Thép hình I 300 x 150 x 11.5 x 22
19.000 ₫
I300×150×11,5×22: H=300 mm, B=150 mm, tw=11,5 mm, tf=22 mm; barem tham khảo 76,8 kg/m (6 m ≈460,8 kg; 12 m ≈921,6 kg). Xem giá hiện tại; báo giá chốt theo chiều dài, nguồn hàng, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Thép hình I300×150×11,5×22 có H=300 mm, B=150 mm, bụng tw=11,5 mm và cánh tf=22 mm. Barem đã được đối chiếu cho đúng geometry này là 76,8 kg/m.
Thông số I300×150×11,5×22
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H – chiều cao | 300 mm |
| B – chiều rộng cánh | 150 mm |
| tw – độ dày bụng | 11,5 mm |
| tf – độ dày cánh | 22 mm |
| Barem tham khảo | 76,8 kg/m |
| Cây 6 m | ≈ 460,8 kg/cây |
| Cây 12 m | ≈ 921,6 kg/cây |
Vì sao phải khóa full geometry trước khi so barem?
I300 có nhiều biến thể tiết diện với khối lượng khác nhau. Với full geometry 300×150×11,5×22, barem đã đối chiếu là 76,8 kg/m.
Khi buyer so báo giá, cần khóa đủ H×B×tw×tf trước rồi mới so kg/m và đơn giá; không dùng một barem của I300 khác để giải thích bằng “dung sai cán”.
Giá I300×150×11,5×22 trên website
Giá đang hiển thị ở phần sản phẩm là giá tham khảo hiện tại. Đây là giá tham khảo của record hiện tại; báo giá chốt cần xác nhận chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, VAT, gia công và điểm giao.
Không mặc định I300×150×11,5×22 là “dầm tải nặng” cho mọi công trình
Section dày hơn không có nghĩa trang sản phẩm có thể tự chỉ định nó cho dầm, cột, cầu trục hoặc một tải trọng cụ thể. Khả năng làm việc phụ thuộc vật liệu, nhịp, liên kết, ổn định và tổ hợp tải của thiết kế.
TLS chỉ đối chiếu đúng section, nguồn hàng và hồ sơ; việc chọn tiết diện thuộc hồ sơ kết cấu.
I300 này có thể gặp trong nhóm I cánh côn/cầu trục không?
Một số catalogue thị trường liệt kê 300×150×11,5×22 trong nhóm I-beam cánh côn và có thể xuất hiện trong hệ cầu trục. Điều đó không biến nó thành “dầm cầu trục mặc định”. Nếu drawing chỉ định đúng section này, nhà cung cấp đối chiếu geometry; nếu thay section khác, cần phê duyệt kỹ thuật khi dự án yêu cầu.
Grade và standard cần chốt riêng
Geometry/barem và material grade là hai lớp dữ liệu khác nhau. Không nên ghi một danh sách SS400/A36/Q235/Q345 rồi coi các grade đó thay được cho nhau. Giữ đúng grade/standard theo PO, drawing hoặc specification.
Khi nhận hàng nên kiểm gì?
Đối chiếu theo chuỗi: 300×150×11,5×22 → chiều dài → barem/khối lượng → grade/standard → marking/Heat-Lot → hồ sơ. Nếu dự án cần traceability, MTC hoặc tài liệu tương ứng phải nối được với lô giao.
Xem cách kiểm C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
So với các I300 khác
I300 có nhiều section khác nhau như 300×150×6,5×9, 300×150×8×13, 300×150×10×18,5… với barem khác nhau. Không dùng tên “I300” như một SKU duy nhất.
Xem danh mục thép hình I và bảng tra trọng lượng để đối chiếu full spec.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi: I300×150×11,5×22 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao. Nếu BOQ chỉ ghi I300, gửi thêm drawing/bảng thống kê để tránh nhầm với section nhẹ hơn.
Sản phẩm tương tự
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
H198 × 99 × 4,5 × 7 (thường được gọi I198/I200 nhẹ trên thị trường) có barem tham chiếu 18,2 kg/m. Khi hỏi hàng, ghi đầy đủ quy cách, nguồn/standard, chiều dài, số lượng và hồ sơ để tránh nhầm với 200 × 100 × 5,5 × 8.
Thép I180×91 nhẹ (IPEAA180) có kích thước tham chiếu 176,4×91×4,3×6,2 mm, barem khoảng 14,9 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE180 18,8 kg/m.
I600×200×11×17 dài 12 m là cách gọi thị trường của geometry JIS-oriented H600×200×11×17. Barem 103–106 kg/m (~1.236–1.272 kg/12 m) tùy catalogue/series. Xem giá SKU hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ khi chốt.
Thép hình i120x64x4.4x6.3 – hay còn gọi là thép hình i120, được sản xuất theo tiêu chuẩn SS400 / ASTM A36, barem 10.37 kg/m. Hàng sẵn, đủ CO/CQ, VAT.
Thép 294×200×8×12. Nên khóa theo full geometry thay vì chỉ tên I/H; barem cần xác nhận theo catalogue/MTC của đúng nguồn hàng. Xem giá hiện tại và gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chứng từ khi hỏi giá.
Thép 180×91×5,3×8, barem tham khảo khoảng 19,9 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá





