Thép H450×200×9×14 (I450 theo cách gọi thị trường)
18.600 ₫
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
Thép 450×200×9×14 là tiết diện H-section có chiều cao 450 mm, cánh rộng 200 mm, bụng dày 9 mm và cánh dày 14 mm. Trên thị trường Việt Nam quy cách này vẫn có thể được gọi I450, nhưng catalogue của Hyundai Steel và Nippon Steel đều xếp geometry này trong họ H-section. Khi hỏi hàng, nên dùng đầy đủ 450×200×9×14 + nguồn/catalogue + mác/tiêu chuẩn thay vì chỉ dựa vào chữ I/H.
Barem 450×200×9×14 phụ thuộc catalogue nhà sản xuất
Cùng outer geometry 450×200×9×14, Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, còn Nippon Steel công bố 74,9 kg/m. Khác biệt này phải được xử lý theo đúng catalogue/nguồn hàng, không gộp thành một “dung sai trọng lượng” chung.
| Nguồn tham khảo | Geometry | Khối lượng danh nghĩa |
|---|---|---|
| Hyundai Steel | 450×200×9×14 | 76,0 kg/m |
| Nippon Steel | 450×200×9×14 | 74,9 kg/m |
Thông số cần khóa trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu | Cách kiểm |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 450 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 200 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày bụng tw | 9 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 14 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Barem | 74,9–76,0 kg/m tùy catalogue | Khóa theo đúng nhà máy/lô |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định grade chỉ từ tên tiết diện |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Nếu nguồn hàng dùng barem Hyundai Steel 76,0 kg/m, cây 12 m khoảng 912 kg. Nếu dùng barem Nippon Steel 74,9 kg/m, cây 12 m khoảng 898,8 kg. Khi nghiệm thu cần dùng đúng catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt.
Không dùng tên I450/H450 để chọn tải, nhịp hay vai trò kết cấu
Geometry 450×200×9×14 không tự động đồng nghĩa với dầm chính, cột, cầu trục, cầu đường hoặc một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Giá và hồ sơ cần xác nhận theo lô
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm. Báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, barem, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Nếu dự án yêu cầu truy xuất, cần nêu rõ loại hồ sơ cần nhận; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5. Giá website hiện tại 18.300 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
H300×300×10×15: khoảng 94 kg/m, cây 12 m khoảng 1.128 kg; giá website đang hiển thị 19.500 đ/kg. Khi hỏi hàng cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Đăng ký nhận báo giá



