Thép hình H 300x300x10x15
19.500 ₫
H300×300×10×15: khoảng 94 kg/m, cây 12 m khoảng 1.128 kg; giá website đang hiển thị 19.500 đ/kg. Khi hỏi hàng cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
H300×300×10×15 là tiết diện H cánh rộng có H=300 mm, B=300 mm, tw=10 mm và tf=15 mm. Với người mua, bốn con số này mới là tên đầy đủ của sản phẩm; chỉ ghi “H300” là chưa đủ vì có thể tồn tại nhiều tiết diện khác nhau cùng chiều cao danh nghĩa.
Thông số H300×300×10×15 đang dùng trên trang
| Thuộc tính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| H | 300 mm |
| B | 300 mm |
| tw | 10 mm |
| tf | 15 mm |
| Khối lượng danh nghĩa | Khoảng 94 kg/m |
| Cây 12 m | Khoảng 1.128 kg/cây |
| Giá website | 19.500 đ/kg tại thời điểm kiểm tra 02/10/2026 |
Khối lượng trên là dữ liệu tham khảo dùng để bóc tách và so đơn hàng. Khi hồ sơ nghiệm thu yêu cầu chi tiết theo nhà máy/tiêu chuẩn, cần đối chiếu catalogue và tài liệu của đúng nguồn hàng.
Cách đọc đúng quy cách H300×300×10×15
H300 chỉ nói chiều cao danh nghĩa. Khi RFQ, nên ghi đủ 300 × 300 × 10 × 15, sau đó mới đến chiều dài, grade/standard, số lượng và yêu cầu hồ sơ. Cách ghi này giúp tránh nhầm với các H300 khác có cánh hoặc chiều dày khác.
Mác thép và tiêu chuẩn phải tách riêng
SS400, A36, Q235B, Q355B, S355 hoặc các grade khác không nên được coi là các tên thay thế cho nhau chỉ vì cùng có thể xuất hiện trên thị trường. Nếu PO hoặc bản vẽ đã chỉ định grade/standard, giữ nguyên khi hỏi hàng; nếu muốn đổi vì availability thì cần phê duyệt kỹ thuật khi dự án yêu cầu.
H300×300×10×15 có dùng làm Kingpost không?
Tiết diện này có thể xuất hiện trong hồ sơ Kingpost hoặc hệ chống hố đào, nhưng không nên chọn H300 chỉ vì thấy nó “thường dùng”. Việc chọn tiết diện phụ thuộc tải trọng, chiều dài làm việc, sơ đồ chống, liên kết và thiết kế của từng công trình.
Nếu bản vẽ đã khóa H300×300×10×15, phần nhà cung cấp cần làm là đối chiếu đúng full section, grade/standard, chiều dài, gia công và hồ sơ lô. Xem thêm quy trình thi công Kingpost nếu bạn đang đọc sản phẩm trong bối cảnh tầng hầm/hố đào.
Ứng dụng có phải tiêu chí để chọn H300 không?
Không nên dùng các mô tả như “dầm”, “cột”, “nhà xưởng” để tự chọn tiết diện. H300 có thể xuất hiện ở nhiều hạng mục khác nhau, nhưng suitability phải quay về thiết kế. Trang sản phẩm chỉ nên giúp buyer nhận diện đúng vật tư và chuẩn bị RFQ.
Khi nhận H300, nên kiểm theo thứ tự nào?
Trước hết đối chiếu full spec 300×300×10×15 và chiều dài; tiếp theo kiểm số lượng/khối lượng, marking và tình trạng bề mặt; cuối cùng đối chiếu Heat/Lot, MTC, C/O hoặc tài liệu khác nếu PO/spec yêu cầu.
C/O, C/Q và MTC không cùng chức năng, vì vậy không nên dùng cụm “CO/CQ đầy đủ” như một thuộc tính mặc định của mọi lô.
RFQ H300 nên gửi gì?
Chuỗi thông tin ngắn gọn nhất là: H300×300×10×15 → grade/standard → chiều dài → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao → thời gian cần hàng.
Nếu cần so với các H khác, xem danh mục thép hình H. Nếu cần tra kg/m, xem bảng tra trọng lượng thép hình.
Sản phẩm tương tự
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Đăng ký nhận báo giá

