Thép H450×200×9×14 dài 12 m (I450 theo cách gọi thị trường)
18.600 ₫
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép 450×200×9×14 dài 12 m là biến thể chiều dài của cùng H-section 450×200×9×14. Trên một số bảng giá Việt Nam quy cách này vẫn được gọi I450; khi mua hàng nên khóa bằng full geometry + catalogue/nguồn hàng thay vì chỉ tên I/H.
Thông tin owner về geometry, barem theo nhà sản xuất và cách kiểm hồ sơ được tập trung tại trang H450×200×9×14.
Khối lượng cây 12 m phụ thuộc barem của nguồn hàng
Nippon Steel công bố 450×200×9×14 ở mức 74,9 kg/m, tương đương khoảng 898,8 kg/cây 12 m. Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, tương đương khoảng 912 kg/cây 12 m. Hai mức này phải được dùng cùng catalogue tương ứng, không coi chênh lệch là một dung sai trọng lượng chung.
Thông tin cần gửi khi hỏi cây 12 m
- Full geometry 450×200×9×14.
- Chiều dài 12 m.
- Nhà máy/catalogue hoặc barem yêu cầu nếu BOQ có chỉ định.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo hồ sơ.
- Số lượng, gia công, chứng từ và điểm giao.
Không mặc định SS400, A36, SM490B hay một bộ tiêu chuẩn chỉ từ tên tiết diện. Dung sai, bề mặt và chứng từ phải theo specification/lô thực tế. Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển và thời hạn hiệu lực.
Sản phẩm tương tự
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
H300×300×10×15: khoảng 94 kg/m, cây 12 m khoảng 1.128 kg; giá website đang hiển thị 19.500 đ/kg. Khi hỏi hàng cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

