Thép hình H 340×250×9×14
18.300 ₫
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
Thép hình H 340×250×9×14 là một quy cách H với chiều cao 340 mm, rộng cánh 250 mm, dày bụng 9 mm và dày cánh 14 mm. Dữ liệu hiện có trên sản phẩm ghi chiều dài 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m, tương đương khoảng 956,4 kg/cây 12 m.
Với bộ phận mua hàng, điểm quan trọng là giữ đủ bốn kích thước H × B × tw × tf. Chỉ ghi “H340” chưa đủ để xác định chính xác vật tư nếu nguồn hàng có nhiều biến thể cùng chiều cao danh nghĩa.
Giá thép H340×250×9×14 hiện tại
Giá website hiện là 18.300 đ/kg. Mức này dùng để tham khảo; báo giá chốt còn phụ thuộc mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và yêu cầu gia công hoặc chứng từ.
Thông số đang có trên sản phẩm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| H | 340 mm |
| B | 250 mm |
| tw | 9 mm |
| tf | 14 mm |
| Chiều dài | 12 m |
| Barem | Khoảng 79,7 kg/m; 956,4 kg/cây 12 m |
Barem hỗ trợ kiểm quy cách và dự toán, nhưng không thay cho việc đối chiếu catalogue/tiêu chuẩn của đúng nguồn hàng khi nghiệm thu.
H340×250×9×14 có dùng cho dầm hay cột?
Tiết diện H thường xuất hiện trong dầm, cột và khung thép, nhưng không thể kết luận một quy cách cụ thể phù hợp chỉ từ kích thước. Cần xét mác thép, nhịp hoặc chiều dài làm việc, liên kết, hệ giằng và tải trọng theo thiết kế.
Để đọc rõ hơn sự khác nhau giữa hình học và khả năng chịu lực, xem các yếu tố quyết định khả năng chịu lực của thép H.
Mác thép và hồ sơ lô hàng
Grade và product standard nên bám đúng BOQ/specification. Nếu dự án yêu cầu MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác, hãy ghi rõ từ đầu để kiểm tra đúng lô hàng có khả năng đáp ứng.
Xem thêm checklist nghiệm thu thép hình H.
Thông tin nên gửi khi hỏi giá
H340×250×9×14 → 12 m → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ/gia công → điểm giao.
Xem các cỡ khác tại danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
Đăng ký nhận báo giá



