Thép H800×300×14×26 dài 12 m (I800 theo cách gọi thị trường)
20.000 ₫
H800×300×14×26 dài 12 m (thị trường có thể gọi I800), barem 207 kg/m theo JFE Steel (~2.484 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Thép H800×300×14×26 dài 12 m có chiều cao 800 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 14 mm và cánh dày 26 mm. Trên thị trường Việt Nam quy cách này vẫn có thể được gọi I800, nhưng catalogue H-section của JFE Steel công bố chính xác H800×300×14×26 = 207 kg/m. Website hiện chỉ có một URL cho geometry này nên giữ nguyên slug cũ để bảo toàn lịch sử, còn identity kỹ thuật được chuẩn hóa theo H-section.
Thông số H800×300×14×26 cần khóa
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo | Cách kiểm khi chốt |
|---|---|---|
| H | 800 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ geometry |
| B | 300 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| tw | 14 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| tf | 26 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Barem tham khảo | 207 kg/m theo JFE Steel | Dùng để dự toán/đối chiếu khi đúng nguồn áp dụng cùng section data |
| Chiều dài SKU | 12 m | Xác nhận lại theo PO và nguồn hàng |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô | Không mặc định grade từ tên tiết diện |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Với barem 207 kg/m theo JFE Steel, cây 12 m có khối lượng danh nghĩa khoảng 2.484 kg. Đây là số dùng cho dự toán/đối chiếu khi đúng nguồn hàng áp dụng cùng dữ liệu section; nghiệm thu theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt.
Vì sao vẫn nhắc I800?
“I800” là cách gọi thương mại đang tồn tại trong dữ liệu tìm kiếm và thị trường. Với geometry 800×300×14×26, catalogue JFE Steel xếp dưới H-section. Khi RFQ nên ghi 800×300×14×26 + barem/nguồn hàng + mác/tiêu chuẩn + 12 m thay vì chỉ ghi I800/H800.
Không chọn H800/I800 chỉ từ tên hoặc barem
Chiều cao 800 mm hoặc barem 207 kg/m không tự động xác định tiết diện phù hợp cho dầm, cột, cầu, cầu trục hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu vật tư theo BOQ/drawing; lựa chọn hoặc phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Mác thép, chứng từ và bề mặt cần chốt riêng
Nếu BOQ đã chỉ định grade/product standard, giữ nguyên khi gửi RFQ. Không mặc định các grade khác hệ tiêu chuẩn là tương đương. Nếu cần MTC, Heat/Lot, C/O, C/Q hoặc hồ sơ khác, nêu rõ từ bước hỏi giá. Sơn/mạ là yêu cầu bề mặt riêng, không tạo thành một identity tiết diện khác.
Giá H800×300×14×26
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm của website. Báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực; không dùng một mức giá cũ trong body làm giá cố định.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC theo lô thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
Đăng ký nhận báo giá

