Thép hình i198 x 99 x 4.5 x 7
18.300 ₫
- Chiều dài bụng: 198 mm
- Chiều dài cánh: 99 mm
- Độ dày bụng: 4.5 mm
- Độ dày cánh: 7 mm
Thép hình I198 × 99 × 4,5 × 7 là cách gọi thương mại thường gặp của tiết diện có chiều cao thực 198 mm, bề rộng cánh 99 mm, chiều dày bụng 4,5 mm và chiều dày cánh 7 mm. Trong catalogue Siam Yamato Steel tham chiếu, tiết diện này có diện tích danh nghĩa 23,18 cm² và khối lượng danh nghĩa 18,2 kg/m. Tên “I200 nhẹ” chỉ giúp nhận diện nhanh trên thị trường; khi hỏi hàng hoặc lập đơn, cần ghi đủ H × B × tw × tf để không nhầm với 200 × 100 × 5,5 × 8.
Thông số tham chiếu của thép I198 × 99 × 4,5 × 7
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị tham chiếu |
|---|---|---|
| Chiều cao tiết diện | H | 198 mm |
| Bề rộng cánh | B | 99 mm |
| Chiều dày bụng | tw | 4,5 mm |
| Chiều dày cánh | tf | 7 mm |
| Bán kính lượn | r | 11 mm |
| Diện tích tiết diện | A | 23,18 cm² |
| Khối lượng danh nghĩa | — | 18,2 kg/m |
| Khối lượng quy đổi cây 6 m | — | 109,2 kg |
| Khối lượng quy đổi cây 12 m | — | 218,4 kg |
Các giá trị trên được dùng để nhận diện và dự toán theo catalogue tham chiếu. Khối lượng giao nhận thực tế cần đối chiếu dung sai, chiều dài, nhà sản xuất và chứng từ của đúng lô hàng. Mác thép cũng là một trường riêng, không thể suy ra chỉ từ kích thước tiết diện.
I198 khác I200 × 100 × 5,5 × 8 ở điểm nào?
Trong cùng bảng catalogue SYS, cấu hình 200 × 100 × 5,5 × 8 có khối lượng danh nghĩa 21,3 kg/m, cao hơn 3,1 kg/m so với cấu hình I198 nêu trên. Chênh lệch này phản ánh sự khác nhau đồng thời của H, B, tw, tf và diện tích tiết diện; không phải căn cứ duy nhất để kết luận về khả năng chịu lực hoặc quyền thay thế.
Xem phân tích đầy đủ tại bài phân biệt thép I198 và I200, gồm bảng đối chiếu catalogue, cách ghi RFQ/PO và trình tự kiểm tra khi nhận hàng.
Cách ghi yêu cầu mua thép I198 để tránh nhầm quy cách
- Quy cách: 198 × 99 × 4,5 × 7 mm; không chỉ ghi “I200 nhẹ”.
- Chiều dài và số lượng: ghi theo bản thống kê vật tư hoặc yêu cầu đã được phê duyệt.
- Mác thép và tiêu chuẩn: ghi đúng hồ sơ dự án; không dùng tên SS400/A36 thay cho trường kích thước.
- Nhà sản xuất hoặc xuất xứ: chốt khi catalogue, chứng từ hoặc hồ sơ dự án có yêu cầu.
- Chứng từ: nêu rõ CO/CQ/MTC và yêu cầu đối chiếu heat/lot nếu áp dụng.
- Gia công và giao nhận: ghi riêng yêu cầu cắt, bề mặt, địa điểm và điều kiện dỡ hàng.
Kiểm tra khi nhận thép I198
- Đối chiếu marking, nhãn bó, heat/lot và thông tin trên chứng từ với đơn hàng.
- Đo H, B, tw, tf và chiều dài bằng dụng cụ phù hợp; không nhận diện chỉ bằng mắt hoặc tên gọi trên báo giá.
- Kiểm tra số lượng, bề mặt và độ thẳng theo tiêu chuẩn hoặc điều kiện hợp đồng áp dụng.
- Nếu số đo hoặc chứng từ không khớp, tách lô chờ xác minh; không tự quy đổi sang I200 hoặc một quy cách khác.
Có thể đối chiếu thêm bảng kích thước và khối lượng thép hình I để kiểm tra nhanh trước khi lập yêu cầu mua.
Báo giá và giao hàng
Giá thép thay đổi theo thời điểm, nhà sản xuất, mác, tiêu chuẩn, số lượng và điều kiện giao nhận. Thép Trần Long báo giá theo quy cách và lô hàng được xác nhận, phạm vi giao hàng toàn quốc. Phí vận chuyển và khung thời gian giao được trao đổi trực tiếp theo địa điểm, khối lượng và điều kiện thực tế của từng đơn.
Để nhận báo giá đúng mặt hàng, vui lòng gửi quy cách 198 × 99 × 4,5 × 7, chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, yêu cầu chứng từ và địa điểm giao. Xem thêm nhóm thép hình I đang được cung ứng.
Câu hỏi thường gặp
I198 có phải là I200 nhẹ không?
“I200 nhẹ” là tên thương mại thường được dùng cho cấu hình 198 × 99 × 4,5 × 7, nhưng không phải specification đầy đủ. Khi giao dịch cần ghi đủ kích thước và đối chiếu catalogue của nhà sản xuất.
I198 có dùng thay I200 × 100 × 5,5 × 8 được không?
Không nên tự thay. Hai cấu hình khác chiều dày, diện tích, khối lượng và đặc trưng tiết diện. Mọi thay đổi so với hồ sơ phải được bên có thẩm quyền thiết kế hoặc phê duyệt dự án chấp thuận.
18,2 kg/m có phải khối lượng của mọi sản phẩm mang tên I198 không?
Đó là khối lượng danh nghĩa của tiết diện tham chiếu trong catalogue SYS. Hàng thực tế phải được xác minh theo catalogue, dung sai và chứng từ của đúng nhà sản xuất/lô hàng.
Nguồn tham khảo
- Siam Yamato Steel — International Standard Catalogue, hiệu lực tháng 7/2022, bảng H-Beams JIS, trang 22.
- JIS G 3192:2024 — kích thước, hình dạng, khối lượng và sai lệch cho phép của thép hình cán nóng.
Sản phẩm tương tự
- Barem: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 66 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Cung cấp Thép hình i140x73x3.8x5.2 (i140 nhẹ) – barem 10.05 kg/m. Sản phẩm có trọng lượng tối ưu, dễ thi công, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao. Hàng có sẵn, đủ CO/CQ, VAT, nguồn nhập khẩu và nội địa từ POSCO, An Khánh, ĐVS.
Đăng ký nhận báo giá














