Thép I200×100×5,5×8 – 12 m, 21,3 kg/m
16.200 ₫
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
Thép I200×100×5,5×8 trên sản phẩm này có chiều cao 200 mm, cánh 100 mm, bụng 5,5 mm, cánh 8 mm và chiều dài 12 m. Hệ thống đang quản lý barem 21,3 kg/m, tương đương khoảng 255,6 kg/cây 12 m. Khi mua hàng, nên khóa đầy đủ kích thước tiết diện thay vì chỉ ghi “I200”.

Thông số I200×100×5,5×8 đang quản lý
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| Chiều cao | 200 mm |
| Chiều rộng cánh | 100 mm |
| Chiều dày bụng | 5,5 mm |
| Chiều dày cánh | 8 mm |
| Chiều dài sản phẩm | 12 m |
| Barem nội bộ | 21,3 kg/m |
| Khối lượng quy đổi | Khoảng 255,6 kg/cây 12 m |
| mác thép / standard | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng nguồn hàng |
I200×100×5,5×8 có thể được gọi I hay H?
Cách gọi thương mại I/H có thể khác giữa nhà máy và bảng tra. Với sản phẩm này, Thép Trần Long giữ trang chính thương mại ở nhóm thép hình I, nhưng khi yêu cầu báo giá phải ưu tiên 200×100×5,5×8 + barem/nguồn hàng + mác thép/tiêu chuẩn thay vì dựa vào một chữ I/H.
Giá I200×100×5,5×8 trên website
Mức giá đang hiển thị ở phần sản phẩm là giá tham khảo hiện tại. Đây là mức tham khảo; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, hồ sơ và thời hạn hiệu lực.
Không chọn I200 theo “tải lớn” hay một khoảng nhịp cố định
Khả năng sử dụng của tiết diện không thể suy trực tiếp từ tên I200 hoặc barem 21,3 kg/m. Cần quay về các đặc trưng tiết diện, mác thép, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng của hồ sơ thiết kế.
Thép Trần Long có thể hỗ trợ đối chiếu đúng hàng theo BOQ/drawing; không dùng bảng “nhịp → I200” để thay thiết kế.
Barem và standard cần đi cùng nhau
Các catalogue/standard khác nhau có thể ghi cùng quy cách tiết diện gần giống nhưng barem hơi khác do bán kính lượn và quy định kích thước. Vì vậy 21,3 kg/m trên sản phẩm này phải được đối chiếu lại với catalogue/MTC của đúng nguồn hàng khi nghiệm thu.
Chứng từ và nhận hàng
Kiểm theo chuỗi: 200×100×5,5×8 → chiều dài 12 m → số lượng/khối lượng → mác thép/tiêu chuẩn → marking → hồ sơ lô. Nếu dự án yêu cầu truy xuất theo lô, kiểm Heat/Lot và MTC tương ứng.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi: I200×100×5,5×8 → 12 m → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → nguồn hàng yêu cầu nếu có → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
Thép I100×55 trên record này có bụng 4,5 mm, dài 6 m và barem tham khảo 9,46 kg/m (~56,76 kg/cây). Xem giá hiện tại; chiều dày cánh, nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ cần xác nhận theo lô trước khi chốt.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
- Chiều dài bụng: 100 mm
- Chiều dài cánh: 55 mm
- Độ dày bụng: 4.1 mm
- Độ dày cánh: 5.7 mm
- Barem: 8.01 kg/m
Thép I180×91 nhẹ (IPEAA180) có kích thước tham chiếu 176,4×91×4,3×6,2 mm, barem khoảng 14,9 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE180 18,8 kg/m.
Thép 180×91×5,3×8, barem tham khảo khoảng 19,9 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép I160×82: profile IPE160 tham chiếu 160×82×5×7,4 mm, barem khoảng 15,8 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi grade/standard, chiều dài, số lượng và điểm giao để báo giá.
Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
Thép I/IA 250×125×7,5×12,5. Giá website hiện 24.000 đ/kg. Site đang tập trung thông tin quy cách này tại trang IA 250×125×7,5×12,5 để tránh tách cùng một tiết diện thành hai nơi.
Đăng ký nhận báo giá

