Sản phẩm

Hiển thị 1–6 của 172 kết quả

Hiển thị 1–6 của 172 kết quả

Thép cọc cừ Larsen cần được đối chiếu theo đúng mã/tiết diện, chiều dài, số lượng, nguồn hàng và tình trạng mới/cũ. Nếu dự án yêu cầu traceability, hãy ghi rõ MTC, Heat/Lot, C/O hoặc hồ sơ khác ngay từ RFQ; không dùng tên “Larsen” để thay cho full specification.

Thép cuộn xây dựng là vật tư dạng cuộn dùng cho công trình theo hồ sơ thiết kế. Khi hỏi giá, nên gửi đường kính, bề mặt, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao. Không nên đồng nhất thép cuộn xây dựng với Wire Rod chỉ vì cùng ở dạng cuộn; cần đối chiếu mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng lô hàng.

Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.

Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.

Thép H194×150×6×9 dài 12 m, sản phẩm lưu 30,6 kg/m và khoảng 367,2 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng và số lượng để báo giá.

Thép H250×250×9×14 có barem khoảng 71,7–72,4 kg/m tùy catalogue/nguồn hàng. Giá website 18.300 đ/kg; cần xác nhận mác thép/tiêu chuẩn, chiều dài và số lượng trước khi chốt.