Thép H488×300×11×18 dài 12 m
18.600 ₫
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép H488×300×11×18 dài 12 m có chiều cao 488 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 11 mm và cánh dày 18 mm. Đây là H-section thuộc nominal series 500×300. Nippon Steel/JIS-oriented công bố 125 kg/m; Hyundai Steel guide còn có series khác cùng outer geometry ở mức 128 kg/m. Vì vậy barem phải đi cùng catalogue/series của đúng nguồn hàng.
Barem H488×300×11×18 theo catalogue
| Nguồn / series | Geometry | Khối lượng danh nghĩa | 12 m |
|---|---|---|---|
| Nippon Steel / JIS-oriented | 488×300×11×18 | 125 kg/m | ≈ 1.500 kg/cây |
| Hyundai Steel / series khác trong product guide | 488×300×11×18 | 128 kg/m | ≈ 1.536 kg/cây |
Không coi chênh lệch này là một “dung sai trọng lượng” chung. Khi BOQ/PO đã chỉ định nhà máy hoặc series, phải dùng đúng bảng kích thước và khối lượng của nguồn đó.
Thông số cần khóa trước khi chốt
| Thuộc tính | Dữ liệu / cách kiểm |
|---|---|
| H | 488 mm |
| B | 300 mm |
| tw | 11 mm |
| tf | 18 mm |
| Barem | 125–128 kg/m tùy catalogue/series |
| Chiều dài | 12 m trên SKU này |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô; không mặc định SS400/A36/SM490B |
Không dùng H488 như bảng chọn dầm/cột hoặc tải
Geometry 488×300×11×18 không tự động xác định đây là dầm chính, cột, cầu trục, cầu đường hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt kỹ thuật thuộc hồ sơ dự án.
Bề mặt, giá và chứng từ phải xác nhận theo lô
Thép đen, sơn hoặc mạ là yêu cầu bề mặt riêng, không phải ba identity mặc định của H488. Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm; báo giá chốt phụ thuộc catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H800×300×14×26 dài 12 m (thị trường có thể gọi I800), barem 207 kg/m theo JFE Steel (~2.484 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Đăng ký nhận báo giá

