Thép H250×250×9×14 – Barem theo catalogue
18.300 ₫
Thép H250×250×9×14 có barem khoảng 71,7–72,4 kg/m tùy catalogue/nguồn hàng. Giá website 18.300 đ/kg; cần xác nhận mác thép/tiêu chuẩn, chiều dài và số lượng trước khi chốt.
Thép H250×250×9×14 là thép hình H cánh rộng có H=250 mm, B=250 mm, bụng 9 mm và cánh 14 mm. Các catalogue phổ biến có thể ghi barem khoảng 71,7–72,4 kg/m tùy series/nguồn hàng, vì vậy khi mua hàng cần xác nhận rõ đúng catalogue hoặc MTC của lô.
Thông số H250×250×9×14
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H | 250 mm |
| B | 250 mm |
| tw | 9 mm |
| tf | 14 mm |
| Barem tham chiếu | Khoảng 71,7–72,4 kg/m tùy catalogue/nguồn hàng |
| Chiều dài | Xác nhận theo nguồn hàng/PO |
| mác thép / tiêu chuẩn sản phẩm | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC |
Giá H250×250×9×14 trên website
Mức giá đang hiển thị trên website là 18.300 đ/kg. Giá chốt phụ thuộc barem/nguồn hàng thực tế, mác thép/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hồ sơ.
Không dùng H250×250 như một rule chọn tải
quy cách tiết diện và barem chỉ giúp định danh section. Việc một section phù hợp làm dầm, cột, khung hay cấu kiện khác phải theo các đặc trưng tiết diện, mác thép, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng của thiết kế.
mác thép không được suy từ quy cách tiết diện
Không nên mặc định SS400, A36, Q345B hoặc S355JR cho mọi H250×250×9×14. Nếu hồ sơ chỉ định mác thép/tiêu chuẩn sản phẩm, phải đối chiếu đúng chứng từ của lô và xin phê duyệt nếu muốn thay.
Nếu cần sơn hoặc mạ, nên ghi rõ ngay khi hỏi giá
Sơn hoặc mạ là yêu cầu riêng của đơn hàng. Không nên kết luận tuổi thọ hay khả năng dùng ngoài trời chỉ từ việc “mạ kẽm”; cần bám yêu cầu kỹ thuật lớp phủ, môi trường và tiêu chí nghiệm thu.
Chứng từ và nhận hàng
Đối chiếu quy cách tiết diện → barem/catalogue → chiều dài → số lượng/khối lượng → mác thép/tiêu chuẩn → marking → hồ sơ lô. C/O, C/Q, MTC hoặc Heat/Lot chỉ xác nhận khi đơn hàng yêu cầu và nguồn hàng đáp ứng.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi: H250×250×9×14 → catalogue/nguồn hàng → chiều dài → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Đăng ký nhận báo giá





