Thép Hình H 350x350x12x19
17.700 ₫ Giá gốc là: 17.700 ₫.17.200 ₫Giá hiện tại là: 17.200 ₫.
- Chiều cao (H): 350 mm
- Chiều rộng cánh (B): 350 mm
- Độ dày thân (t1): 12 mm
- Độ dày cánh (t2): 19 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn (L): 12 mét (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 137 kg/mét
- Diện tích mặt cắt (A): 209 cm²
- Mômen quán tính (Ix): 36.100 cm⁴
- Mômen chống uốn (Wx): 2.060 cm³
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q345B, S355, A572 Gr50, SM490, S275, S235
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, GB/T 11263, GOST 380-88, TCVN
Thép hình H350x350x12x19, còn gọi là thép H350, H 350×350 hoặc thép H350 dùng cho nền móng, là dòng thép hình H tiết diện lớn thường dùng trong kết cấu nền móng, hệ chống hố đào, cột chống tạm, tường vây, nhà xưởng và các công trình công nghiệp cần khả năng chịu lực cao.
Sản phẩm có chiều cao 350mm, chiều rộng cánh 350mm, độ dày bụng 12mm và độ dày cánh 19mm. Với barem tham khảo 137kg/m, một cây thép H350x350x12x19 dài 12m có khối lượng khoảng 1.644kg/cây. Đây là thông tin quan trọng để tính khối lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển, phương án cẩu hạ và dự toán tổng giá trị đơn hàng.
Khi cần báo giá thép hình H350x350x12x19, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, chiều dài cây, yêu cầu cắt theo bản vẽ, địa điểm giao hàng, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu chứng từ CO-CQ hoặc hóa đơn VAT. Giá thép H350 có thể thay đổi theo thời điểm, nguồn hàng, số lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và điều kiện giao nhận thực tế.
Tóm tắt nhanh: Thép H350x350x12x19 có barem khoảng 137kg/m. Một cây dài 12m nặng khoảng 1.644kg/cây. Đơn giá tham khảo: 17.200 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế cần xác nhận lại theo số lượng, mác thép, xuất xứ, VAT, CO-CQ, gia công và địa điểm giao hàng.
Bảng quy cách thép hình H 350x350x12x19
Bảng dưới đây giúp khách hàng kiểm tra nhanh thông số kỹ thuật của thép H350x350x12x19 trước khi yêu cầu báo giá, đối chiếu bản vẽ hoặc nghiệm thu vật tư tại công trình.
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Ý nghĩa khi đặt mua |
|---|---|---|---|
| Loại thép | – | Thép hình H cánh rộng | Phù hợp cho nền móng, hệ chống hố đào, cột, dầm và kết cấu công nghiệp. |
| Quy cách | – | H350x350x12x19 | Cần ghi đúng quy cách khi đặt hàng để tránh nhầm với các dòng H350 khác. |
| Chiều cao thân | H | 350mm | Ảnh hưởng đến khả năng chịu uốn và độ cứng tổng thể của cấu kiện. |
| Chiều rộng cánh | B | 350mm | Cánh rộng giúp tăng độ ổn định, thuận lợi khi hàn bản mã và liên kết với cấu kiện khác. |
| Độ dày bụng | t1 | 12mm | Liên quan đến khả năng chịu cắt, chịu nén và độ ổn định của tiết diện. |
| Độ dày cánh | t2 | 19mm | Ảnh hưởng đến khả năng chịu uốn, chịu nén và liên kết trong kết cấu. |
| Chiều dài tiêu chuẩn | L | 12m hoặc cắt theo yêu cầu | Cần xác nhận chiều dài khi đặt hàng để tính khối lượng, vận chuyển và hao hụt cắt. |
| Barem lý thuyết | – | Khoảng 137kg/m | Dùng để tính khối lượng, đơn giá, chi phí vận chuyển và phương án cẩu hạ. |
| Trọng lượng cây 12m | – | Khoảng 1.644kg/cây | Giúp quy đổi số cây sang kg hoặc tấn khi lập đơn hàng. |
| Mác thép phổ biến | – | SS400, A36, Q235B, Q355B, S355 hoặc tương đương | Cần xác nhận theo yêu cầu thiết kế và chứng từ CO-CQ của từng lô hàng. |
| Tiêu chuẩn tham khảo | – | JIS, ASTM, GB/T, EN hoặc tiêu chuẩn tương đương | Là cơ sở đối chiếu chất lượng, dung sai, mác thép và hồ sơ nghiệm thu. |
| Bề mặt phổ biến | – | Thép đen cán nóng | Phù hợp với nền móng, hệ chống, kết cấu tạm và kết cấu nhà xưởng. |
| Chứng từ | – | VAT, CO-CQ, phiếu xuất kho, phiếu cân nếu có | Phục vụ nghiệm thu vật tư, thanh toán và hồ sơ công trình. |
Báo giá thép hình H 350x350x12x19 phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá thép H350x350x12x19 không nên chỉ so sánh theo một mức đơn giá cố định. Với dòng thép H cánh rộng, tổng chi phí thực tế còn phụ thuộc vào số lượng mua, mác thép, nguồn hàng, chiều dài cây, yêu cầu gia công, chứng từ và khoảng cách giao hàng.
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến báo giá | Thông tin khách hàng nên cung cấp |
|---|---|---|
| Số lượng đặt mua | Số lượng càng rõ thì báo giá càng sát theo kg, cây hoặc tấn. | Số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng dự kiến. |
| Đơn giá tham khảo | Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường, tồn kho và thời điểm đặt hàng. | Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn. |
| Mác thép | Mác thép khác nhau có thể khác về cơ tính, khả năng chịu lực và giá bán. | SS400, A36, Q235B, Q355B, S355 hoặc mác thép theo bản vẽ. |
| Nguồn gốc hàng hóa | Hàng theo nhà máy, hàng nhập khẩu hoặc từng lô hàng có thể có mức giá khác nhau. | Yêu cầu xuất xứ hoặc nhà sản xuất nếu công trình có quy định riêng. |
| Chiều dài cây | Hàng nguyên cây 12m hoặc cắt theo yêu cầu ảnh hưởng đến hao hụt và chi phí gia công. | Chiều dài cần lấy, số đoạn cần cắt và dung sai nếu có. |
| Gia công theo bản vẽ | Cắt, khoan, hàn bản mã, hàn sườn tăng cứng hoặc sơn chống gỉ có thể làm thay đổi tổng chi phí. | Bản vẽ, vị trí lỗ, kích thước bản mã, yêu cầu mối hàn và bề mặt. |
| Địa điểm giao hàng | Khoảng cách, điều kiện đường vào, xe dài 12m và phương án cẩu hạ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí. | Địa chỉ công trình, thời gian nhận hàng, điều kiện xe vào và nhu cầu cẩu hạ. |
| VAT và CO-CQ | Đơn hàng cần chứng từ nghiệm thu phải xác nhận trước khi chốt giá. | Có cần hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc hồ sơ lô hàng không. |
Cách tính trọng lượng thép hình H350x350x12x19
Thép hình H350x350x12x19 có barem lý thuyết khoảng 137kg/m. Với chiều dài tiêu chuẩn 12m, trọng lượng một cây thép được tính như sau:
137kg/m x 12m = khoảng 1.644kg/cây
| Số lượng | Cách tính | Khối lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 1m dài | 137kg x 1m | Khoảng 137kg |
| 3m dài | 137kg/m x 3m | Khoảng 411kg |
| 6m dài | 137kg/m x 6m | Khoảng 822kg |
| 9m dài | 137kg/m x 9m | Khoảng 1.233kg |
| 1 cây 12m | 137kg/m x 12m | Khoảng 1.644kg |
| 5 cây 12m | 1.644kg/cây x 5 cây | Khoảng 8.220kg |
| 10 cây 12m | 1.644kg/cây x 10 cây | Khoảng 16.440kg |
Công thức tính tổng khối lượng:
Tổng khối lượng = Số lượng cây x Chiều dài mỗi cây x 137kg/m
Ví dụ, đơn hàng gồm 10 cây H350x350x12x19 dài 12m có tổng khối lượng khoảng 16.440kg, tương đương 16,44 tấn. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai sản xuất, tiêu chuẩn cán thép và từng lô hàng.
