Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m
14.500 ₫
U120×52×4,8 dài 6 m: barem đang lưu 62,4 kg/cây (~10,4 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U120×52×4,8 dài 6 m là record chiều dài cụ thể đang được Thép Trần Long niêm yết. Trang này phục vụ người mua đã khóa chiều dài 6 m; nếu BOQ chưa chốt chiều dài, nên đối chiếu record quy cách chung trước khi gửi RFQ.
Thông số đang lưu cho U120×52×4,8 dài 6 m
| Thuộc tính | Dữ liệu trên record | Cách dùng khi đặt hàng |
|---|---|---|
| Designation | U120×52×4,8 | Giữ nguyên chuỗi kích thước khi hỏi nguồn |
| Chiều dài | 6 m/cây | Xác nhận đúng chiều dài này nếu đơn hàng không cho phép thay đổi |
| Barem đang lưu | 62,4 kg/cây, khoảng 10,4 kg/m | Dùng để dự toán; khi nghiệm thu phải đối chiếu catalogue/standard của đúng nguồn hàng |
| Giá website hiện tại | 14.500 đ/kg | Giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và thời hạn báo giá |
Với designation U120×52×4,8, website hiện chỉ khóa các trường kích thước đang có trên record. Không tự bổ sung thêm chiều dày cánh, bán kính góc hoặc section properties nếu catalogue của đúng sản phẩm chưa cung cấp các dữ liệu đó.
62,4 kg/cây được hiểu thế nào?
Record đang lưu barem khoảng 10,4 kg/m; nhân với chiều dài 6 m cho khối lượng lý thuyết khoảng 62,4 kg/cây. Con số này hữu ích để dự toán số cây, tải vận chuyển và tổng khối lượng đặt mua, nhưng không thay cho dữ liệu catalogue hoặc phương thức cân đã thỏa thuận trong PO.
Không gắn sẵn SS400, A36, Q235 hay tiêu chuẩn vào SKU này
Tên U120×52×4,8 mô tả quy cách đang lưu, không tự xác định grade/mác thép. SS400, A36, Q235, Q345 hoặc grade khác thuộc các hệ tiêu chuẩn khác nhau và không phải menu tương đương mặc định. Nếu BOQ, drawing hoặc specification đã chỉ định grade/standard, cần giữ đúng yêu cầu; thay vật liệu phải theo quy trình phê duyệt của dự án.
Tương tự, không nên ghi chung “ASTM/JIS/TCVN” rồi coi đó là đủ specification. Khi cần nghiệm thu theo tiêu chuẩn, phải xác định đúng số hiệu, phiên bản và catalogue/source tương ứng.
Ứng dụng và lớp phủ phải theo hồ sơ thiết kế
Không nên chọn U120×52×4,8 cho cầu, cột, dầm, khung xe hoặc một cấu kiện cụ thể chỉ vì tên U và kích thước danh nghĩa. Suitability phụ thuộc section properties, vật liệu, chiều dài làm việc, liên kết, phương tải và thiết kế đã được phê duyệt.
Việc dùng thép đen, sơn/phủ hay mạ kẽm cũng phải bám môi trường làm việc và specification chống ăn mòn; không dùng rule “ngoài trời = mạ kẽm” cho mọi dự án.
RFQ U120×52×4,8 dài 6 m cần gửi gì?
- Designation: U120×52×4,8.
- Chiều dài: 6 m/cây.
- Grade/material standard đúng theo hồ sơ nếu có.
- Số cây hoặc tổng khối lượng.
- Yêu cầu cắt/gia công nếu có.
- MTC/Heat-Lot, C/O, C/Q hoặc tài liệu khác nếu PO yêu cầu.
- Địa điểm giao, tiến độ và điều kiện bốc dỡ.
Kiểm tra khi nhận hàng
Đối chiếu designation, chiều dài và số lượng trước; sau đó kiểm tra marking/nhãn lô và bộ chứng từ theo yêu cầu PO. Dung sai kích thước và khối lượng phải quay về đúng catalogue/product standard, không dùng một mức ± chung cho mọi thép U.
Nếu chưa khóa chiều dài 6 m, xem record U120×52×4,8 không khóa chiều dài. Để so các family U75–U400 và giá website, xem danh mục thép hình U.
Sản phẩm tương tự
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5. Không mặc định “hàng mới” hay CO/CQ cho mọi lô; hãy xác nhận nguồn hàng, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và bộ chứng từ cần giao ngay từ bước RFQ.
U125×65×6 dài 6 m: barem đang lưu 41,52 kg/cây (~6,92 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 160 × 64 × 5.5. Khi yêu cầu báo giá nên gửi đủ chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng và điều kiện giao; lựa chọn tiết diện cho kết cấu cụ thể phải theo hồ sơ thiết kế.
Thép hình U 120 × 52 × 4.8. Giá hiển thị trên website là dữ liệu theo sản phẩm; khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và chứng từ nếu dự án yêu cầu.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×46×4,5 dài 6 m: barem đang lưu 51,54 kg/cây (~8,59 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 100 × 50 × 4.5 × 7.5. Khi hỏi giá cần xác nhận thêm chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ của lô; không chọn tiết diện chỉ theo mô tả ứng dụng.
U100×50×5×7,5: H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7,5 mm; barem 9,36 kg/m. Giá website 19.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để kiểm tra báo giá.
Đăng ký nhận báo giá

