Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m
15.600 ₫
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm trên SKU này đang được quản lý theo chiều dài 6 m và barem tham khảo 11,5 kg/m, tương đương khoảng 69 kg/cây 6 m. Khi hỏi giá hoặc đối chiếu vật tư, nên dùng đầy đủ các dữ kiện đang có thay vì chỉ ghi “I120”.
Thông số đang quản lý cho I120×64
| Thông tin | Giá trị đang có | Cách dùng khi đặt hàng |
|---|---|---|
| Chiều cao | 120 mm | Đối chiếu cùng quy cách tiết diện đầy đủ |
| Chiều rộng cánh | 64 mm | Không dùng riêng tên I120 để thay cho kích thước thực tế |
| Chiều dày bụng | 4,8 mm | Chiều dày cánh cần xác nhận theo đúng nguồn hàng/catalogue nếu hồ sơ yêu cầu |
| Chiều dài | 6 m | Xác nhận lại nếu cần cắt/gia công theo đơn hàng |
| Barem tham khảo | 11,5 kg/m | Khoảng 69 kg/cây 6 m; đối chiếu lại theo catalogue/MTC của lô thực tế |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và nguồn hàng | Ghi rõ ngay từ bước yêu cầu báo giá nếu dự án có chỉ định |
Vì sao không nên chốt I120 chỉ từ tên gọi?
Tên thương mại I120 chưa đủ để xác định toàn bộ tiết diện. Hai nguồn hàng có thể cùng dùng cách gọi I120 nhưng khác chiều dày cánh, bán kính lượn, barem hoặc tiêu chuẩn sản phẩm. Với SKU này, dữ liệu đang khóa được là 120 mm × 64 mm, bụng 4,8 mm, dài 6 m và barem tham khảo 11,5 kg/m. Nếu bản vẽ hoặc BOQ yêu cầu thêm chiều dày cánh, mác thép hay tiêu chuẩn cụ thể thì cần đối chiếu catalogue/MTC của đúng nguồn hàng trước khi chốt.
Giá thép I120×64 được xác nhận như thế nào?
Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm của website. Báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, yêu cầu chứng từ, gia công nếu có, VAT, điểm giao và thời hạn hiệu lực của báo giá. Vì vậy không dùng một mức giá cũ trong nội dung bài làm giá cố định cho mọi thời điểm.
Không dùng I120 như một bảng chọn tải hoặc nhịp
Khả năng làm việc của một tiết diện không thể suy trực tiếp từ tên I120, chiều cao 120 mm hay barem 11,5 kg/m. Việc lựa chọn tiết diện phải bám hồ sơ thiết kế, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng của hạng mục. Thép Trần Long có thể hỗ trợ đối chiếu vật tư theo BOQ/drawing và thông tin đơn hàng, không thay thế phần tính toán kết cấu.
Dung sai, bề mặt và chứng từ cần bám đúng tiêu chuẩn của lô
Không áp một con số dung sai chung cho mọi nguồn I120. Kích thước, dung sai và yêu cầu bề mặt phải kiểm theo tiêu chuẩn/specification áp dụng cho đúng lô hàng. Nếu dự án cần truy xuất, hãy nêu rõ loại hồ sơ cần nhận ngay khi hỏi giá; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot có chức năng khác nhau và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép.
Thông tin nên gửi khi yêu cầu báo giá
Để kiểm đúng vật tư, nên gửi: I120×64 → bụng 4,8 mm → chiều dài 6 m → chiều dày cánh nếu hồ sơ có chỉ định → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ → gia công nếu có → điểm giao.
Xem các quy cách khác tại danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: I 400 × 150 × 10 × 18 mm
- Barem tham khảo: 72,0 kg/m
- Cây 12 m: 864 kg
- Giá website hiện tại: 29.000.
Thép I160×82: profile IPE160 tham chiếu 160×82×5×7,4 mm, barem khoảng 15,8 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi grade/standard, chiều dài, số lượng và điểm giao để báo giá.
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
Thép 294×200×8×12. Nên khóa theo full geometry thay vì chỉ tên I/H; barem cần xác nhận theo catalogue/MTC của đúng nguồn hàng. Xem giá hiện tại và gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chứng từ khi hỏi giá.
- Chiều dài bụng: 100 mm
- Chiều dài cánh: 55 mm
- Độ dày bụng: 4.1 mm
- Độ dày cánh: 5.7 mm
- Barem: 8.01 kg/m
390×300×10×16 dài 12 m. Khối lượng cây phải tính theo barem/catalogue của đúng nguồn hàng; bảng H-section Nippon Steel tham khảo 105 kg/m (~1.260 kg/12 m). Xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu đầy đủ.
I300×150×11,5×22: H=300 mm, B=150 mm, tw=11,5 mm, tf=22 mm; barem tham khảo 76,8 kg/m (6 m ≈460,8 kg; 12 m ≈921,6 kg). Xem giá hiện tại; báo giá chốt theo chiều dài, nguồn hàng, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Thép hình i120x64x4.4x6.3 – hay còn gọi là thép hình i120, được sản xuất theo tiêu chuẩn SS400 / ASTM A36, barem 10.37 kg/m. Hàng sẵn, đủ CO/CQ, VAT.
Đăng ký nhận báo giá

