Thép H500×200×10×16 dài 12 m (I500 theo cách gọi thị trường)
18.600 ₫
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép 500×200×10×16 dài 12 m là biến thể chiều dài của cùng H-section 500×200×10×16. Trên một số dữ liệu thị trường quy cách này có thể được gọi I500; khi mua hàng nên khóa bằng full geometry + catalogue/nguồn hàng thay vì chỉ tên I/H.
Thông tin owner về geometry, barem theo nhà sản xuất và cách kiểm hồ sơ được tập trung tại trang H500×200×10×16.
Khối lượng cây 12 m phụ thuộc barem của nguồn hàng
Nippon Steel công bố 500×200×10×16 ở mức 88,2 kg/m, tương đương khoảng 1.058,4 kg/cây 12 m. Hyundai Steel công bố 89,6 kg/m, tương đương khoảng 1.075,2 kg/cây 12 m. Hai mức này phải được dùng cùng catalogue tương ứng, không coi chênh lệch là một dung sai trọng lượng chung.
Thông tin cần gửi khi hỏi cây 12 m
- Full geometry 500×200×10×16.
- Chiều dài 12 m.
- Nhà máy/catalogue hoặc barem yêu cầu nếu BOQ có chỉ định.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo hồ sơ.
- Số lượng, gia công, chứng từ và điểm giao.
Không mặc định SS400, A36, SM490B hay một bộ tiêu chuẩn chỉ từ tên tiết diện. Dung sai, bề mặt và chứng từ phải theo specification/lô thực tế. Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển và thời hạn hiệu lực.
Sản phẩm tương tự
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Đăng ký nhận báo giá

