Thép H588×300×12×20
18.600 ₫
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
Thép H588×300×12×20 có chiều cao 588 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 12 mm và cánh dày 20 mm. Catalogue H-section của Nippon Steel công bố quy cách này ở mức 147 kg/m. Dữ liệu cũ trên website từng ghi 588×300×12×10 nhưng đồng thời dùng đúng barem 147 kg/m; do đó phần “10 mm” là lỗi identity legacy và đã được sửa về 20 mm.
Thông số H588×300×12×20
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo | Cách kiểm khi chốt |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 588 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 300 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày bụng tw | 12 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 20 mm | Nippon Steel H-section source-lock |
| Barem | 147 kg/m theo Nippon Steel | Dùng để tham khảo/dự toán; nghiệm thu theo catalogue/MTC của đúng lô |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định SS400, A36, SM490B hay grade khác chỉ từ tên tiết diện |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Với barem tham khảo 147 kg/m, cây 12 m có khối lượng danh nghĩa khoảng 1.764 kg. Con số này chỉ dùng khi đúng nguồn hàng áp dụng cùng barem; nghiệm thu vẫn phải theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt.
Vì sao không giữ tên 588×300×12×10?
Hai trang legacy của website cùng ghi 12×10 nhưng lại dùng barem 147 kg/m và 1.764 kg/cây 12 m. Trong catalogue Nippon Steel, 147 kg/m tương ứng với H588×300×12×20. Không có cơ sở để gắn barem 147 kg/m cho một section 588×300×12×10 như thể đó là cùng sản phẩm. Vì vậy identity được sửa theo geometry khớp với nguồn và barem.
Không chọn H588 theo tải, nhịp hay ứng dụng mặc định
Quy cách lớn hoặc barem 147 kg/m không tự động làm H588×300×12×20 phù hợp với dầm chính, cầu, cầu trục, nhà cao tầng hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Lựa chọn tiết diện phụ thuộc hồ sơ thiết kế, mác vật liệu, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Giá, bề mặt và chứng từ xác nhận theo lô
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm. Báo giá chốt phụ thuộc chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, gia công, bề mặt, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Không mặc định mọi lô có cùng trạng thái sơn/mạ hoặc cùng bộ C/O, C/Q, MTC; nếu dự án cần truy xuất, phải nêu rõ hồ sơ cần nhận ngay từ RFQ.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá





