Hiển thị 13–18 của 172 kết quả

Hiển thị 13–18 của 172 kết quả

Thép H496×199×9×14 (thị trường có thể gọi I496). Nippon Steel công bố 77,9 kg/m, Hyundai Steel 79,5 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.

H496×199×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 77,9 kg/m (~934,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 79,5 kg/m (~954 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.

H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.

H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.

Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.

H588×300×12×20 dài 12 m, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel (~1.764 kg/cây). Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa; khi chốt xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.