Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16
19.000 ₫
390×300×10×16 có thể xuất hiện dưới cách gọi I390 trong dữ liệu thị trường. Hệ JIS-oriented xếp quy cách này trong H-section; xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu barem, nguồn hàng và báo giá.
390×300×10×16 đôi khi được chào trên thị trường dưới cách gọi “I390”. Tuy nhiên, trong hệ kích thước H-section theo JIS-oriented catalogue, quy cách này được xếp dưới tên H390×300×10×16. Để tránh nhầm identity, khi hỏi hàng nên dùng full geometry 390×300×10×16 và khóa thêm barem/nguồn hàng, mác thép, tiêu chuẩn và chiều dài.
Thông tin quy cách, barem tham khảo, cách kiểm chứng từ và báo giá hiện được tập trung tại trang H390×300×10×16.
Khi BOQ ghi I390×300×10×16 nên kiểm gì?
- Giữ nguyên full geometry 390×300×10×16 khi gửi RFQ.
- Đối chiếu barem và catalogue của đúng nguồn hàng, không suy từ chữ I/H.
- Xác nhận mác thép, tiêu chuẩn vật liệu và chiều dài theo hồ sơ dự án.
- Nêu rõ số lượng, yêu cầu gia công, chứng từ và điểm giao nếu có.
Không dùng cách gọi I/H để tự suy ra vai trò dầm/cột, tải trọng, khả năng thay thế hoặc một grade mặc định. Phần lựa chọn và phê duyệt vật tư phải bám hồ sơ thiết kế.
Sản phẩm tương tự
Thép I160×82 nhẹ (IPEAA160) có kích thước tham chiếu khoảng 156,4×82×4×5,6 mm, barem khoảng 12,31 kg/m. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE160 15,8 kg/m trước khi đặt hàng.
- Chiều cao bụng (H):100 mm
- Chiều rộng cánh (B): 55 mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
- Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
- Barem: 6.72 kg/m
- Chiều dài (L) 6/12 mét
Thép hình I 350 x 150 x 9 x 15. Giá website hiện tại 19.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H198 × 99 × 4,5 × 7 (thường được gọi I198/I200 nhẹ trên thị trường) có barem tham chiếu 18,2 kg/m. Khi hỏi hàng, ghi đầy đủ quy cách, nguồn/standard, chiều dài, số lượng và hồ sơ để tránh nhầm với 200 × 100 × 5,5 × 8.
- Chiều dài bụng: 100 mm
- Chiều dài cánh: 55 mm
- Độ dày bụng: 4.1 mm
- Độ dày cánh: 5.7 mm
- Barem: 8.01 kg/m
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
390×300×10×16 dài 12 m. Khối lượng cây phải tính theo barem/catalogue của đúng nguồn hàng; bảng H-section Nippon Steel tham khảo 105 kg/m (~1.260 kg/12 m). Xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu đầy đủ.
Thép I140×73 nhẹ (IPEAA140) có kích thước tham chiếu 136,6×73×3,8×5,2 mm, barem khoảng 10,1 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE140 khoảng 12,9 kg/m.
Đăng ký nhận báo giá





