Thép Hình H 350 x 175 x 7 x 11
18.600 ₫
Thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 Thép Trần Long – Báo giá thép kết cấu dài 6-12m, chịu tải lớn, cập nhật mới nhất
Thép hình H 350 x 175 x 7 x 11, còn được gọi là I350x175, thép I 350 x 175 x 7 x 11 hoặc thép H/I 350×175, là dòng thép hình kết cấu có chiều cao 350mm, chiều rộng cánh 175mm, độ dày bụng 7mm và độ dày cánh 11mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm sàn, khung chịu lực, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp cần tiết diện gọn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu uốn tốt.
Với barem tham khảo khoảng 49.4kg/m, thép H 350 x 175 x 7 x 11 có trọng lượng khoảng 592.8kg/cây 12m và khoảng 296.4kg/cây 6m. Đây là thông tin quan trọng để tính khối lượng đặt hàng, đơn giá theo kg, chi phí vận chuyển, phương án bốc dỡ và dự toán vật tư cho công trình.
Khi cần báo giá thép hình H 350 x 175 x 7 x 11, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, chiều dài cây, yêu cầu cắt theo quy cách, địa điểm giao hàng, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu chứng từ CO-CQ hoặc hóa đơn VAT. Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, nguồn hàng, số lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và điều kiện giao nhận thực tế.
Tóm tắt nhanh: Thép H/I 350 x 175 x 7 x 11 có barem khoảng 49.4kg/m. Một cây dài 12m nặng khoảng 592.8kg/cây. Giá bán tham khảo: 18.600 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế cần xác nhận lại theo số lượng, mác thép, xuất xứ, VAT, CO-CQ, gia công và địa điểm giao hàng.
Bảng quy cách thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Bảng dưới đây giúp khách hàng kiểm tra nhanh thông số kỹ thuật của thép H/I 350x175x7x11 trước khi yêu cầu báo giá, đối chiếu bản vẽ hoặc nghiệm thu vật tư tại công trình.
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Ý nghĩa khi đặt mua |
|---|---|---|---|
| Loại thép | – | Thép hình H/I kết cấu | Phù hợp cho dầm, khung chịu lực, nhà xưởng, nhà tiền chế và kết cấu công nghiệp. |
| Quy cách | – | H 350 x 175 x 7 x 11 | Cần ghi đúng quy cách khi đặt hàng để tránh nhầm với H350x350 hoặc các dòng I350 khác. |
| Tên gọi phổ biến | – | I350x175, H/I 350×175 | Là cách gọi thường gặp trong giao dịch vật tư và bảng tra thép hình. |
| Chiều cao bụng | H | 350mm | Ảnh hưởng đến khả năng chịu uốn và độ cứng của dầm theo phương chính. |
| Chiều rộng cánh | B | 175mm | Giúp ổn định tiết diện và hỗ trợ liên kết với bản mã, dầm phụ hoặc cấu kiện khác. |
| Độ dày bụng | t1 | 7mm | Liên quan đến khả năng chịu cắt, chịu nén và ổn định tổng thể của tiết diện. |
| Độ dày cánh | t2 | 11mm | Ảnh hưởng đến khả năng chịu uốn, chịu kéo và khả năng liên kết trong kết cấu. |
| Barem lý thuyết | – | Khoảng 49.4kg/m | Dùng để tính khối lượng, đơn giá, vận chuyển và phương án bốc dỡ. |
| Trọng lượng cây 6m | – | Khoảng 296.4kg/cây | Phù hợp khi cần vận chuyển ngắn, thi công không gian hạn chế hoặc cắt theo bản vẽ. |
| Trọng lượng cây 12m | – | Khoảng 592.8kg/cây | Giúp quy đổi số cây sang kg hoặc tấn khi lập đơn hàng. |
| Chiều dài phổ biến | L | 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu | Cần xác nhận chiều dài khi đặt hàng để tính khối lượng, vận chuyển và hao hụt cắt. |
| Mác thép phổ biến | – | SS400, A36, Q235B, Q345B, S355, CT3 hoặc tương đương | Cần xác nhận theo yêu cầu thiết kế và chứng từ CO-CQ của từng lô hàng. |
| Tiêu chuẩn tham khảo | – | JIS G3192, TCVN 7571 hoặc tiêu chuẩn tương đương | Là cơ sở đối chiếu kích thước, dung sai, mác thép và hồ sơ nghiệm thu. |
| Chứng từ | – | VAT, CO-CQ, phiếu xuất kho, phiếu cân nếu có | Phục vụ nghiệm thu vật tư, thanh toán và hồ sơ công trình. |
Báo giá thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá thép H 350 x 175 x 7 x 11 không nên chỉ so sánh theo một mức đơn giá cố định. Tổng chi phí thực tế còn phụ thuộc vào số lượng mua, mác thép, nguồn hàng, chiều dài cây, yêu cầu gia công, chứng từ và khoảng cách giao hàng.
