Thép I140×73×4,7×6,9 – 12,9 kg/m
18.300 ₫
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
Thép I140×73×4,7×6,9 là quy cách cánh hẹp có chiều cao 140 mm, cánh 73 mm, bụng 4,7 mm và cánh dày 6,9 mm. Quy cách này trùng quy cách tiết diện tham chiếu của IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Khi hỏi hàng, nên gửi full section thay vì chỉ ghi “I140”.
Thông số I140×73×4,7×6,9
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| quy cách tham chiếu | IPE140 |
| Chiều cao | 140 mm |
| Chiều rộng cánh | 73 mm |
| Độ dày bụng | 4,7 mm |
| Độ dày cánh | 6,9 mm |
| Barem tham khảo | 12,9 kg/m |
| Chiều dài | Xác nhận theo nguồn hàng/PO |
| mác thép / standard | Theo BOQ, drawing hoặc catalogue/MTC của lô |
Giá I140×73×4,7×6,9 trên website
Mức giá đang hiển thị ở phần sản phẩm là giá tham khảo hiện tại. Giá chốt phụ thuộc chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hồ sơ yêu cầu.
Không dùng bảng “nhịp → I140” để chọn kết cấu
Không có một khoảng nhịp 4–6 m hay một mức “tải trung bình” nào có thể dùng như quy tắc chung để chọn I140×73×4,7×6,9. Việc lựa chọn phải dựa trên tải trọng, sơ đồ làm việc, các đặc trưng tiết diện, mác thép, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng trong thiết kế.
Trang này giữ vai trò commercial product/yêu cầu báo giá; không thay thế bước tính toán kết cấu.
So với các quy cách lân cận
I120, I140, I150 hay I200 không nên được thay qua lại chỉ theo chiều cao danh nghĩa. Khi so phải đối chiếu đầy đủ kích thước tiết diện, barem, các đặc trưng tiết diện và mác thép/tiêu chuẩn.
Nếu cần đối chiếu cùng nhóm I140 nhưng tiết diện nhẹ hơn, xem I140×73 nhẹ / IPEAA140 và so đủ geometry + barem trước khi đặt. Xem thêm I150×75×5×7 hoặc danh mục thép hình I.
mác thép và standard không phải một trường
không nên tự coi SS400, A36 hoặc các mác thép khác là tương đương chỉ vì cùng xuất hiện trong báo giá thị trường. Nếu hồ sơ đã khóa mác thép/tiêu chuẩn, giữ nguyên hoặc xin phê duyệt kỹ thuật trước khi thay.
Khi nhận hàng cần kiểm tra gì?
Đối chiếu 140×73×4,7×6,9 → chiều dài → số lượng/khối lượng → mác thép/tiêu chuẩn → marking → hồ sơ lô. Nếu dự án yêu cầu truy xuất theo lô, kiểm Heat/Lot và MTC.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi theo chuỗi: I140×73×4,7×6,9 → chiều dài → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Sản phẩm tương tự
I150×75×5×7: H=150 mm, B=75 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7 mm; barem tham khảo 14,0 kg/m. Xem giá hiện tại ở phần sản phẩm; gửi chiều dài, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra báo giá.
I596×199×10×15 là cách gọi thị trường của geometry 596×199×10×15; JIS-oriented catalogue xếp dưới H-section. Barem 92,5–94,6 kg/m tùy catalogue/series. Xem giá SKU hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ khi chốt.
Thép I120×64 nhẹ (IPEAA120) có kích thước tham chiếu 117×64×3,8×4,8 mm, barem khoảng 8,4 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE120 khoảng 10,4 kg/m.
- Chiều dài bụng: 100 mm
- Chiều dài cánh: 55 mm
- Độ dày bụng: 4.1 mm
- Độ dày cánh: 5.7 mm
- Barem: 8.01 kg/m
Thép I/IA 250×125×7,5×12,5. Giá website hiện 24.000 đ/kg. Site đang tập trung thông tin quy cách này tại trang IA 250×125×7,5×12,5 để tránh tách cùng một tiết diện thành hai nơi.
Thép I180×91 nhẹ (IPEAA180) có kích thước tham chiếu 176,4×91×4,3×6,2 mm, barem khoảng 14,9 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE180 18,8 kg/m.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
390×300×10×16 dài 12 m. Khối lượng cây phải tính theo barem/catalogue của đúng nguồn hàng; bảng H-section Nippon Steel tham khảo 105 kg/m (~1.260 kg/12 m). Xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu đầy đủ.
Đăng ký nhận báo giá





