Thép Hình H 350x350x12x19
16.400 ₫
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
H350×350×12×19 là tiết diện H có chiều cao 350 mm, rộng cánh 350 mm, dày bụng 12 mm và dày cánh 19 mm. Với buyer, bốn con số này mới là “tên đầy đủ” của sản phẩm; chỉ ghi H350 là chưa đủ vì trên thị trường có thể gặp nhiều tiết diện khác nhau cùng chiều cao danh nghĩa.
Quy cách H350×350×12×19 đang được hiểu thế nào?
| Thuộc tính | Giá trị đang khóa trên trang |
|---|---|
| H | 350 mm |
| B | 350 mm |
| tw | 12 mm |
| tf | 19 mm |
| Bán kính góc r tham khảo | 20 mm |
| Khối lượng danh nghĩa | 137 kg/m |
| Cây 12 m | Khoảng 1.644 kg/cây |
| Diện tích tiết diện A | Khoảng 173,9 cm² |
| Ix / Iy | Khoảng 40.300 / 13.600 cm⁴ |
| Wx / Wy | Khoảng 2.300 / 776 cm³ |
Các giá trị hình học trên phù hợp với dữ liệu đang được TTL khóa cho đúng tiết diện này. Khi đơn hàng cần kiểm soát theo catalogue nhà máy hoặc MTC của một nguồn cụ thể, vẫn nên đối chiếu lại bộ tài liệu của đúng lô trước khi chốt.
137 kg/m có phải là trọng lượng đúng của H350×350×12×19 không?
Với bộ hình học 350×350×12×19 đang dùng trên trang, khối lượng danh nghĩa được khóa là 137 kg/m. Nếu quy đổi cây 12 m thì khoảng 1.644 kg/cây.
Không nên lấy một con số khác rồi giải thích chênh lệch lớn bằng “dung sai cán”. Khi thấy barem không khớp, bước đầu tiên phải là kiểm lại full section, catalogue/source và grade/standard của sản phẩm đang so.
Giá H350×350×12×19 trên website
Giá đang niêm yết trên product là 16.400 đ/kg. Báo giá chốt cần ghi rõ VAT, chiều dài, số lượng, nguồn hàng, grade/standard, yêu cầu cắt nếu có, chứng từ và điểm giao.
Với một SKU nặng khoảng 1,644 tấn/cây 12 m, logistics và phương án bốc dỡ cũng nên được chốt cùng RFQ thay vì chỉ nhìn đơn giá trên kilogram.
Mác thép và tiêu chuẩn cần ghi thế nào?
Không nên coi SS400, A36, Q235B, Q355B, SM490, A572 Gr.50 hay S355 là một “menu tương đương” để đổi qua lại. Mỗi ký hiệu thuộc một hệ tiêu chuẩn hoặc specification khác nhau.
Nếu BOQ/bản vẽ đã chỉ định grade và standard, hãy giữ nguyên khi hỏi giá. Nếu muốn thay nguồn hoặc grade vì availability, cần có phê duyệt kỹ thuật khi hồ sơ dự án yêu cầu.
H350×350×12×19 có dùng làm Kingpost được không?
Tiết diện này có thể xuất hiện trong hồ sơ Kingpost hoặc hệ chống hố đào, nhưng không nên chọn H350 chỉ vì thấy nó “thường dùng”. Việc chọn tiết diện phụ thuộc tải trọng, chiều sâu hố đào, sơ đồ chống, điều kiện liên kết và thiết kế của dự án.
Nếu bản vẽ đã chốt H350×350×12×19, nhiệm vụ của nhà cung cấp là đối chiếu đúng full section, grade/standard, chiều dài, gia công và hồ sơ lô. Xem thêm quy trình thi công Kingpost nếu bạn đang đọc sản phẩm này trong bối cảnh tầng hầm/hố đào.
Khi nhận H350×350×12×19, nên kiểm theo thứ tự nào?
Trước tiên kiểm marking và full geometry H×B×tw×tf. Sau đó đối chiếu chiều dài, số lượng/khối lượng và tình trạng bề mặt. Nếu PO yêu cầu traceability, kiểm Heat/Lot và MTC hoặc tài liệu tương ứng của đúng lô.
C/O, C/Q và MTC không cùng chức năng. Nếu dự án yêu cầu một bộ hồ sơ cụ thể, nên ghi rõ ngay từ RFQ thay vì chỉ viết chung “CO/CQ”. Xem cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Nếu cần checklist nhận hàng cho thép H, xem nghiệm thu thép hình H.
RFQ H350 nên gửi gì để báo giá không bị lệch?
Chuỗi thông tin ngắn gọn nhất là: H350×350×12×19 → grade/standard → chiều dài → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao → thời gian cần hàng.
Nếu hồ sơ chỉ ghi “H350”, nên gửi kèm bản vẽ hoặc BOQ để xác nhận đúng tiết diện trước khi đặt. Để xem các tiết diện H khác, vào danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H800×300×14×26 dài 12 m (thị trường có thể gọi I800), barem 207 kg/m theo JFE Steel (~2.484 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá





