Thép hình U 160 x 64 x 5.5
15.500 ₫
Thép hình U 160 × 64 × 5.5. Khi yêu cầu báo giá nên gửi đủ chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng và điều kiện giao; lựa chọn tiết diện cho kết cấu cụ thể phải theo hồ sơ thiết kế.
Thép hình U 160 × 64 × 5.5 là một quy cách U160 đang được niêm yết tại Thép Trần Long. Tên hiện tại của sản phẩm chỉ thể hiện ba số 160 × 64 × 5.5; vì vậy trước khi dùng cho hồ sơ mua hàng cần kiểm tra catalogue hoặc tài liệu nguồn để xác định chính xác cách nhà sản xuất quy ước chiều dày và các kích thước còn lại của tiết diện.
Dữ liệu tham khảo hiện có
| Thuộc tính | Dữ liệu đang lưu trên trang | Lưu ý |
|---|---|---|
| Chiều cao | 160 mm | Phải đọc cùng rộng cánh và chiều dày |
| Rộng cánh | 64 mm | Không mặc định giống mọi U160 |
| Chiều dày đang ghi | 5.5 mm | Cần xác nhận cách đo/ký hiệu theo nguồn hàng |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 14 kg/m theo dữ liệu hiện có | Đối chiếu catalogue trước khi nghiệm thu |
| Chiều dài tham khảo | 6 m hoặc 12 m | Xác nhận lại tồn kho thực tế |
Vì sao không nên chọn U160 chỉ bằng mô tả ứng dụng?
Một trang sản phẩm có thể nêu các bối cảnh thường gặp của thép U, nhưng không thể thay bản vẽ bằng những câu như “chịu lực tốt”, “dùng cho tải lớn” hay “phù hợp nhất cho nhà xưởng”. Để quyết định U160 × 64 × 5.5 có phù hợp cho một cấu kiện hay không cần tải trọng, nhịp, liên kết, mác vật liệu và kiểm tra của đơn vị thiết kế.
Đặt hàng theo dữ liệu nào?
Trước khi báo giá, nên thống nhất ít nhất năm nhóm dữ liệu: tiết diện đầy đủ, chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn và yêu cầu hồ sơ. Nếu tên hàng trên BOQ chỉ ghi U160 × 64 × 5.5 mà chưa xác định rõ tiêu chuẩn kích thước hoặc nguồn sản xuất, cần làm rõ trước khi coi số kg/m là dữ liệu nghiệm thu.
Chứng từ theo lô
MTC, Heat/Lot, C/O hoặc các chứng từ khác chỉ nên cam kết khi chúng nằm trong yêu cầu mua hàng và nguồn hàng thực tế đáp ứng. Khi nhận hàng, cần đối chiếu đúng lô thay vì dùng một bộ chứng từ chung cho các nguồn khác nhau.
Để so sánh với các U160 và nhóm U khác, xem danh mục thép hình U. Khi gửi RFQ, kèm bản vẽ/BOQ nếu có để Thép Trần Long đối chiếu đúng chủng loại trước khi xác nhận giá.
Sản phẩm tương tự
Thép hình U 120 × 52 × 4.8. Giá hiển thị trên website là dữ liệu theo sản phẩm; khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và chứng từ nếu dự án yêu cầu.
Thép hình U 100 × 48 × 5.4. Xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ lô trước khi chốt giá; ứng dụng cụ thể phải theo bản vẽ và yêu cầu thiết kế.
U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
U200×76×5,2: H=200 mm, B=76 mm, thickness designation 5,2 mm; barem tham khảo 18,4 kg/m. Giá website 17.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để báo giá.
U100×46×4,5 dài 6 m: barem đang lưu 51,54 kg/cây (~8,59 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 dài 6 m: barem đang lưu 42,3 kg/cây (~7,05 kg/m). Giá website 15.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá





