Thép hình H 200×204×12×12 là dòng dầm – cột tải lớn, dùng cho kết cấu công nghiệp, cầu đường và nhà thép tiền chế.
Giá tham khảo: 18.300 đ/kg (biến động theo lô & thời điểm). Hàng sẵn, đủ CO/CQ & hóa đơn VAT.
Thông số kỹ thuật


| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chiều cao | H | 200 mm | Mép ngoài cánh → cánh theo phương đứng |
| Chiều rộng cánh | B | 204 mm | Ảnh hưởng mô men kháng uốn |
| Độ dày bụng | t1 | 12 mm | Chịu cắt & ổn định tổng thể |
| Độ dày cánh | t2 | 12 mm | Tác động trực tiếp khả năng chịu uốn/nén |
| Barem | — | 56,20 kg/m | ± dung sai theo lô hàng |
| Chiều dài | L | 6 m / 12 m | Có thể cắt theo yêu cầu (tùy lô) |
| Mác thép | — | SS400, Q235B | CO/CQ đầy đủ |
Báo giá & quy đổi khối lượng
- Đơn giá tham khảo: 18.300 đ/kg
- Khối lượng cây 6 m: 56,20 × 6 ≈ 337,2 kg
- Khối lượng cây 12 m: 56,20 × 12 ≈ 674,4 kg
Giá phụ thuộc xuất xứ, mác, tồn kho và thời điểm. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo lô hiện tại.
Tình trạng bề mặt & dịch vụ
- Hàng đen (as-rolled) là chủ đạo; một số lô có sẵn hàng đã sơn/mạ kẽm.
- Lưu ý: không nhận gia công mạ kẽm/sơn theo yêu cầu.
Ứng dụng
- Xây dựng: dầm, cột chính, khung nhà thép tiền chế, nhịp lớn.
- Cơ khí – công nghiệp: bệ máy, giá đỡ thiết bị nặng, sàn thao tác.
- Hạ tầng: hạng mục cầu đường, kết cấu phụ bến cảng, trung tâm logistics.
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1) H200×204×12×12 khác gì so với H200×100?
2) Barem 56,20 kg/m có cố định không?
3) Có cắt theo quy cách và giao nhanh không?
Liên hệ & chứng từ
Nhận báo giá nhanh, kiểm tra tồn kho và CO/CQ:
- Hotline/Zalo: 0936 179 626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- Văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, P. Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
- Kho hàng: KM1 Dốc Vân, Đông Anh, Hà Nội
Tham khảo thêm: Thép hình H · Bảng tra trọng lượng














