Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7,5 dài 6m
14.500 ₫
U100×50×5×7,5 dài 6 m: barem 9,36 kg/m, khoảng 56,16 kg/cây. Giá website 14.500 đ/kg; đây là biến thể 6m của full geometry U100×50×5×7,5.
Trang này là biến thể mua theo chiều dài 6 m của tiết diện U100×50×5×7,5. Full geometry gồm H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm và cánh tf=7,5 mm; barem tham khảo 9,36 kg/m, tương ứng khoảng 56,16 kg/cây 6 m.
Quy cách của cây U100 dài 6 m
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| H | 100 mm |
| B | 50 mm |
| tw | 5 mm |
| tf | 7,5 mm |
| Chiều dài | 6 m |
| Barem | 9,36 kg/m |
| Khối lượng lý thuyết cây 6 m | 56,16 kg |
Vì sao tên cũ “U100×50×5×6m” dễ gây nhầm?
Cách ghi đó trộn ba thông số hình học với chiều dài cây và bỏ mất chiều dày cánh. Buyer có thể hiểu nhầm đây là một section khác. Vì vậy TLS khóa record này thành U100×50×5×7,5 – dài 6 m.
Owner của full geometry là U100×50×5×7,5; trang hiện tại chỉ phục vụ nhu cầu mua cây 6 m.
Giá website của biến thể 6 m
Tại thời điểm cập nhật 02/10/2026, WooCommerce đang hiển thị 14.500 đ/kg cho record 6 m này. Đây là giá của đúng record thương mại đang hiển thị; khi báo giá thực tế vẫn phải xác nhận nguồn hàng, grade/standard, số lượng, VAT và điểm giao.
Không dùng giá của trang này để suy rằng mọi U100×50×5×7,5 đều có cùng đơn giá.
Grade / tiêu chuẩn và hồ sơ
JIS G 3192 mô tả kích thước, khối lượng và sai lệch của hot-rolled sections; nó không phải material grade. Nếu PO ghi SS400, A36 hoặc một grade khác, giữ đúng specification thay vì tự coi các grade là tương đương.
Nếu dự án yêu cầu traceability, chốt MTC/Heat-Lot hoặc tài liệu cần nhận ngay từ RFQ. Xem cách kiểm chứng từ thép theo lô.
Không dùng cây 6 m như một quy tắc thiết kế
Chiều dài giao hàng 6 m không nói lên nhịp làm việc phù hợp. Nếu cây cần cắt/nối hoặc dùng trong một cấu kiện cụ thể, phương án phải theo drawing và thiết kế.
Đặt hàng
Gửi: U100×50×5×7,5 × 6 m → grade/standard → số cây → gia công nếu có → hồ sơ → điểm giao. Xem danh mục thép U nếu cần chiều dài hoặc quy cách khác.
Sản phẩm tương tự
U125×65×6 dài 6 m: barem đang lưu 41,52 kg/cây (~6,92 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×46×4,5 dài 6 m: barem đang lưu 51,54 kg/cây (~8,59 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U140×58×4,9 là designation đang được lưu trên product record: H=140 mm, B=58 mm, thickness designation=4,9 mm. Khi RFQ cần xác nhận chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ; không tự suy tf/barem từ designation 3 số.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U380×100×10,5×16 dài 12 m: barem đang lưu 654 kg/cây (~54,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U160×64×5 dài 12 m: barem đang lưu 174 kg/cây (~14,5 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

