Thép hình I 250 x 125 x 10 x 19
18.600 ₫
Thép I250×125×10×19, barem tham khảo khoảng 55,5 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép I250×125×10×19 là một quy cách có chiều cao 250 mm, cánh rộng 125 mm, bụng dày 10 mm và cánh dày 19 mm. Barem đang dùng để tham khảo cho quy cách này là khoảng 55,5 kg/m. Khi hỏi hàng hoặc đối chiếu BOQ, nên gửi đầy đủ 250×125×10×19 thay vì chỉ ghi “I250”.
Thông số cần khóa khi đặt I250×125×10×19
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo | Cách kiểm khi chốt |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 250 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 125 mm | Không dùng riêng tên I250 để thay cho full geometry |
| Chiều dày bụng tw | 10 mm | Kiểm theo catalogue/specification của nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 19 mm | Kiểm theo catalogue/specification của nguồn hàng |
| Barem tham khảo | ≈ 55,5 kg/m | Dùng để dự toán sơ bộ; giao nhận theo catalogue/MTC và phương thức đã chốt |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định SS400, A36, Q235B hay một tiêu chuẩn chỉ từ tên tiết diện |
“I cánh côn” hoặc “I cầu trục” có phải là tên bắt buộc của quy cách này?
Trên thị trường, 250×125×10×19 có thể được chào dưới các tên như I cánh côn hoặc I cầu trục. Đây là cách gọi thương mại, không nên dùng để suy ra tự động hình dạng cánh, nhà máy, mác thép hoặc vai trò kết cấu của lô hàng đang mua. Khi dự án có yêu cầu cụ thể, cần đối chiếu catalogue, bản vẽ mặt cắt, marking và hồ sơ của đúng nguồn hàng.
55,5 kg/m dùng để làm gì?
Barem 55,5 kg/m có thể dùng để quy đổi sơ bộ khối lượng và lập dự toán. Ví dụ, nếu nguồn hàng xác nhận cây 6 m thì khối lượng lý thuyết khoảng 333 kg/cây; nếu xác nhận cây 12 m thì khoảng 666 kg/cây. Đây không phải cơ sở để tự chọn tiết diện cho một tải trọng hoặc nhịp cụ thể.
Xem thêm bảng tra trọng lượng thép hình khi cần so các quy cách lân cận.
Không chọn I250 chỉ theo “tải nặng”, dầm chính hay một khoảng nhịp
Khả năng làm việc của tiết diện phụ thuộc đồng thời vào mác thép, sơ đồ kết cấu, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng của hồ sơ thiết kế. Việc tiết diện có bụng/cánh dày hơn hoặc barem lớn hơn không tạo ra một quy tắc thay thế vật tư tự động. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing và thông tin đơn hàng; phần tính toán, lựa chọn hoặc phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Giá I250×125×10×19 được xác nhận theo thời điểm
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm của website. Báo giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, yêu cầu gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Vì vậy không dùng một mức giá cũ trong phần nội dung làm giá cố định cho mọi thời điểm.
Chứng từ và kiểm hàng
Khi nhận hàng, nên đối chiếu theo chuỗi: 250×125×10×19 → chiều dài → số lượng/khối lượng → mác/tiêu chuẩn → marking/nhãn lô → hồ sơ. Nếu dự án yêu cầu truy xuất, cần nêu rõ từ bước hỏi giá loại tài liệu cần nhận; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định có giống nhau cho mọi đơn hàng.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép.
Thông tin nên gửi để kiểm đúng hàng
Gửi: 250×125×10×19 → barem/nguồn hàng nếu hồ sơ chỉ định → chiều dài → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ → gia công nếu có → điểm giao.
Xem các quy cách khác tại danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
Thép I140×73 nhẹ (IPEAA140) có kích thước tham chiếu 136,6×73×3,8×5,2 mm, barem khoảng 10,1 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE140 khoảng 12,9 kg/m.
I150×75×5×7: H=150 mm, B=75 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7 mm; barem tham khảo 14,0 kg/m. Xem giá hiện tại ở phần sản phẩm; gửi chiều dài, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra báo giá.
Thép I100×55 trên record này có bụng 4,5 mm, dài 6 m và barem tham khảo 9,46 kg/m (~56,76 kg/cây). Xem giá hiện tại; chiều dày cánh, nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ cần xác nhận theo lô trước khi chốt.
Thép I/IA 250×125×7,5×12,5. Giá website hiện 24.000 đ/kg. Site đang tập trung thông tin quy cách này tại trang IA 250×125×7,5×12,5 để tránh tách cùng một tiết diện thành hai nơi.
Thép 294×200×8×12. Nên khóa theo full geometry thay vì chỉ tên I/H; barem cần xác nhận theo catalogue/MTC của đúng nguồn hàng. Xem giá hiện tại và gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chứng từ khi hỏi giá.
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
- Chiều cao bụng (H):100 mm
- Chiều rộng cánh (B): 55 mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
- Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
- Barem: 6.72 kg/m
- Chiều dài (L) 6/12 mét
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá





