Hiển thị 41–60 của 175 kết quả

Hiển thị 41–60 của 175 kết quả

  • Barem: 9.46 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Chiều cao: 120 mm
  • Chiều rộng cánh: 64 mm
  • Độ dày: 4.8 mm
  • Chiều dài: 6 m/cây

Thép hình i150x75 (I150x75x5.0x7.0) là dầm chữ I/H cánh hẹp, chịu uốn – nén tốt, phù hợp dầm/cột cho khung tải trung bình, nhịp 4–6 m. Barem 14.0 kg/m (cây 6m/12m), hàng Hyundai, POSCO, JFE, An Khánh, Đại Việt… – SS400/A36, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ cắt – giao nhanh tại Hà Nội & miền Bắc.

Thép hình I 180 x 91 x 5.3 x 8 – Vật liệu kết cấu vững chắc, ứng dụng đa ngành. Gọi Thép Trần Long để nhận báo giá 2025 nhanh nhất.
  • Barem: 21.3 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12m/ cây
Cập nhật báo giá thép hình I 250 x 125 x 10 x 19 Thép Trần Long mới nhất 2025, ứng dụng kết cấu chịu lực, nhà xưởng, cầu đường.
  • Barem: 29.6 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12m/ cây
  • Chiều cao: 250 mm
  • Chiều rộng cánh: 125 mm
  • Độ dày bụng: 7.5 mm
  • Độ dày cánh: 12.5 mm
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 – Ứng dụng kết cấu thép, cọc móng, khung nhà xưởng, báo giá mới 2025.
  • Chiều cao: 300 mm
  • Chiều rộng cánh: 150 mm
  • Độ dày bụng: 11.5 mm
  • Độ dày cánh: 22 mm
  • Barem: 49.6 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình I 350 x 150 x 9 x 15 Thép Trần Long – Báo giá cập nhật 2025, tiêu chuẩn JIS, ứng dụng kết cấu chịu lực nhà thép tiền chế.
  • Barem: 49.6 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao: 390 mm
  • Chiều rộng cánh: 300 mm
  • Độ dày bụng: 10 mm
  • Độ dày thân: 16 mm
  • Barem: 107 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao bụng: 400 mm
  • Chiều rộng cánh: 150 mm
  • Độ dày bụng: 10 mm
  • Độ dày cánh: 18 mm
  • Barem: 66 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Chiều cao bụng: 450 mm Chiều rộng cánh: 175 mm Độ dày bụng: 11 mm Độ dày cánh: 20 mm Thép hình I 450 x 175 x 11 x 20 Thép Trần Long
  • Chiều cao: 450 mm
  • Chiều rộng cánh: 200 mm
  • Độ dày bụng: 9 mm
  • Độ dày cánh: 14 mm
  • Barem: 76 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây