Thép H175×175×7,5×11 – 12 m, 40,4 kg/m
18.300 ₫
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H175×175×7,5×11 là thép hình H có chiều cao và rộng cánh 175 mm, bụng 7,5 mm và cánh 11 mm. Theo bảng JIS thép hình H, barem tham chiếu là 40,4 kg/m; sản phẩm này dài 12 m nên khối lượng quy đổi khoảng 484,8 kg/cây.
Thông số H175×175×7,5×11
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H | 175 mm |
| B | 175 mm |
| tw | 7,5 mm |
| tf | 11 mm |
| Barem tham chiếu | 40,4 kg/m |
| Chiều dài sản phẩm | 12 m |
| Khối lượng quy đổi | Khoảng 484,8 kg/cây |
| mác thép / tiêu chuẩn sản phẩm | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC |
Giá H175×175×7,5×11
Mức giá đang hiển thị trên website là 18.300 đ/kg. Báo giá chốt cần xác nhận mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hồ sơ.
H175 Không nên mặc định cho một mức tải hay loại công trình
Barem và quy cách tiết diện giúp định danh section, không phải bảng chọn cấu kiện. Khả năng dùng cho dầm, cột hoặc cấu kiện khác phụ thuộc các đặc trưng tiết diện, mác thép, chiều dài làm việc, liên kết, tải trọng và điều kiện ổn định theo thiết kế.
Không nên mặc định mác thép SS400/A36
JIS G 3192 là tham chiếu hình học/khối lượng cho thép hình H; mác thép phải được chỉ định riêng. Nếu lô hàng là SS400, SN400B, A36 hoặc mác thép khác, cần kiểm đúng tiêu chuẩn sản phẩm và hồ sơ tương ứng.
Nếu cần sơn hoặc mạ, nên ghi rõ ngay khi hỏi giá
Đen, sơn hoặc mạ là trạng thái/yêu cầu bề mặt riêng. Không dùng quy tắc chung về môi trường hay tuổi thọ; nếu dự án có yêu cầu chống ăn mòn, nên xác nhận rõ yêu cầu kỹ thuật lớp phủ và tiêu chí nghiệm thu.
Chứng từ và nghiệm thu
Đối chiếu 175×175×7,5×11 → 12 m → số lượng/khối lượng → mác thép/tiêu chuẩn → marking → hồ sơ lô. C/O, C/Q hoặc MTC chỉ xác nhận theo yêu cầu và khả năng đáp ứng của đúng lô.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi: H175×175×7,5×11 → 12 m → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Đăng ký nhận báo giá