Vì sao thép H350x350x12x19 được dùng nhiều trong nền móng?
Trong các công trình có tầng hầm, hố đào sâu hoặc nền đất yếu, nhà thầu thường cần hệ kết cấu tạm để giữ ổn định thành hố đào và đảm bảo an toàn trong suốt quá trình thi công. Thép H350x350x12x19 được sử dụng nhiều vì có tiết diện cánh rộng, barem lớn, độ cứng tốt và thuận lợi khi liên kết bản mã, sườn tăng cứng hoặc hệ giằng.
- Tiết diện cân đối: chiều cao và chiều rộng cánh cùng 350mm, phù hợp với cấu kiện chịu nén, chịu uốn và chống đỡ tạm thời.
- Cánh rộng: thuận lợi khi hàn bản mã, gối đỡ, sườn tăng cứng và liên kết với các cấu kiện khác.
- Khối lượng lớn: barem 137kg/m tạo độ cứng cần thiết cho hệ chống, cột chống và thanh chống ngang.
- Dễ gia công: có thể cắt, khoan, hàn, nối bản mã và tổ hợp theo bản vẽ thi công.
- Có thể thu hồi: trong nhiều hệ kết cấu tạm, thép có thể tháo dỡ, kiểm tra và tái sử dụng nếu còn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Phù hợp hệ chống lớn: thường được cân nhắc cho công trình có yêu cầu cao hơn so với các quy cách H200, H250 hoặc H300.
Ứng dụng của thép hình H 350x350x12x19 trong nền móng và hố đào
Thép H350x350x12x19 thường được dùng trong các hạng mục nền móng, tầng hầm, hố đào sâu, tường vây và hệ chống tạm. Khi lựa chọn quy cách này, khách hàng nên đối chiếu với bản vẽ thiết kế, chiều sâu hố đào, tải trọng đất, áp lực nước ngầm và phương án thi công thực tế.
Làm cột chống trong hệ chống hố đào
Thép H350x350x12x19 có thể được sử dụng làm cột chống đứng trong hệ kết cấu chống đỡ hố đào, tầng hầm và công trình ngầm.
- Đỡ hệ thanh chống ngang.
- Truyền tải trọng từ hệ chống xuống nền hoặc đài móng tạm.
- Ổn định kết cấu trong quá trình đào đất.
- Hỗ trợ thi công tầng hầm theo từng giai đoạn.
Làm thanh chống ngang
Trong hệ chống hố đào, thép H350 có thể được dùng làm thanh chống ngang giữa hai phía tường vây, cừ thép hoặc hệ kết cấu chắn giữ.
- Hạn chế biến dạng của tường vây.
- Chống lại áp lực đất và nước ngầm.
- Giữ ổn định thành hố đào.
- Tạo không gian thi công an toàn bên dưới.
Làm hệ giằng và khung chống
Thép H350x350x12x19 có thể kết hợp với bản mã, dầm bo, thanh chống xiên và sườn tăng cứng để tạo thành hệ khung chống hoàn chỉnh.
- Hệ chống tầng hầm.
- Khung chống hố móng sâu.
- Giằng ngang giữa các cột chống.
- Khung đỡ thi công cầu, hầm và công trình ngầm.
Làm cột thép tạm trong phương pháp Top-down
Trong một số dự án thi công tầng hầm theo phương pháp Top-down hoặc Semi Top-down, thép H tiết diện lớn có thể được sử dụng làm cột thép tạm hoặc cấu kiện chịu lực trong giai đoạn thi công.
- Tải trọng công trình.
- Chiều sâu tầng hầm.
- Khoảng cách giữa các cột.
- Điều kiện nền đất.
- Phương pháp thi công.
- Yêu cầu ổn định và độ võng.
Làm khung đỡ và bệ thi công tạm
Sắt hình H350x350x12x19 còn được sử dụng trong các hệ kết cấu tạm cần khả năng chịu tải lớn và độ ổn định cao.
- Bệ đỡ máy khoan cọc.
- Khung đỡ thiết bị thi công.
- Sàn công tác chịu tải lớn.
- Khung đỡ dầm, bản và cấu kiện bê tông.
- Hệ chống tạm trong thi công cầu và hạ tầng.
Ứng dụng thép H 350x350x12x19 trong nhà xưởng và kết cấu công nghiệp
Ngoài nền móng và hố đào, H350x350x12x19 còn được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu thép công nghiệp như cột nhà xưởng, dầm chịu lực, khung đỡ thiết bị và kết cấu hạ tầng.
Cột nhà xưởng
- Cột chính của nhà xưởng và kho công nghiệp.
- Cột khung chịu lực.
- Cột đỡ dầm sàn và dầm mái.
- Cột trong nhà máy có tải trọng thiết bị lớn.
Dầm và khung chịu lực
- Dầm chính nhà thép tiền chế.
- Dầm sàn và dầm chuyển.
- Khung đỡ dây chuyền sản xuất.
- Dầm đỡ thiết bị công nghiệp.
Khung đỡ máy móc
- Bệ đỡ máy công nghiệp.
- Khung đỡ băng tải.
- Sàn thao tác.
- Kết cấu đỡ bồn và thiết bị.
Kết cấu hạ tầng
- Khung thép cầu dẫn.
- Kết cấu nhà ga và kho logistics.
- Hệ chống và khung đỡ trong thi công cầu.
- Kết cấu tạm trong công trình giao thông.
Lưu ý kỹ thuật: Khả năng chịu tải của H 350x350x12x19 không thể xác định chỉ dựa trên quy cách và barem. Kỹ sư thiết kế cần tính toán theo khẩu độ, tải trọng, mác thép, điều kiện liên kết, độ mảnh, tải trọng động, tải trọng đất, áp lực nước và tiêu chuẩn áp dụng cho từng công trình.
Đặc điểm nổi bật của thép H350x350x12x19
- Tiết diện cánh rộng: phù hợp làm cột, thanh chống, hệ giằng và cấu kiện chịu lực.
- Barem dễ tính: 137kg/m, thuận tiện lập bảng kê, dự toán và kế hoạch vận chuyển.
- Khối lượng cây lớn: một cây 12m nặng khoảng 1.644kg, cần bố trí phương tiện và thiết bị cẩu phù hợp.
- Dễ liên kết: cánh rộng thuận lợi khi hàn bản mã, gối đỡ và sườn tăng cứng.
- Dễ gia công: có thể cắt, khoan, hàn, nối bản mã và tổ hợp theo bản vẽ.
- Có thể tái sử dụng: phù hợp với các hệ kết cấu tạm có phương án tháo dỡ, thu hồi và kiểm tra lại.
- Ứng dụng rộng: dùng được cho nền móng, tầng hầm, nhà xưởng, kết cấu công nghiệp và công trình hạ tầng.
Mác thép và tiêu chuẩn phổ biến của H350x350x12x19
Mác thép và tiêu chuẩn của thép H350x350x12x19 cần được xác nhận theo từng lô hàng. Không nên mặc định mọi sản phẩm cùng quy cách đều có cùng mác thép, cơ tính hoặc xuất xứ.
| Hệ tiêu chuẩn | Mác thép tham khảo | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| JIS – Nhật Bản | SS400, SM490 | Nền móng, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp. |
| ASTM – Hoa Kỳ | A36, A572 Gr.50 | Kết cấu xây dựng, kết cấu chịu lực và công nghiệp. |
| GB/T – Trung Quốc | Q235B, Q355B | Nguồn hàng phổ biến trên thị trường. |
| EN – Châu Âu | S235, S275, S355 | Dự án áp dụng tiêu chuẩn châu Âu hoặc yêu cầu mác thép tương đương. |
Khi đặt hàng, khách hàng nên kiểm tra tem nhãn, phiếu xuất kho, CO-CQ và hồ sơ chất lượng của từng lô hàng để đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế.
Bề mặt thép H350x350x12x19
Sắt H 350x350x12x19 trên thị trường chủ yếu được cung cấp dưới dạng thép đen cán nóng. Đây là dạng phù hợp với nền móng, hệ chống, kết cấu tạm và nhà xưởng do dễ gia công, dễ hàn cắt và tối ưu chi phí.
| Loại bề mặt | Đặc điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Thép đen cán nóng | Bề mặt màu đen hoặc xám đen sau cán nóng, có thể có lớp oxit cán. | Nền móng, hệ chống hố đào, kết cấu tạm, nhà xưởng và gia công kết cấu thép. |
| Thép sơn chống gỉ | Bề mặt được làm sạch và phủ sơn bảo vệ theo yêu cầu công trình. | Kết cấu sử dụng lâu dài trong nhà xưởng hoặc môi trường cần hạn chế oxy hóa. |
| Thép mạ kẽm | Ít phổ biến với quy cách lớn do chi phí gia công cao và kích thước nặng. | Chỉ cân nhắc khi cấu kiện dùng lâu dài ngoài trời hoặc trong môi trường ăn mòn. |
Đối với hạng mục nền móng và kết cấu tạm, thép đen cán nóng thường là lựa chọn phổ biến hơn. Nếu cấu kiện sử dụng lâu dài ngoài trời hoặc trong môi trường ăn mòn, phương án thường dùng là làm sạch bề mặt và sơn chống gỉ theo yêu cầu kỹ thuật.
Cách kiểm tra thép H350x350x12x19 khi nhận hàng
Thép H350 thường có giá trị đơn hàng lớn, trọng lượng nặng và dùng trong hạng mục quan trọng. Vì vậy, khách hàng nên kiểm tra kỹ quy cách, khối lượng, bề mặt và chứng từ trước khi nhận hàng.
- Kiểm tra đúng quy cách: đối chiếu chiều cao 350mm, rộng cánh 350mm, dày bụng 12mm và dày cánh 19mm.
- Kiểm tra barem: xác nhận barem tham khảo 137kg/m và khối lượng cây 12m khoảng 1.644kg.
- Kiểm tra chiều dài: xác nhận hàng nguyên cây 12m hoặc chiều dài cắt theo yêu cầu.
- Kiểm tra số lượng: đếm số cây, số bó, chiều dài cây và khối lượng giao nhận theo đơn hàng.
- Kiểm tra bề mặt: hạn chế nhận hàng cong vênh bất thường, xoắn, móp méo, nứt mép, rỗ nặng hoặc gỉ sét nghiêm trọng.
- Kiểm tra đầu cây, cánh và bụng thép: đặc biệt ở các vị trí sẽ hàn bản mã, khoan lỗ hoặc liên kết chịu lực.
- Kiểm tra mác thép: đối chiếu mác thép trên báo giá, phiếu xuất kho, tem nhãn và chứng từ CO-CQ.
- Kiểm tra chứng từ: xác nhận hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân, phiếu xuất kho hoặc hồ sơ nghiệm thu nếu công trình yêu cầu.
- Cân kiểm tra nếu cần: áp dụng khi hợp đồng quy định thanh toán theo khối lượng thực tế.
Kinh nghiệm đặt mua thép H350 dùng cho nền móng
Khi đặt mua thép H 350x350x12x19 cho nền móng, hố đào hoặc kết cấu tạm, khách hàng cần làm rõ quy cách, chiều dài, số lượng, mác thép, điều kiện giao hàng và hồ sơ chứng từ. Điều này giúp báo giá sát hơn, tránh nhầm quy cách và hạn chế phát sinh tại công trình.
- Gửi đúng tên quy cách: H350x350x12x19.
- Nêu rõ số lượng cần mua theo cây, kg hoặc tấn.
- Xác định chiều dài cần lấy: nguyên cây 12m hoặc cắt theo bản vẽ.
- Không tự ý thay đổi quy cách khi chưa có xác nhận của đơn vị thiết kế.
- Xác nhận mác thép, đặc biệt với công trình yêu cầu Q355B, S355 hoặc mác cường độ cao.
- Kiểm tra phương án nối: nối hàn, nối bu lông hoặc nối bằng bản mã phải theo bản vẽ.
- Thông báo địa chỉ giao hàng, điều kiện xe dài 12m vào công trường và nhu cầu cẩu hạ.
- Yêu cầu báo rõ giá đã bao gồm hay chưa bao gồm VAT, vận chuyển, cẩu hạ và gia công.
- Với dự án lớn, nên ưu tiên hàng cùng nhà máy, cùng mác thép và cùng lô nếu có thể.
- Với công trình cần nghiệm thu, xác nhận CO-CQ trước khi chốt đơn.
Dịch vụ gia công thép H350 tại Thép Trần Long
Tùy yêu cầu của từng đơn hàng, Thép Trần Long hỗ trợ gia công thép H350x350x12x19 theo bản vẽ, giúp khách hàng rút ngắn thời gian thi công và kiểm soát tốt hơn khối lượng vật tư.
- Cắt thép theo chiều dài bản vẽ.
- Khoan hoặc đột lỗ liên kết.
- Hàn bản mã đầu cây.
- Hàn sườn tăng cứng.
- Gia công gối đỡ và chi tiết liên kết.
- Làm sạch bề mặt và sơn chống gỉ.
- Đánh số cấu kiện theo bản vẽ.
- Đóng gói và vận chuyển đến công trường.
Khách hàng cần cung cấp bản vẽ hoàn chỉnh trước khi gia công để kiểm tra quy cách, chiều dài, vị trí lỗ, bản mã, mối hàn và yêu cầu dung sai.
Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá nhanh
Để nhận báo giá thép hình H350x350x12x19 chính xác hơn, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin sau:
- Số lượng cần mua: số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng.
- Quy cách cần lấy: H350x350x12x19.
- Chiều dài cây: nguyên cây 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Mác thép yêu cầu: SS400, A36, Q235B, Q355B, S355 hoặc theo bản vẽ.
- Địa chỉ giao hàng và thời gian cần nhận hàng.
- Yêu cầu cắt, khoan, hàn bản mã, sơn chống gỉ hoặc gia công theo bản vẽ nếu có.
- Nhu cầu xuất hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc chứng từ nghiệm thu.
- Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn.
Câu hỏi thường gặp về thép H350x350x12x19
Thép H350x350x12x19 nặng bao nhiêu?
Thép H350x350x12x19 có barem tham khảo khoảng 137kg/m. Một cây dài 12m có khối lượng khoảng 1.644kg/cây.
Giá thép H350x350x12x19 được tính như thế nào?
Giá trị hàng hóa thường được tính theo công thức: Thành tiền = Tổng chiều dài x 137kg/m x Đơn giá theo kg. Với cây dài 12m, khối lượng tính giá khoảng 1.644kg/cây.
Thép H350x350x12x19 có dùng cho nền móng không?
Có. Quy cách này thường được sử dụng trong hệ chống hố đào, cột chống, thanh chống ngang, hệ giằng, kết cấu tạm và một số phương án thi công tầng hầm.
H350 có dùng làm thanh chống hố móng được không?
Có thể sử dụng nếu phù hợp với hồ sơ thiết kế. Kỹ sư cần tính toán áp lực đất, áp lực nước, khoảng cách giữa các thanh chống, chiều dài chống và điều kiện liên kết trước khi thi công.
Một cây H350 dài 12m cần xe và cẩu như thế nào?
Mỗi cây H350x350x12x19 dài 12m nặng khoảng 1.644kg, vì vậy cần xe vận chuyển phù hợp với hàng dài 12m và thiết bị cẩu có tải trọng làm việc đáp ứng điều kiện hạ hàng thực tế.
Có nên mạ kẽm thép H 350x350x12x19 không?
Đối với dòng sắt hình H 350x350x12x19 dùng cho nền móng, hệ chống và kết cấu tạm, mạ kẽm toàn bộ cây thép thường không phổ biến do kích thước lớn và chi phí cao. Phương án thường dùng là thép đen cán nóng hoặc sơn chống gỉ nếu công trình yêu cầu.
H350x350x12x19 có thể tái sử dụng không?
Có thể tái sử dụng trong các hệ kết cấu tạm nếu thép còn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Trước khi tái sử dụng cần kiểm tra độ cong, biến dạng, mối hàn, lỗ khoan, tình trạng bề mặt và khả năng đáp ứng thiết kế mới.
H350x350x12x19 có những mác thép nào?
Các mác thép thường gặp gồm SS400, A36, Q235B, Q355B, S355 hoặc mác tương đương. Mác thép cụ thể cần xác nhận theo từng lô hàng và chứng từ CO-CQ.
Có cung cấp CO-CQ cho thép H350x350x12x19 không?
CO-CQ và hồ sơ chất lượng được cung cấp theo điều kiện của từng lô hàng. Khách hàng nên thông báo yêu cầu chứng từ trước khi đặt hàng để kiểm tra và xác nhận.
Có hỗ trợ cắt và giao thép H350 đến công trường không?
Có. Thép Trần Long hỗ trợ cắt theo chiều dài yêu cầu, gia công theo bản vẽ và bố trí vận chuyển tùy khối lượng, chiều dài hàng hóa và vị trí công trình.
Vì sao nên mua thép H350 tại Thép Trần Long?
- Cung cấp đa dạng thép hình H dùng cho nền móng, hệ chống hố đào và kết cấu công nghiệp.
- Kiểm tra rõ quy cách, barem, mác thép và xuất xứ trước khi giao.
- Hỗ trợ cung cấp CO-CQ theo điều kiện từng lô hàng.
- Hỗ trợ cắt, khoan, hàn bản mã và sườn tăng cứng theo bản vẽ.
- Báo giá theo khối lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu chứng từ cụ thể.
- Hỗ trợ vận chuyển cây nguyên 12m đến công trường.
- Có kinh nghiệm cung cấp thép hình cho nhà thầu nền móng, nhà xưởng và kết cấu thép.
Liên hệ báo giá thép H350x350x12x19
Quý khách cần mua thép hình H350x350x12x19 barem 137kg/m dùng cho nền móng, hệ chống hố đào, cột chống, nhà xưởng hoặc kết cấu công nghiệp, vui lòng liên hệ Thép Trần Long để được kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo số lượng thực tế.
- Hotline/Zalo: 093.617.9626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p. Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
- Website: https://theptranlong.vn/
Khi liên hệ, khách hàng nên gửi số lượng cần mua, chiều dài cần lấy, địa chỉ giao hàng, yêu cầu gia công, mác thép cần dùng, thời gian nhận hàng và nhu cầu xuất hóa đơn VAT hoặc CO-CQ. Thông tin càng đầy đủ thì báo giá càng chính xác và hạn chế phát sinh trong quá trình giao nhận.
Nếu cần đối chiếu thêm các quy cách cùng nhóm, khách hàng có thể xem danh mục sản phẩm thép hình H để so sánh kích thước, trọng lượng, barem và lựa chọn loại thép phù hợp với công trình.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao: 150 mm
- Chiều rộng cánh: 150 mm
- Độ dày bụng: 7 mm
- Độ dày cánh: 10 mm
- Chiều dài: 6 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 31.1 kg/m
- Trọng lượng cây 6m: khoảng 186.6 kg/cây
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
- Chiều cao: 194 mm
- Chiều rộng cánh: 150 mm
- Độ dày bụng: 6 mm
- Độ dày cánh: 9 mm
- Chiều dài: 12 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 30.6 kg/m
- Trọng lượng cây 12m: khoảng 367.2 kg/cây
Đăng ký nhận báo giá














