Thép H500×200×10×16. Nippon Steel công bố 88,2 kg/m, Hyundai Steel 89,6 kg/m; xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép H596×199×10×15. Nippon Steel/JIS-oriented 92,5 kg/m; Hyundai guide có series 94,6 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ khi chốt.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
- Chiều cao: 125 mm
- Chiều rộng cánh: 125 mm
- Độ dày bụng: 6.5 mm
- Độ dày cánh: 9 mm
- Chiều dài: 6 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 23.6 kg/m
- Trọng lượng cây 6m: khoảng 141.6 kg/cây
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
