Thép hình U 120 x 52 x 4.8
14.500 ₫
Thép hình U 120 × 52 × 4.8. Giá hiển thị trên website là dữ liệu theo sản phẩm; khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và chứng từ nếu dự án yêu cầu.
Thép hình U 120 × 52 × 4.8 là quy cách U120 đang có trên website Thép Trần Long. Với sản phẩm này, ba thông tin 120 mm, 52 mm và 4.8 mm phải được đọc cùng nhau; chỉ ghi “U120” là chưa đủ để xác định đúng hàng.
Đọc nhanh quy cách U120 × 52 × 4.8
| Thông tin | Dữ liệu tham khảo trên trang |
|---|---|
| Chiều cao tiết diện | 120 mm |
| Rộng cánh | 52 mm |
| Chiều dày đang ghi | 4.8 mm |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 10.4 kg/m |
| Chiều dài tham khảo | 6 m |
Khối lượng và chiều dài trên là dữ liệu tham khảo của trang. Khi dùng cho BOQ, vận chuyển hoặc nghiệm thu, cần đối chiếu lại catalogue/tiêu chuẩn của đúng nguồn hàng và lô giao thực tế.
Không dùng năm sản xuất hoặc câu “giá mới nhất” để nhận diện sản phẩm
Quy cách U120 × 52 × 4.8 không thay đổi chỉ vì năm cập nhật nội dung. Điều người mua cần xác nhận là đúng kích thước, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chiều dài, nguồn hàng và hồ sơ. Giá WooCommerce hiển thị trên trang có thể thay đổi theo nguồn và thời điểm; báo giá chính thức phải có ngày phát hành và điều kiện giao hàng.
Có thể dùng U120 × 52 × 4.8 cho hạng mục nào?
Mô tả ứng dụng chỉ có giá trị tham khảo để hiểu nhóm sản phẩm. Không nên từ một danh sách “khung, dầm, xà gồ…” rồi suy ra tiết diện này đáp ứng tải của công trình. Nếu bản vẽ yêu cầu U120 nhưng không ghi đủ kích thước, hãy làm rõ với đơn vị thiết kế trước khi mua.
Cách ghi RFQ để tránh nhận nhầm U120
Một yêu cầu mua hàng nên ghi theo chuỗi: U120 × 52 × 4.8 → chiều dài → mác/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu chứng từ → điểm giao. Nếu dự án yêu cầu traceability, ghi rõ MTC/Heat-Lot hoặc hồ sơ liên quan ngay từ bước hỏi giá thay vì bổ sung sau khi hàng đã về.
Xem danh mục thép hình U để đối chiếu các U100, U120, U150, U200 và các biến thể kích thước khác trước khi chốt đơn.
Sản phẩm tương tự
Thép hình U 160 × 64 × 5.5. Khi yêu cầu báo giá nên gửi đủ chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng và điều kiện giao; lựa chọn tiết diện cho kết cấu cụ thể phải theo hồ sơ thiết kế.
U100×46×4,5 dài 6 m: barem đang lưu 51,54 kg/cây (~8,59 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×78×7 dài 12 m: barem đang lưu 330 kg/cây (~27,5 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 dài 6 m: barem đang lưu 42,3 kg/cây (~7,05 kg/m). Giá website 15.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá





