Thép hình I 180 x 91 x 5.3 x 8
18.300 ₫
Thép 180×91×5,3×8, barem tham khảo khoảng 19,9 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép 180×91×5,3×8 trên SKU này được quản lý theo tiết diện đầy đủ: cao 180 mm, cánh rộng 91 mm, bụng dày 5,3 mm và cánh dày 8 mm. Barem đang dùng trên trang là khoảng 19,9 kg/m. Khi hỏi hàng, nên gửi đủ 180×91×5,3×8 thay vì chỉ ghi “I180” hoặc “H180”.
Thông số cần khóa khi hỏi thép 180×91×5,3×8
| Thuộc tính | Dữ liệu đang quản lý | Cách đối chiếu |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 180 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 91 mm | Không dùng riêng tên I180/H180 để kết luận cùng sản phẩm |
| Chiều dày bụng tw | 5,3 mm | Kiểm cùng catalogue/specification của nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 8 mm | Kiểm cùng catalogue/specification của nguồn hàng |
| Barem tham khảo | ≈ 19,9 kg/m | Dùng để dự toán sơ bộ; nghiệm thu theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận đã chốt |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định SS400/A36 hoặc một nhà máy cụ thể nếu chưa có dữ liệu lô |
I180 hay H180: nên khóa bằng full geometry
Cách gọi thương mại I/H có thể khác giữa catalogue, thị trường và nhà cung cấp. Với quy cách này, thông tin ít gây nhầm nhất là 180×91×5,3×8 + barem của đúng nguồn hàng + mác/tiêu chuẩn. Vì vậy Thép Trần Long giữ URL trong nhóm thép hình I theo cấu trúc hiện tại của website, nhưng khi RFQ và giao nhận sẽ ưu tiên đối chiếu bằng full geometry thay vì chỉ dựa vào một chữ I/H.
So với quy cách 180×91×4,3×6,2 nhẹ hơn
Trên website còn có quy cách 180×91×4,3×6,2 với barem tham khảo khoảng 14,94 kg/m. Hai sản phẩm cùng chiều cao và bề rộng cánh nhưng khác chiều dày bụng, chiều dày cánh và khối lượng theo mét. Những khác biệt này đủ để chúng là hai quy cách vật tư khác nhau; không nên suy tiếp rằng một loại mặc định là “dầm chính”, loại còn lại là “dầm phụ” hay dùng cho một khoảng tải/nhịp cố định.
Không chọn 180×91×5,3×8 chỉ từ tải, nhịp hoặc tên gọi
Khả năng làm việc của tiết diện còn phụ thuộc mác thép, sơ đồ kết cấu, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng của hồ sơ thiết kế. Barem lớn hơn hoặc tiết diện dày hơn không tự động tạo ra một quy tắc thay thế vật tư. Nếu dự án đang chỉ định quy cách khác, việc đổi sang 180×91×5,3×8 cần được bên kỹ thuật của dự án xác nhận khi cần.
Giá và nguồn hàng cần xác nhận theo thời điểm
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm của website. Báo giá chốt phụ thuộc quy cách, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, yêu cầu gia công, chứng từ và điểm giao. Không dùng một mức giá hoặc danh sách nhà máy cũ trong nội dung làm mặc định cho mọi lô hàng.
Chứng từ và kiểm hàng
Khi nhận hàng, nên đối chiếu theo chuỗi: 180×91×5,3×8 → chiều dài → số lượng/khối lượng → mác/tiêu chuẩn → marking/nhãn lô → hồ sơ. Nếu dự án cần truy xuất theo lô, yêu cầu rõ loại tài liệu từ bước hỏi giá; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định có giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và bảng tra trọng lượng thép hình.
Thông tin nên gửi để kiểm đúng hàng
Gửi: 180×91×5,3×8 → barem/nguồn hàng nếu hồ sơ chỉ định → chiều dài → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ → gia công nếu có → điểm giao.
Xem thêm các quy cách tại danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
H198 × 99 × 4,5 × 7 (thường được gọi I198/I200 nhẹ trên thị trường) có barem tham chiếu 18,2 kg/m. Khi hỏi hàng, ghi đầy đủ quy cách, nguồn/standard, chiều dài, số lượng và hồ sơ để tránh nhầm với 200 × 100 × 5,5 × 8.
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
- Chiều cao bụng (H):100 mm
- Chiều rộng cánh (B): 55 mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
- Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
- Barem: 6.72 kg/m
- Chiều dài (L) 6/12 mét
I300×150×11,5×22: H=300 mm, B=150 mm, tw=11,5 mm, tf=22 mm; barem tham khảo 76,8 kg/m (6 m ≈460,8 kg; 12 m ≈921,6 kg). Xem giá hiện tại; báo giá chốt theo chiều dài, nguồn hàng, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Thép I250×125×10×19, barem tham khảo khoảng 55,5 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép hình i120x64x4.4x6.3 – hay còn gọi là thép hình i120, được sản xuất theo tiêu chuẩn SS400 / ASTM A36, barem 10.37 kg/m. Hàng sẵn, đủ CO/CQ, VAT.
Đăng ký nhận báo giá





