Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 x 12m – HQ, NB
15.500 ₫
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U200×80×7,5×11 dài 12 m là exact product record đang được Thép Trần Long niêm yết. Trang này tập trung vào đúng quy cách và chiều dài đang ghi trên SKU, không dùng mô tả ứng dụng chung để suy khả năng chịu lực.
Thông số U200×80×7,5×11 dài 12 m
| Thuộc tính | Dữ liệu đang lưu | Lưu ý khi mua |
|---|---|---|
| Designation | U200×80×7,5×11 | Giữ nguyên full designation trong RFQ/PO |
| Chiều dài | 12 m/cây | Xác nhận có cho phép thay chiều dài hoặc cắt theo yêu cầu hay không |
| Barem | 295 kg/cây (~24,58 kg/m) | Dùng để dự toán; nghiệm thu theo catalogue/standard và phương thức cân đã chốt |
| Giá website hiện tại | 15.500 đ/kg | Giá chốt phụ thuộc nguồn, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hiệu lực báo giá |
Record hiện khóa H=200 mm, B=80 mm, tw=7,5 mm và tf=11 mm. Khi đặt hàng vẫn cần đối chiếu catalogue/standard của đúng nguồn để kiểm bán kính góc, dung sai và section properties.
Barem 295 kg/cây dùng để làm gì?
Barem đang lưu tương đương khoảng 24,58 kg/m. Giá trị này hữu ích để dự toán tổng khối lượng và logistics cho cây 12 m. Nếu PO nghiệm thu theo cân hoặc yêu cầu dung sai cụ thể, phải dùng dữ liệu của đúng source và điều kiện hợp đồng thay vì coi barem website là trị số nghiệm thu mặc định.
Grade và standard không phải menu mặc định
Không gắn sẵn SS400, A36, Q235, Q345, CT3/CT38 hoặc các grade khác chỉ vì cùng kích thước. Các ký hiệu này thuộc những hệ tiêu chuẩn khác nhau. Buyer cần giữ đúng grade/material standard trong drawing, BOQ hoặc specification; mọi đề xuất thay vật liệu phải theo quy trình phê duyệt kỹ thuật của dự án.
ASTM A36/A36M, JIS G 3101 hoặc một TCVN cụ thể cũng không thay cho full section data. Khi dự án yêu cầu tiêu chuẩn, hãy ghi đúng số hiệu và phiên bản, đồng thời đối chiếu catalogue/product standard cho kích thước, khối lượng và dung sai.
Không chọn ứng dụng chỉ từ tên U200×80×7,5×11
Không thể kết luận SKU này phù hợp cho cầu, dầm, cột, khung xe hoặc một cấu kiện cụ thể chỉ từ designation. Khả năng sử dụng phụ thuộc section properties, grade, chiều dài làm việc, liên kết, phương tải và thiết kế đã được phê duyệt.
Yêu cầu sơn, mạ hoặc lớp phủ chống ăn mòn cũng phải bám môi trường làm việc và specification; không dùng rule “ngoài trời = mạ kẽm” cho mọi đơn hàng.
Tiêu đề sản phẩm đang có tag “HQ, NB”. Đây chỉ là tag nguồn hàng trên record, không thay thế chứng từ xuất xứ. Nếu hợp đồng yêu cầu nước xuất xứ cụ thể, cần xác nhận C/O và lô hàng trước khi chốt.
RFQ cần gửi gì?
- U200×80×7,5×11, chiều dài 12 m/cây.
- Grade/material standard theo hồ sơ.
- Số cây hoặc tổng khối lượng.
- Yêu cầu gia công/cắt nếu có.
- MTC/Heat-Lot, C/O, C/Q hoặc tài liệu khác nếu hợp đồng yêu cầu.
- Địa điểm giao, tiến độ và điều kiện bốc dỡ.
Kiểm tra khi nhận hàng
Đối chiếu designation, chiều dài, số lượng và marking/nhãn lô trước. Dung sai phải quay về đúng product standard/catalogue của source. Nếu đơn yêu cầu traceability, nối MTC/Heat-Lot hoặc tài liệu tương ứng với đúng lô giao.
Xem thêm danh mục thép hình U U75–U400 và giá website. Nếu cần hiểu cách đọc section trước khi lập RFQ, xem hướng dẫn đọc quy cách thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U100×50×5×7,5: H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7,5 mm; barem 9,36 kg/m. Giá website 19.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để kiểm tra báo giá.
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5. Không mặc định “hàng mới” hay CO/CQ cho mọi lô; hãy xác nhận nguồn hàng, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và bộ chứng từ cần giao ngay từ bước RFQ.
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 dài 6 m: barem đang lưu 42,3 kg/cây (~7,05 kg/m). Giá website 15.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U160×64×5 dài 12 m: barem đang lưu 174 kg/cây (~14,5 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

