Thép H900×300×16×28 dài 12 m (I900 theo cách gọi thị trường)
20.000 ₫
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
Thép 900×300×16×28 dài 12 m là biến thể chiều dài của cùng H-section 900×300×16×28. Trên một số bảng giá thị trường quy cách này vẫn có thể được gọi I900, nhưng khi mua hàng nên khóa bằng full geometry + catalogue/nguồn hàng thay vì chỉ dùng tên I/H.
Thông tin owner về geometry, barem và cách kiểm hồ sơ được tập trung tại trang H900×300×16×28.
Khối lượng cây 12 m
Với barem tham khảo 240 kg/m, cây 12 m tương đương khoảng 2.880 kg/cây. Khi giao nhận vẫn cần dùng đúng catalogue/MTC và phương thức đã chốt cho lô thực tế.
Thông tin cần gửi khi hỏi cây 12 m
- Full geometry 900×300×16×28.
- Chiều dài 12 m.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo BOQ/PO.
- Nguồn hàng/catalogue nếu hồ sơ có chỉ định.
- Số lượng, gia công, chứng từ và điểm giao.
Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển và thời hạn hiệu lực.
Sản phẩm tương tự
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá

