Thép hình H 600 x 200 x 11 x 17
20.000 ₫
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép H600×200×11×17 có chiều cao 600 mm, cánh rộng 200 mm, bụng dày 11 mm và cánh dày 17 mm. Đây là H-section thuộc nominal series 600×200. Dữ liệu catalogue cho thấy barem có thể khác theo series/nhà sản xuất: Nippon Steel và JIS-oriented series của Hyundai Steel công bố 103 kg/m, trong khi một series khác trong Hyundai Steel guide công bố 106 kg/m. Vì vậy khi bóc khối lượng hoặc nghiệm thu cần khóa theo đúng catalogue/series của nguồn hàng.
Barem H600×200×11×17 theo catalogue
| Nguồn / series | Geometry | Khối lượng danh nghĩa | Nếu dài 12 m |
|---|---|---|---|
| Nippon Steel / JIS-oriented | 600×200×11×17 | 103 kg/m | ≈ 1.236 kg/cây |
| Hyundai Steel / series khác trong product guide | 600×200×11×17 | 106 kg/m | ≈ 1.272 kg/cây |
Chênh lệch này là dữ liệu profile/series catalogue, không phải một “dung sai trọng lượng” chung. Khi BOQ hoặc PO chỉ định nhà máy/series, dùng đúng catalogue tương ứng.
Thông số cần khóa trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu / cách kiểm |
|---|---|
| H | 600 mm |
| B | 200 mm |
| tw | 11 mm |
| tf | 17 mm |
| Barem | 103–106 kg/m tùy catalogue/series |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô; không mặc định A36, SS400, CT3 hay grade khác từ tên tiết diện |
I600 và H600 có phải hai tiết diện khác nhau?
Trên thị trường có nơi gọi 600×200×11×17 là I600, nhưng các bảng H-section JIS-oriented xếp geometry này trong họ H. Chỉ một chữ I/H không đủ để chứng minh hai SKU là hai tiết diện, hai grade hoặc hai nguồn hàng khác nhau. Khi RFQ nên khóa bằng 600×200×11×17 + catalogue/nguồn + mác/tiêu chuẩn.
Không dùng H600 như bảng chọn dầm, cột hoặc tải
Geometry 600×200×11×17 không tự động xác định đây là dầm chính, cột, cầu trục, cầu đường, kết cấu công nghiệp nặng hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt kỹ thuật thuộc hồ sơ dự án.
Không suy H600 “tốt hơn” I600, H600×300 hoặc thép U
So sánh một tiết diện với tiết diện khác phải dựa trên đầy đủ đặc trưng hình học, đặc trưng tiết diện, mác vật liệu, điều kiện liên kết và bài toán thiết kế. Không dùng riêng chiều rộng cánh hoặc tên H/I/U để kết luận loại nào “vượt trội”, chống lật tốt hơn, phù hợp cột hơn hoặc thay thế được loại khác.
Bề mặt, giá và chứng từ xác nhận theo lô
Thép đen, sơn hoặc mạ là yêu cầu bề mặt riêng; tuổi thọ phụ thuộc hệ bảo vệ, môi trường và bảo trì, không có một mức cố định cho mọi lô. Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm; báo giá chốt phụ thuộc catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
Đăng ký nhận báo giá





