Thép H482×300×11×15 dài 12 m
18.600 ₫
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép H482×300×11×15 dài 12 m có chiều cao 482 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 11 mm và cánh dày 15 mm. Đây là H-section thuộc nominal series 500×300. Khối lượng danh nghĩa không nên khóa bằng một số duy nhất nếu chưa biết catalogue/series: Nippon Steel/JIS-oriented hiện công bố 111 kg/m, trong khi một series trong Hyundai Steel guide công bố 114 kg/m.
Barem H482×300×11×15 phải đi cùng catalogue
| Nguồn / series | Geometry | Khối lượng danh nghĩa | 12 m |
|---|---|---|---|
| Nippon Steel / JIS-oriented | 482×300×11×15 | 111 kg/m | ≈ 1.332 kg/cây |
| Hyundai Steel / series khác trong product guide | 482×300×11×15 | 114 kg/m | ≈ 1.368 kg/cây |
Sự khác nhau này phản ánh dữ liệu profile/series catalogue, không phải một “dung sai trọng lượng” chung. Khi BOQ hoặc PO đã chỉ định nhà máy/series, phải dùng đúng catalogue tương ứng.
Thông số cần khóa trước khi chốt
| Thuộc tính | Dữ liệu / cách kiểm |
|---|---|
| H | 482 mm |
| B | 300 mm |
| tw | 11 mm |
| tf | 15 mm |
| Barem | 111–114 kg/m tùy catalogue/series |
| Chiều dài | 12 m trên SKU này |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô; không mặc định SS400/A36/SM490B |
Không chọn H482 theo tải, nhịp hay ứng dụng mặc định
Chiều cao 482 mm, cánh 300 mm hoặc barem lớn không tự động xác định đây là dầm chính, cột, cầu trục, cầu đường hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Lựa chọn tiết diện phải theo hồ sơ thiết kế, mác vật liệu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu vật tư theo BOQ/drawing; không thay phần tính toán hoặc phê duyệt kỹ thuật.
Giá, bề mặt và chứng từ xác nhận theo lô
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm. Báo giá chốt phụ thuộc catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, gia công, bề mặt, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Sơn/mạ và C/O, C/Q, MTC không phải thuộc tính mặc định giống nhau cho mọi lô.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
Đăng ký nhận báo giá

