Thép hình H 270×135×6,6×10,2
18.300 ₫
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép hình H 270×135×6,6×10,2 là một quy cách tiết diện H gồm chiều cao 270 mm, rộng cánh 135 mm, dày bụng 6,6 mm và dày cánh 10,2 mm. Dữ liệu kỹ thuật đang lưu trên trang nêu barem khoảng 36,1 kg/m.
Nếu bạn đang so báo giá, nên giữ đủ chuỗi 270×135×6,6×10,2 và bổ sung chiều dài cần mua. Tên gọi “H270” hoặc “IA270” trên thị trường có thể gây nhầm nếu không đối chiếu đủ hình học của tiết diện.
Giá thép H270×135×6,6×10,2 hiện tại
Giá website hiện là 18.300 đ/kg. Giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển, gia công và hồ sơ lô nếu có.
Cách đọc quy cách
| Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|
| H | 270 mm |
| B | 135 mm |
| tw | 6,6 mm |
| tf | 10,2 mm |
| Barem đang nêu | Khoảng 36,1 kg/m |
Khối lượng trên dùng để đối chiếu quy cách. Khi mua thực tế, nên kiểm lại catalogue hoặc tài liệu của đúng nguồn hàng và phương pháp xác định khối lượng trong PO.
Đừng suy khả năng chịu lực chỉ từ tên H270
Một tiết diện thép không tự trả lời “chịu được bao nhiêu tấn”. Kết quả còn phụ thuộc grade, chiều dài làm việc, điều kiện gối, liên kết, hệ giằng, phương tải và tổ hợp tải. Nhà cung cấp nên dừng ở việc đối chiếu đúng vật tư; quyết định tiết diện thuộc hồ sơ thiết kế.
Nếu cần hiểu cách đọc đặc trưng tiết diện, xem trục mạnh, trục yếu và Ix/Iy/Wx/Wy của thép H.
Grade, tiêu chuẩn và chứng từ
Hãy gửi nguyên mác thép và product standard nếu BOQ có chỉ định. Không nên tự coi các grade thuộc các hệ tiêu chuẩn khác nhau là tương đương. Với MTC, Heat/Lot, C/O hoặc chứng từ khác, nên ghi rõ trong yêu cầu báo giá.
Thông tin nên gửi để chốt hàng
H270×135×6,6×10,2 → chiều dài → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ/gia công → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
Đăng ký nhận báo giá





