Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m
15.600 ₫
- Chiều cao: 120 mm
- Chiều rộng cánh: 64 mm
- Độ dày: 4.8 mm
- Chiều dài: 6 m/cây
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m là sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng tải lớn và độ ổn định cao. Sản phẩm phù hợp cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Dưới đây là thông số kỹ thuật, ứng dụng và các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá chi tiết.
Thông Số Kỹ Thuật Thép Hình I120
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chiều cao (h) | 120 mm | Dung sai ±2.0 mm |
| Chiều rộng cánh (b) | 64 mm | |
| Độ dày bụng (d) | 4.8 mm | |
| Chiều dài cây | 6 m | Có thể cắt theo yêu cầu |
| Trọng lượng | 69 kg/cây 6m | Barem tham khảo: 11.5 kg/m |
| Mác thép (tham khảo thị trường) | SS400, A36, SM490B, Q345B | Tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36 |
Giải Thích Thông Số Kỹ Thuật
Chiều cao (h) – 120 mm: Là chiều cao phần bụng thép, yếu tố chính quyết định khả năng chịu uốn. Càng cao, khả năng chịu lực càng lớn.
Chiều rộng cánh (b) – 64 mm: Bề mặt tiếp xúc ngang, ảnh hưởng đến ổn định khi chịu tải trọng ngang.
Độ dày bụng (d) – 4.8 mm: Độ dày của bụng thép, liên quan đến trọng lượng và khả năng chịu nén.
Trọng lượng: 69 kg cho cây 6m (tương đương 11.5 kg/m). Để ước tính trọng lượng cho cây 12m, nhân đôi: 138 kg/cây 12m (barem thị trường phổ biến).
Ứng Dụng Thực Tế
Trong xây dựng
Làm kèo, cột dầm, móng cho nhà máy, nhà cao tầng, nhà tiền chế và kết cấu cầu đường. Nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ cân bằng cao, thép I120 đảm bảo sự kiên cố và ổn định cho công trình.
Trong cơ khí chế tạo
Dùng chế tạo cầu trục, tháp ăng-ten, tháp truyền tải điện và khung sườn xe tải, đáp ứng yêu cầu chịu tải lớn và độ bền cao.
Trong công nghiệp đóng tàu
Ứng dụng cho hầm tàu, khung tàu và giàn khoan, đảm bảo an toàn trong môi trường biển khắc nghiệt.
Phân Loại Thép Hình I120
- Thép I đúc: Sản xuất qua cán và đúc, độ cứng cao, phù hợp công trình chịu lực lớn. Không thích hợp môi trường axit hoặc ngập mặn.
- Thép I mạ kẽm: Phủ lớp kẽm chống oxy hóa, tăng thẩm mỹ và tuổi thọ. Giá cao hơn thép đúc.
- Thép I mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày, bảo vệ vượt trội, tuổi thọ lên đến 50 năm. Lý tưởng cho công trình ven biển, ẩm ướt.
Cách Chọn và Mua Thép Hình I120
Khi mua thép I120, cần kiểm tra:
- Chứng chỉ CO-CQ: Đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
- Dung sai kích thước: Theo tiêu chuẩn ±2.0 mm.
- Bề mặt: Không rỗ, không sét, đều màu.
- Thương hiệu: Các nhà máy uy tín như An Khánh, Đại Việt, Posco, Á Châu…
Báo Giá Thép Hình I120
Giá thép hình I120 phụ thuộc vào loại (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), số lượng và thời điểm. Dưới đây là bảng giá tham khảo (chưa bao gồm VAT):
| Sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (chưa VAT) | Thành tiền (có VAT) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép hình I 120x64x4.8x6m | 6 | 69 | 14.545 | 1.003.605 | 1.103.966 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo số lượng và dịch vụ gia công. Liên hệ để nhận báo giá chính xác. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá bao gồm loại thép, số lượng, thời điểm mua, và dịch vụ gia công (cắt, mạ kẽm…).
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
- Thép I120 có trọng lượng bao nhiêu?
69 kg cho cây 6m, barem khoảng 11.5 kg/m. Đối với cây 12m, trọng lượng ước tính 138 kg. - Thép I120 có những loại nào?
Gồm thép I đúc, thép I mạ kẽm và thép I mạ kẽm nhúng nóng. - Thép I120 có thể gia công cắt theo yêu cầu không?
Có, Thép Trần Long nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu. - Làm sao để kiểm tra chất lượng thép I120?
Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ từ nhà sản xuất, kiểm tra dung sai và bề mặt. - Thời gian giao hàng thép I120 là bao lâu?
Liên hệ trực tiếp để biết thời gian giao hàng cụ thể. - Báo giá thép I120 đã bao gồm VAT chưa?
Bảng giá tham khảo trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để có báo giá chi tiết.
Liên Hệ Mua Hàng
Quý khách có nhu cầu mua thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m hoặc các sản phẩm thép hình khác, vui lòng liên hệ Thép Trần Long:
- Hotline: 093.617.9626
- Zalo: 093.617.9626
- WeChat: ThepTranLong
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- Địa chỉ văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
- Website: https://theptranlong.vn/
Xem thêm các sản phẩm thép hình khác tại chuyên mục Báo Giá Thép Hình H hoặc tham khảo sản phẩm Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9.
Chúng tôi cam kết cung cấp thép chính hãng, có CO-CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Xem thêm sản phẩm và danh mục liên quan
Sản phẩm tương tự
- Barem: 76 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 125 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 114 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 207 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 240 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 66 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Đăng ký nhận báo giá