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến báo giá | Thông tin khách hàng nên cung cấp |
|---|---|---|
| Số lượng đặt mua | Số lượng càng rõ thì báo giá càng sát theo kg, cây hoặc tấn. | Số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng dự kiến. |
| Đơn giá tham khảo | Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường, tồn kho và thời điểm đặt hàng. | Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn. |
| Mác thép | Mác thép khác nhau có thể khác về cơ tính, khả năng chịu lực và giá bán. | SS400, A36, Q235B, Q345B, S355, CT3 hoặc mác thép theo bản vẽ. |
| Nguồn gốc hàng hóa | Hàng theo nhà máy, hàng nhập khẩu hoặc từng lô hàng có thể có mức giá khác nhau. | Yêu cầu xuất xứ hoặc nhà sản xuất nếu công trình có quy định riêng. |
| Chiều dài cây | Hàng 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu ảnh hưởng đến hao hụt và chi phí gia công. | Chiều dài cần lấy, số đoạn cần cắt và dung sai nếu có. |
| Gia công theo bản vẽ | Cắt, khoan, hàn bản mã, sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm có thể làm thay đổi tổng chi phí. | Bản vẽ, vị trí lỗ, kích thước bản mã, yêu cầu mối hàn và bề mặt. |
| Địa điểm giao hàng | Khoảng cách, điều kiện đường vào và phương án bốc dỡ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí. | Địa chỉ công trình, thời gian nhận hàng và điều kiện xe vào. |
| VAT và CO-CQ | Đơn hàng cần chứng từ nghiệm thu phải xác nhận trước khi chốt giá. | Có cần hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc hồ sơ lô hàng không. |
Cách tính trọng lượng thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 có barem lý thuyết khoảng 49.4kg/m. Với chiều dài phổ biến 6m và 12m, trọng lượng một cây thép được tính như sau:
49.4kg/m x 6m = khoảng 296.4kg/cây 6m
49.4kg/m x 12m = khoảng 592.8kg/cây 12m
| Số lượng | Cách tính | Khối lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 1m dài | 49.4kg x 1m | Khoảng 49.4kg |
| 1 cây 6m | 49.4kg/m x 6m | Khoảng 296.4kg |
| 1 cây 12m | 49.4kg/m x 12m | Khoảng 592.8kg |
| 5 cây 12m | 592.8kg/cây x 5 cây | Khoảng 2.964kg |
| 10 cây 12m | 592.8kg/cây x 10 cây | Khoảng 5.928kg |
Công thức tính tổng khối lượng:
Tổng khối lượng = Số lượng cây x Chiều dài mỗi cây x 49.4kg/m
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai sản xuất, tiêu chuẩn cán thép và từng lô hàng. Khi nhận hàng, khách hàng nên đối chiếu quy cách, số lượng cây, phiếu cân và chứng từ đi kèm.
Đặc điểm nổi bật của thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Thép H/I 350x175x7x11 có chiều cao lớn hơn chiều rộng cánh, giúp tối ưu khả năng chịu uốn theo phương chính nhưng vẫn giữ trọng lượng hợp lý. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục cần dầm chịu lực, khung thép và kết cấu công nghiệp có khẩu độ trung bình.
- Tiết diện gọn: chiều cao 350mm và cánh 175mm giúp tối ưu không gian lắp dựng so với các dòng H cánh rộng.
- Khả năng chịu uốn tốt: phù hợp cho dầm chính, dầm phụ, dầm sàn và khung kết cấu chịu tải vừa.
- Trọng lượng hợp lý: barem khoảng 49.4kg/m giúp giảm tải trọng bản thân và tối ưu chi phí vật tư.
- Dễ gia công: có thể cắt, hàn, khoan, liên kết bản mã hoặc tổ hợp theo bản vẽ.
- Ứng dụng linh hoạt: dùng trong nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu đường, cơ khí chế tạo và hạ tầng công nghiệp.
Phân loại thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 theo bề mặt
Tùy điều kiện môi trường và yêu cầu thi công, thép H/I 350x175x7x11 có thể được sử dụng ở dạng thép đen, thép sơn chống gỉ hoặc thép mạ kẽm. Mỗi loại bề mặt có chi phí, độ bền và phạm vi ứng dụng khác nhau.
| Loại bề mặt | Đặc điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Thép đen cán nóng | Bề mặt màu đen hoặc xám đen sau cán nóng, có thể có lớp oxit cán. | Nhà xưởng, kết cấu trong nhà, dầm sàn, khung thép và các hạng mục sẽ sơn phủ sau thi công. |
| Thép sơn chống gỉ | Bề mặt được làm sạch và phủ lớp sơn bảo vệ nhằm hạn chế oxy hóa. | Kết cấu nhà xưởng, khung đỡ, dầm sàn và hạng mục cần bảo vệ bề mặt ở mức cơ bản. |
| Thép mạ kẽm | Bề mặt được phủ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. | Công trình ngoài trời, khu vực ẩm, môi trường ven biển hoặc hạng mục cần độ bền bề mặt cao. |
| Thép mạ kẽm nhúng nóng | Lớp kẽm dày, bám chắc trên bề mặt, khả năng chống ăn mòn tốt hơn mạ thông thường. | Cầu cảng, hạ tầng ngoài trời, công trình công nghiệp ẩm hoặc môi trường có nguy cơ ăn mòn cao. |
Ứng dụng của thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Thép H/I 350x175x7x11 được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu nhờ khả năng chịu uốn tốt, trọng lượng vừa phải và dễ gia công. Khi lựa chọn quy cách này, khách hàng nên đối chiếu với bản vẽ thiết kế, khẩu độ, tải trọng và điều kiện liên kết thực tế.
- Làm dầm chính, dầm phụ và dầm sàn trong nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế.
- Làm khung chịu lực cho công trình công nghiệp, nhà máy, kho vận và bãi đỗ xe nhiều tầng.
- Sử dụng trong kết cấu cầu đường, cầu vượt nhỏ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông.
- Dùng cho khung đỡ thiết bị, bệ máy, sàn thao tác và kết cấu cơ khí chế tạo.
- Làm cột hoặc cấu kiện chịu lực trong các công trình có tải trọng vừa và yêu cầu tiết diện gọn.
- Ứng dụng trong hệ giằng, khung phụ, khung thép tổ hợp và các kết cấu cần gia công theo bản vẽ.
Lưu ý kỹ thuật: Không nên tự thay thế thép H/I 350x175x7x11 bằng thép I350x150, H350x350 hoặc quy cách khác nếu chưa có kỹ sư kết cấu kiểm tra mô men quán tính, mô đun chống uốn, độ võng, tải trọng và điều kiện liên kết.
So sánh thép H 350 x 175 x 7 x 11 với thép I350x150
Thép H/I 350x175x7x11 và thép I350x150 có thể gần nhau về chiều cao nhưng khác nhau về chiều rộng cánh, trọng lượng và độ ổn định theo phương ngang. Vì vậy, việc thay thế cần được kiểm tra theo bản vẽ và tính toán kết cấu.
| Tiêu chí | H/I 350 x 175 x 7 x 11 | I350x150 |
|---|---|---|
| Chiều cao | 350mm | Khoảng 350mm tùy quy cách |
| Chiều rộng cánh | 175mm | Thường nhỏ hơn, khoảng 150mm |
| Độ ổn định ngang | Tốt hơn nhờ cánh rộng hơn | Thường thấp hơn nếu là I cánh hẹp |
| Ứng dụng phù hợp | Dầm, khung chịu lực, cột tải vừa, nhà xưởng, nhà tiền chế | Dầm chịu uốn theo phương chính, kết cấu cần tiết diện hẹp hơn |
| Lưu ý thay thế | Cần giữ đúng quy cách nếu bản vẽ yêu cầu | Chỉ thay thế khi kỹ sư kiểm tra lại khả năng chịu lực |
Cách kiểm tra thép H 350 x 175 x 7 x 11 khi nhận hàng
Thép H/I 350x175x7x11 thường dùng cho hạng mục chịu lực, vì vậy khách hàng nên kiểm tra kỹ quy cách, khối lượng, bề mặt và chứng từ trước khi nhận hàng.
