Thép hình U 200 x 76 x 5.2
17.500 ₫
U200×76×5,2: H=200 mm, B=76 mm, thickness designation 5,2 mm; barem tham khảo 18,4 kg/m. Giá website 17.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để báo giá.
Thép hình U200×76×5,2 là quy cách channel được catalogue thị trường ghi theo H=200 mm, B=76 mm và thickness designation 5,2 mm. Barem tham khảo của quy cách này là 18,4 kg/m. Vì chuỗi tên chỉ có một thông số chiều dày, TLS không tự bổ sung thêm tf nếu catalogue/PO chưa nêu.
Thông số U200×76×5,2 cần khóa
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H – chiều cao | 200 mm |
| B – chiều rộng cánh | 76 mm |
| t/d – thickness designation | 5,2 mm theo catalogue nguồn |
| Barem tham khảo | 18,4 kg/m |
| Chiều dài | Xác nhận theo source/đơn hàng |
| Grade / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing hoặc specification |
18,4 kg/m dùng để quy đổi thế nào?
Barem 18,4 kg/m dùng để dự toán. Với cây 12 m, khối lượng lý thuyết khoảng 220,8 kg/cây. Khi giao nhận, ưu tiên catalogue/standard của đúng source và phương thức cân đã thống nhất trong PO.
Xem bảng tra trọng lượng thép nếu cần đối chiếu các U200 lân cận.
Giá U200×76×5,2 trên website
Tại thời điểm cập nhật 02/10/2026, product đang hiển thị 17.500 đ/kg. Đây là giá tham khảo của record full-section; báo giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, grade/standard, source, số lượng, VAT và điểm giao.
Trang U200×76×5,2 dài 12 m là gì?
Website có một record riêng cho cây 12 m. Trang hiện tại giữ vai trò owner của full section U200×76×5,2; URL 12m chỉ phục vụ nhu cầu mua theo chiều dài 12 m. Không dùng chênh lệch giá giữa hai record như một bảng giá chung nếu chưa kiểm source và điều kiện thương mại.
Không dùng U200 để suy tải hoặc môi trường sử dụng
Tên section và barem không tự trả lời U200 này phù hợp với dầm, cột, khung xe hay một tải trọng cụ thể nào. Việc chọn section phải theo thiết kế, liên kết và tải trọng của công trình.
Tương tự, bề mặt đen/mạ và hệ chống ăn mòn phải theo specification; không dùng rule “ngoài trời bắt buộc mạ”.
Grade và tiêu chuẩn cần đọc riêng
JIS G 3192 là chuẩn về kích thước, hình dạng, khối lượng và sai lệch của hot-rolled steel sections; nó không phải material grade. Nếu PO ghi SS400, A36 hoặc grade khác, giữ nguyên specification và không tự coi chúng là tương đương.
Khi nhận hàng nên kiểm gì?
Đối chiếu 200×76×5,2 → chiều dài → kg/m/khối lượng → grade/standard → marking/nhãn lô → hồ sơ. Nếu dự án yêu cầu traceability, cần nối material với Heat/Lot và MTC hoặc tài liệu tương ứng.
Xem cách kiểm C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Xem các U200 khác
U200 có nhiều geometry khác nhau; không thay bằng U200×80×7,5 hoặc U200×73×6 chỉ vì cùng chiều cao danh nghĩa. Xem danh mục thép hình U để đối chiếu full spec.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi: U200×76×5,2 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao. Nếu catalogue của dự án có thêm thông số hình học, gửi kèm để TLS đối chiếu đúng source.
Sản phẩm tương tự
U300×87×9,5 dài 12 m: barem đang lưu 470,4 kg/cây (~39,2 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U300×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 457 kg/cây (~38,08 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×46×4,5 là designation hiện có trên product record. Buyer nên xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng và hồ sơ trước khi chốt giá; số 4,5 mm không được tự suy thành độ dày cánh nếu chưa có catalogue/full section data.
U100×50×5×7,5: H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7,5 mm; barem 9,36 kg/m. Giá website 19.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để kiểm tra báo giá.
Thép hình U 100 × 50 × 4.5 × 7.5. Khi hỏi giá cần xác nhận thêm chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ của lô; không chọn tiết diện chỉ theo mô tả ứng dụng.
U140×58×4,9 là designation đang được lưu trên product record: H=140 mm, B=58 mm, thickness designation=4,9 mm. Khi RFQ cần xác nhận chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ; không tự suy tf/barem từ designation 3 số.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá





