Thép I160×82 – 5×7,4, 15,8 kg/m
18.300 ₫
Thép I160×82: profile IPE160 tham chiếu 160×82×5×7,4 mm, barem khoảng 15,8 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi grade/standard, chiều dài, số lượng và điểm giao để báo giá.
Thép I160×82 trên trang này tương ứng profile IPE160 với kích thước tham chiếu 160×82×5×7,4 mm và barem khoảng 15,8 kg/m. Khi hỏi hàng, nên gửi đủ geometry, grade/standard và chiều dài thay vì chỉ ghi “I160”, vì trên thị trường còn có các series IPEA/IPEAA nhẹ hơn nhưng cùng bề rộng cánh 82 mm.
Thông số IPE160 cần xác nhận
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| Profile | IPE160 |
| Chiều cao | 160 mm |
| Chiều rộng cánh | 82 mm |
| Độ dày bụng | 5,0 mm |
| Độ dày cánh | 7,4 mm |
| Barem tham khảo | 15,8 kg/m |
| Grade / product standard | Theo BOQ, drawing, MTC hoặc catalogue của đơn |
Giá I160×82 trên website
Giá WooCommerce hiện tại là 18.300 đ/kg. Đây là giá tham khảo tại website; báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, grade/standard, chiều dài, số lượng, VAT, gia công, hồ sơ và điểm giao.
IPE160 và I160×82 nhẹ không phải cùng một profile
IPE160 chuẩn có kích thước 160×82×5×7,4 mm và barem khoảng 15,8 kg/m. Nhóm IPEAA160 nhẹ hơn có geometry khoảng 156,4×82×4×5,6 mm và barem khoảng 12,31 kg/m. Vì vậy không nên thay đổi giữa hai profile chỉ dựa trên tên “I160×82”.
Xem I160×82 nhẹ để đối chiếu.
Không chọn IPE160 theo một bảng nhịp/tải chung
Tên profile không tự xác định khả năng sử dụng cho dầm, cột hay một khoảng nhịp cụ thể. Việc lựa chọn phải theo section properties, grade, tải trọng, liên kết, điều kiện ổn định và giới hạn biến dạng trong hồ sơ thiết kế.
Thép Trần Long có thể hỗ trợ đối chiếu đúng sản phẩm theo BOQ/drawing; không thay thế bước thiết kế kết cấu.
Grade và product standard phải được khóa riêng
IPE160 là tên profile hình học. Grade như S235, S275, S355, SS400, A36… thuộc các hệ tiêu chuẩn khác nhau và không nên tự coi tương đương nếu hồ sơ chưa cho phép. Khi RFQ, giữ đúng grade/standard đã chỉ định.
Khi nhận hàng cần kiểm tra gì?
Đối chiếu 160×82×5×7,4 → chiều dài → số lượng/khối lượng → grade/standard → marking → hồ sơ. Nếu cần traceability, kiểm Heat/Lot và MTC đúng lô hàng.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi theo chuỗi: IPE160 / I160×82×5×7,4 → chiều dài → grade/standard → số lượng → hồ sơ → điểm giao. Nếu bản vẽ chỉ ghi I160, gửi thêm drawing hoặc bảng profile để tránh nhầm với series nhẹ.
Xem toàn bộ nhóm tại danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
- Chiều dài bụng: 100 mm
- Chiều dài cánh: 55 mm
- Độ dày bụng: 4.1 mm
- Độ dày cánh: 5.7 mm
- Barem: 8.01 kg/m
Thép 180×91×5,3×8, barem tham khảo khoảng 19,9 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép 294×200×8×12. Nên khóa theo full geometry thay vì chỉ tên I/H; barem cần xác nhận theo catalogue/MTC của đúng nguồn hàng. Xem giá hiện tại và gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chứng từ khi hỏi giá.
- Chiều cao bụng (H):100 mm
- Chiều rộng cánh (B): 55 mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
- Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
- Barem: 6.72 kg/m
- Chiều dài (L) 6/12 mét
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
Thép I140×73 nhẹ (IPEAA140) có kích thước tham chiếu 136,6×73×3,8×5,2 mm, barem khoảng 10,1 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE140 khoảng 12,9 kg/m.
390×300×10×16 có thể xuất hiện dưới cách gọi I390 trong dữ liệu thị trường. Hệ JIS-oriented xếp quy cách này trong H-section; xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu barem, nguồn hàng và báo giá.
Đăng ký nhận báo giá





