Thép hình I 390×300×10×16 dài 12 m
17.000 ₫
390×300×10×16 dài 12 m. Khối lượng cây phải tính theo barem/catalogue của đúng nguồn hàng; bảng H-section Nippon Steel tham khảo 105 kg/m (~1.260 kg/12 m). Xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu đầy đủ.
Thép 390×300×10×16 dài 12 m là biến thể theo chiều dài của cùng geometry 390×300×10×16. Trong hệ kích thước H-section JIS-oriented, quy cách này được nhận diện dưới tên H390×300×10×16. Thông tin owner về geometry, barem tham khảo và cách kiểm hồ sơ được tập trung tại trang H390×300×10×16.
Khối lượng cây 12 m cần tính theo barem của đúng nguồn hàng
Bảng H-section của Nippon Steel ghi H390×300×10×16 ở mức 105 kg/m, tương đương khoảng 1.260 kg/cây 12 m nếu đúng lô hàng áp dụng cùng barem. Dữ liệu cũ của SKU này từng lưu 107 kg/m và 1.284 kg/cây; do chưa có catalogue/MTC xác nhận nguồn tương ứng, các số cũ không còn được dùng làm thông số tuyệt đối trong nội dung.
Thông tin cần gửi khi hỏi cây 12 m
- Full geometry 390×300×10×16.
- Chiều dài 12 m.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo BOQ/PO.
- Nguồn hàng hoặc barem yêu cầu nếu hồ sơ có chỉ định.
- Số lượng, gia công, chứng từ và điểm giao.
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm; báo giá chốt cần xác nhận theo nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển và thời hạn hiệu lực.
Sản phẩm tương tự
Thép I120×64 nhẹ (IPEAA120) có kích thước tham chiếu 117×64×3,8×4,8 mm, barem khoảng 8,4 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE120 khoảng 10,4 kg/m.
Thép I100×55 trên record này có bụng 4,5 mm, dài 6 m và barem tham khảo 9,46 kg/m (~56,76 kg/cây). Xem giá hiện tại; chiều dày cánh, nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ cần xác nhận theo lô trước khi chốt.
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
- Quy cách: I 400 × 150 × 10 × 18 mm
- Barem tham khảo: 72,0 kg/m
- Cây 12 m: 864 kg
- Giá website hiện tại: 29.000.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
390×300×10×16 có thể xuất hiện dưới cách gọi I390 trong dữ liệu thị trường. Hệ JIS-oriented xếp quy cách này trong H-section; xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu barem, nguồn hàng và báo giá.
I150×75×5×7: H=150 mm, B=75 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7 mm; barem tham khảo 14,0 kg/m. Xem giá hiện tại ở phần sản phẩm; gửi chiều dài, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra báo giá.
Thép I180×91 nhẹ (IPEAA180) có kích thước tham chiếu 176,4×91×4,3×6,2 mm, barem khoảng 14,9 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE180 18,8 kg/m.
Đăng ký nhận báo giá

