Thép H700×300×13×24 dài 12 m (I700 theo cách gọi thị trường)
19.000 ₫
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Thép H700×300×13×24 dài 12 m là tiết diện H-section có chiều cao 700 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 13 mm và cánh dày 24 mm. Trên thị trường Việt Nam quy cách này vẫn có thể được gọi là I700, nhưng catalogue H-section của JFE Steel công bố chính xác H700×300×13×24 = 182 kg/m. Vì website hiện chỉ có một URL cho geometry này, URL cũ được giữ để bảo toàn lịch sử, còn identity kỹ thuật được chuẩn hóa theo H-section.
Thông số H700×300×13×24 cần khóa trước khi đặt
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo | Cách kiểm khi chốt |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 700 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 300 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày bụng tw | 13 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 24 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Barem tham khảo | 182 kg/m theo JFE Steel | Dùng để dự toán/đối chiếu khi đúng nguồn áp dụng cùng section data |
| Chiều dài SKU | 12 m | Xác nhận lại theo PO và nguồn hàng |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô | Không mặc định một grade chỉ từ tên tiết diện |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Với barem 182 kg/m theo catalogue JFE Steel, cây 12 m có khối lượng danh nghĩa khoảng 2.184 kg. Con số này dùng để dự toán hoặc đối chiếu khi đúng nguồn hàng áp dụng cùng dữ liệu section; nghiệm thu vẫn theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt.
Vì sao trang vẫn nhắc I700?
“I700” là cách gọi thương mại đang tồn tại trong dữ liệu tìm kiếm và thị trường. Tuy nhiên, geometry 700×300×13×24 được JFE Steel xếp trong bảng H-section. Vì vậy khi RFQ, cách ít gây nhầm nhất là ghi 700×300×13×24 + barem/nguồn hàng + mác/tiêu chuẩn + chiều dài, thay vì chỉ dùng một chữ I/H.
Không chọn H700/I700 chỉ theo tải, nhịp hoặc ứng dụng
Quy cách lớn và barem 182 kg/m không tự động có nghĩa tiết diện này phù hợp cho dầm chính, cột, cầu, cầu trục, nhà cao tầng, đóng tàu hoặc một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt kỹ thuật thuộc hồ sơ dự án.
Thành phần hóa học và cơ tính phải theo đúng grade
Không dùng các ảnh/bảng “tương tự mẫu” để đại diện cho mọi H700×300×13×24. Thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo và các chỉ tiêu cơ tính phải đọc từ tiêu chuẩn vật liệu và MTC của đúng grade/lô đã chốt.
Bề mặt, giá và chứng từ xác nhận theo lô
Thép đen, sơn hoặc mạ là yêu cầu bề mặt riêng; không phải ba “loại H700” mặc định và không thể gắn một tuổi thọ chung nếu chưa biết hệ bảo vệ, môi trường và bảo trì. Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm; báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Đăng ký nhận báo giá

