Hiển thị 61–80 của 175 kết quả

Hiển thị 61–80 của 175 kết quả

  • Barem: 114 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
  • Barem: 125 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao: 496 mm
  • Chiều rộng cánh: 199 mm
  • Độ dày bụng: 9 mm
  • Độ dày cánh: 14 mm
  • Barem: 88.2 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao: 588 mm
  • Chiều rộng cánh: 300 mm
  • Độ dày bụng: 12 mm
  • Độ dày cánh: 10 mm
  • Barem: 147 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 – Cập nhật bảng giá 2025, thép I công trình chịu lực lớn, dài 12m, tiêu chuẩn JIS G3101, dùng cho nhà xưởng, cầu vượt.  
  • Barem: 106 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Barem: 182 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Barem: 207 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
  • Barem: 240 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
Thép hình I100x55x3.6x4.5 (I100 nhẹ) – quy cách nhỏ gọn, barem 6.72 kg/m. Hàng POSCO, An Khánh, ĐVS; đủ CO/CQ, giao toàn quốc.
  • Chiều cao bụng (H):100 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 55 mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
  • Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
  • Barem: 6.72 kg/m
  • Chiều dài (L) 6/12 mét
  • Chiều dài bụng: 100 mm
  • Chiều dài cánh: 55 mm
  • Độ dày bụng: 4.1 mm
  • Độ dày cánh: 5.7 mm
  • Barem: 8.01 kg/m

Thép hình i120x64x3.8x4.8 (i120 nhẹ) – thép hình I cán nóng, tiết diện gọn, trọng lượng ~8.36 kg/m. Giải pháp tiết kiệm tải trọng và chi phí cho dầm, xà gồ, khung chịu lực vừa và nhỏ. Hàng có sẵn, đủ CO/CQ, VAT.

Thép hình i120x64x4.4x6.3 – hay còn gọi là thép hình i120, được sản xuất theo tiêu chuẩn SS400 / ASTM A36, barem 10.37 kg/m. Hàng sẵn, đủ CO/CQ, VAT.

Cung cấp Thép hình i140x73x4.7x6.9 (Thép hình i140) barem 12.9 kg/m. Hàng nhập khẩu, POSCO, An Khánh, ĐVS. Đủ CO/CQ, VAT. Liên hệ 0936 179 626 để có giá tốt nhất.

Cung cấp Thép hình i140x73x3.8x5.2 (i140 nhẹ) – barem 10.05 kg/m. Sản phẩm có trọng lượng tối ưu, dễ thi công, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao. Hàng có sẵn, đủ CO/CQ, VAT, nguồn nhập khẩu và nội địa từ POSCO, An Khánh, ĐVS.

  • Chiều dài bụng: 160 mm
  • Chiều dài cánh: 82 mm
  • Độ dày bụng: 4 mm
  • Độ dày cánh: 5.6 mm
  • Barem: 12.32 kg/m

Thép hình i160x82 (H160x82x5x7.4) là dầm thép chữ H không đều cánh, chịu uốn – nén tốt, phù hợp làm dầm chính, cột và sàn công nghiệp tải trung bình.

Barem 15.77 kg/m, hàng POSCO, HYUNDAI, JFE, DVS – mác SS400/A36, có CO/CQ, hỗ trợ cắt & giao nhanh.