- Kiểm tra đúng quy cách: đối chiếu chiều cao 350mm, rộng cánh 175mm, dày bụng 7mm và dày cánh 11mm.
- Kiểm tra barem: xác nhận barem tham khảo khoảng 49.4kg/m và khối lượng cây 12m khoảng 592.8kg.
- Kiểm tra chiều dài: xác nhận hàng 6m, 12m hoặc chiều dài cắt theo yêu cầu.
- Kiểm tra số lượng: đếm số cây, số bó, chiều dài cây và khối lượng giao nhận theo đơn hàng.
- Kiểm tra bề mặt: hạn chế nhận hàng cong vênh bất thường, xoắn, móp méo, nứt mép, rỗ nặng hoặc gỉ sét nghiêm trọng.
- Kiểm tra đầu cây, cánh và bụng thép: đặc biệt tại các vị trí sẽ hàn bản mã, khoan lỗ hoặc liên kết chịu lực.
- Kiểm tra mác thép: đối chiếu mác thép trên báo giá, phiếu xuất kho, tem nhãn và chứng từ CO-CQ.
- Kiểm tra chứng từ: xác nhận hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân, phiếu xuất kho hoặc hồ sơ nghiệm thu nếu công trình yêu cầu.
Kinh nghiệm đặt mua thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Khi đặt mua thép H/I 350x175x7x11, khách hàng cần làm rõ quy cách, chiều dài, số lượng, mác thép, điều kiện giao hàng và hồ sơ chứng từ. Điều này giúp báo giá sát hơn, tránh nhầm quy cách và hạn chế phát sinh tại công trình.
- Gửi đúng tên quy cách: H 350 x 175 x 7 x 11 hoặc I350x175x7x11.
- Nêu rõ số lượng cần mua theo cây, kg hoặc tấn.
- Xác định chiều dài cần lấy: 6m, 12m hoặc cắt theo bản vẽ.
- Không tự ý thay đổi quy cách khi chưa có xác nhận của đơn vị thiết kế.
- Xác nhận mác thép theo bản vẽ, đặc biệt với công trình yêu cầu S355, Q345B hoặc mác cường độ cao.
- Thông báo địa chỉ giao hàng, điều kiện xe vào công trình và nhu cầu cẩu hạ nếu có.
- Yêu cầu báo rõ giá đã bao gồm hay chưa bao gồm VAT, vận chuyển, bốc dỡ và gia công.
- Nếu cần cắt, khoan, hàn bản mã hoặc sơn chống gỉ, nên gửi bản vẽ trước khi báo giá.
- Với công trình cần nghiệm thu, xác nhận CO-CQ trước khi chốt đơn.
Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá nhanh
Để nhận báo giá thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 chính xác hơn, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin sau:
- Số lượng cần mua: số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng.
- Quy cách cần lấy: H 350 x 175 x 7 x 11 hoặc I350x175x7x11.
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Mác thép yêu cầu: SS400, A36, Q235B, Q345B, S355, CT3 hoặc theo bản vẽ.
- Địa chỉ giao hàng và thời gian cần nhận hàng.
- Yêu cầu cắt, khoan, hàn bản mã, sơn chống gỉ, mạ kẽm hoặc gia công theo bản vẽ nếu có.
- Nhu cầu xuất hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc chứng từ nghiệm thu.
- Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn.
Câu hỏi thường gặp về thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 nặng bao nhiêu?
Thép H/I 350 x 175 x 7 x 11 có barem tham khảo khoảng 49.4kg/m. Một cây dài 6m nặng khoảng 296.4kg, còn một cây dài 12m nặng khoảng 592.8kg.
Giá thép H 350 x 175 x 7 x 11 có cố định không?
Giá không cố định. Đơn giá thay đổi theo thời điểm mua, số lượng đặt hàng, mác thép, nguồn hàng, chiều dài cây, địa điểm giao hàng, VAT, CO-CQ và yêu cầu gia công cắt theo quy cách.
Thép H 350 x 175 x 7 x 11 phù hợp cho những ứng dụng nào?
Quy cách này thường được dùng làm dầm chính, dầm phụ, cột chịu lực tải vừa, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, bãi đỗ xe nhiều tầng, kết cấu cầu đường và khung đỡ thiết bị công nghiệp.
Nên chọn thép H 350 x 175 x 7 x 11 hay thép I350x150 để làm cột chịu lực?
Trong nhiều trường hợp, H/I 350×175 có chiều rộng cánh lớn hơn I350x150 nên độ ổn định theo phương ngang tốt hơn. Tuy nhiên, lựa chọn cuối cùng phải dựa trên bản vẽ thiết kế, tải trọng, chiều cao cột, điều kiện liên kết và tính toán của kỹ sư kết cấu.
Thép H 350 x 175 x 7 x 11 có thể thay thế bằng thép I kích thước tương đương không?
Có thể thay thế trong một số trường hợp nếu kỹ sư kiểm tra lại mô men quán tính, mô đun chống uốn, độ võng, điều kiện liên kết và tải trọng làm việc. Không nên tự thay đổi quy cách chỉ dựa trên chiều cao thép.
Thép H/I 350x175x7x11 có dễ hàn, khoan và gia công không?
Có. Sản phẩm có thể cắt, hàn, khoan, liên kết bản mã, sơn chống gỉ hoặc gia công theo bản vẽ bằng thiết bị cơ khí phù hợp. Nếu cần gia công trước khi giao, khách hàng nên gửi bản vẽ chi tiết.
Có thể dùng thép H 350 x 175 x 7 x 11 cho công trình ngoài trời không?
Có thể dùng cho công trình ngoài trời nếu bề mặt được xử lý phù hợp như sơn chống gỉ, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Với môi trường ẩm, ven biển hoặc có nguy cơ ăn mòn, nên xác nhận phương án bảo vệ bề mặt trước khi đặt hàng.
Khi mua thép H 350 x 175 x 7 x 11 cần yêu cầu chứng từ gì?
Khách hàng nên yêu cầu hóa đơn VAT, phiếu xuất kho, phiếu cân và chứng chỉ CO-CQ nếu công trình cần nghiệm thu vật liệu. Các chứng từ này nên được xác nhận ngay từ bước báo giá.
Liên hệ báo giá thép hình H 350 x 175 x 7 x 11
Quý khách cần báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật về thép hình H 350 x 175 x 7 x 11, vui lòng liên hệ Thép Trần Long để được hỗ trợ theo số lượng, quy cách, mác thép và địa điểm giao hàng thực tế.
- Hotline: 0973.221.279
- Email: theptranlongvn@gmail.com
- Website: https://theptranlong.vn/
- Văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội
- Kho hàng: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
Khi liên hệ, khách hàng nên gửi số lượng cần mua, chiều dài cần lấy, địa chỉ giao hàng, yêu cầu gia công, mác thép cần dùng, thời gian nhận hàng và nhu cầu xuất hóa đơn VAT hoặc CO-CQ. Thông tin càng đầy đủ thì báo giá càng chính xác và hạn chế phát sinh trong quá trình giao nhận.
Nếu cần đối chiếu thêm các quy cách cùng nhóm, khách hàng có thể xem danh mục sản phẩm thép hình H để so sánh kích thước, trọng lượng, barem và lựa chọn loại thép phù hợp với công trình.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao: 194 mm
- Chiều rộng cánh: 150 mm
- Độ dày bụng: 6 mm
- Độ dày cánh: 9 mm
- Chiều dài: 12 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 30.6 kg/m
- Trọng lượng cây 12m: khoảng 367.2 kg/cây
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
- Chiều cao: 400 mm
- Chiều rộng cánh: 400 mm
- Độ dày bụng: 13 mm
- Độ dày cánh: 21 mm
- Chiều dài: 12 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 172 kg/m
- Trọng lượng cây 12m: khoảng 2064 kg/cây
Đăng ký nhận báo giá












