Thép H900×300×16×28
20.000 ₫
Thép H900×300×16×28, barem tham khảo 240 kg/m. Nếu chiều dài 12 m được xác nhận thì khoảng 2.880 kg/cây. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận nguồn/catalogue, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ theo lô.
Thép H900×300×16×28 là tiết diện H có chiều cao 900 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 16 mm và cánh dày 28 mm. Bảng JIS-oriented hiện hành công bố quy cách này ở mức 240 kg/m. Khi hỏi hàng, nên khóa bằng full geometry 900×300×16×28 cùng nguồn/catalogue, mác thép, tiêu chuẩn và chiều dài thay vì chỉ dùng tên H900 hoặc I900.
Thông số cần khóa khi đặt H900×300×16×28
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo | Cách kiểm khi chốt |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 900 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 300 mm | Đối chiếu catalogue/specification nguồn hàng |
| Chiều dày bụng tw | 16 mm | Đối chiếu catalogue/specification nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 28 mm | Không dùng dữ liệu legacy 18 mm |
| Khối lượng danh nghĩa | 240 kg/m | Dùng cho dự toán; nghiệm thu theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn vật liệu | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định SS400, A36, Q345B, S355JR chỉ từ tên tiết diện |
Cây 12 m quy đổi bao nhiêu?
Nếu lô hàng áp dụng barem 240 kg/m thì cây 12 m tương đương khoảng 2.880 kg/cây. Đây là quy đổi theo barem của đúng tiết diện; giao nhận vẫn phải bám catalogue/MTC và điều kiện đã chốt trong đơn.
Không dùng H900 như một bảng chọn tải hoặc nhịp
Chiều cao 900 mm hoặc barem 240 kg/m không tự động đồng nghĩa tiết diện này phù hợp với một vai trò dầm, cột, cầu trục hay một khoảng tải/nhịp cố định. Việc lựa chọn phải theo hồ sơ thiết kế, mác vật liệu, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing và thông tin đơn hàng; phần tính toán và phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Giá, nguồn hàng và chứng từ
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm. Báo giá chốt phụ thuộc chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Nếu dự án cần truy xuất theo lô, cần nêu rõ loại hồ sơ cần nhận; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn hàng.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá





