Thép hình H 500 × 200 × 10 × 16
20.000 ₫
Thép H500×200×10×16. Nippon Steel công bố 88,2 kg/m, Hyundai Steel 89,6 kg/m; xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép H500×200×10×16 có chiều cao 500 mm, cánh rộng 200 mm, bụng dày 10 mm và cánh dày 16 mm. Cùng outer geometry này, Nippon Steel công bố 88,2 kg/m, còn Hyundai Steel công bố 89,6 kg/m. Vì vậy khi bóc khối lượng hoặc nghiệm thu cần khóa barem theo đúng catalogue/nguồn hàng, không dùng một số thị trường cho mọi lô.
Barem H500×200×10×16 phụ thuộc catalogue
| Nguồn tham khảo | Geometry | Khối lượng danh nghĩa |
|---|---|---|
| Nippon Steel | 500×200×10×16 | 88,2 kg/m |
| Hyundai Steel | 500×200×10×16 | 89,6 kg/m |
Thông số cần khóa trước khi đặt H500×200×10×16
| Thuộc tính | Dữ liệu / cách kiểm |
|---|---|
| H | 500 mm |
| B | 200 mm |
| tw | 10 mm |
| tf | 16 mm |
| Barem | 88,2–89,6 kg/m tùy catalogue/nguồn hàng |
| Chiều dài | Xác nhận theo PO/nguồn hàng |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Nếu áp barem Nippon Steel 88,2 kg/m, cây 12 m khoảng 1.058,4 kg. Nếu áp barem Hyundai Steel 89,6 kg/m, cây 12 m khoảng 1.075,2 kg. Các số này dùng để dự toán/đối chiếu khi đã khóa đúng nguồn; nghiệm thu vẫn theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận của đơn hàng.
Không chọn H500 chỉ từ tên “tải trọng lớn”
Chiều cao section 500 mm hoặc barem lớn hơn không đủ để xác định khả năng sử dụng. Việc chọn H500×200×10×16 phải dựa trên đặc trưng tiết diện của đúng catalogue, mác thép, tải trọng, liên kết, ổn định, chiều dài làm việc và thiết kế đã phê duyệt. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; không thay phần tính toán hoặc phê duyệt kỹ thuật.
Cách gọi H/I không thay thế full geometry
Một số thị trường có thể gọi section cánh hẹp này theo H hoặc I. Khi yêu cầu báo giá, ưu tiên 500×200×10×16 + catalogue/nguồn hàng + mác/tiêu chuẩn để tránh nhầm với các H500/I500 khác.
Mác thép, bề mặt và chứng từ phải chốt riêng
Không mặc định SS400, ASTM A36, Q345B, S355JR hoặc một grade khác cho mọi lô. Sơn/mạ là yêu cầu bề mặt riêng và không tạo thành một identity tiết diện mới. Nếu cần C/O, C/Q, MTC, Heat/Lot hoặc test records, ghi rõ ngay trong RFQ và đối chiếu theo đúng lô khi nhận hàng.
Giá H500×200×10×16
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm của website. Báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, barem, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực; không dùng một mức giá cũ trong body làm giá cố định.
Thông tin nên gửi để báo giá nhanh
Gửi: H500×200×10×16 → catalogue/nguồn hàng nếu có chỉ định → chiều dài → mác/tiêu chuẩn → số lượng → hồ sơ → gia công nếu có → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình H và cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép.
Sản phẩm tương tự
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.
H300×300×10×15: khoảng 94 kg/m, cây 12 m khoảng 1.128 kg; giá website đang hiển thị 19.500 đ/kg. Khi hỏi hàng cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

