thép hình U 150 x 75 x 9 x 12.5
20.000 ₫
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5. Không mặc định “hàng mới” hay CO/CQ cho mọi lô; hãy xác nhận nguồn hàng, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và bộ chứng từ cần giao ngay từ bước RFQ.
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5 là một tiết diện U150 có cánh và chiều dày lớn hơn nhiều biến thể U150 khác trên website. Vì vậy sản phẩm này phải được nhận diện bằng đủ bốn kích thước, không nên rút gọn thành “U150 dày” hoặc mặc định thay thế được cho U150 × 75 × 6.5.
Thông số cần khóa khi hỏi U150 × 75 × 9 × 12.5
| Thuộc tính | Dữ liệu tham khảo |
|---|---|
| Chiều cao | 150 mm |
| Rộng cánh | 75 mm |
| Dày bụng | 9 mm |
| Dày cánh | 12.5 mm |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 24 kg/m theo dữ liệu hiện có của trang |
| Chiều dài tham khảo | 6 m hoặc 12 m tùy nguồn hàng |
Không suy từ tiết diện “dày” sang khả năng chịu tải của công trình
Khối lượng lớn hơn không đồng nghĩa trang bán hàng có thể kết luận đây là “dầm chịu lực nặng” hoặc phù hợp cho một tải cụ thể. Khả năng làm việc của cấu kiện còn phụ thuộc mác vật liệu, liên kết, nhịp, tải trọng, điều kiện ổn định và thiết kế tổng thể. Nếu hồ sơ đã chỉ định tiết diện này, nhà cung cấp có thể đối chiếu đúng vật tư; nếu muốn thay tiết diện khác, cần phê duyệt kỹ thuật.
CO/CQ và hồ sơ không phải thuộc tính mặc định của tên sản phẩm
Không nên ghi “có CO/CQ” như một đặc tính cố định của mọi lô U150 × 75 × 9 × 12.5. Bộ hồ sơ có thể khác theo nhà máy, xuất xứ và yêu cầu mua hàng. Nếu cần C/O, MTC, Heat/Lot hoặc tài liệu thử nghiệm, hãy ghi rõ trong RFQ và kiểm tra lại trước khi xác nhận đơn.
Có thể tham khảo thêm hướng dẫn đối chiếu C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Thông tin cần gửi cho Thép Trần Long
- U150 × 75 × 9 × 12.5 và chiều dài cần mua.
- Số lượng cây hoặc tổng khối lượng.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo bản vẽ/PO.
- Nguồn hàng/xuất xứ nếu hồ sơ có chỉ định.
- Bộ chứng từ cần giao cùng hàng.
- Điểm giao, tiến độ và yêu cầu cắt nếu có.
Giá hiển thị trên website chỉ là dữ liệu của sản phẩm tại thời điểm xem; giá chốt cần xác nhận theo đúng lô và điều kiện thương mại. Các biến thể U150 khác được tổng hợp tại danh mục thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U150×75×6,5 dài 12 m: barem đang lưu 232,2 kg/cây (~19,35 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 100 × 48 × 5.4. Xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ lô trước khi chốt giá; ứng dụng cụ thể phải theo bản vẽ và yêu cầu thiết kế.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×50×5×7,5 dài 6 m: barem 9,36 kg/m, khoảng 56,16 kg/cây. Giá website 14.500 đ/kg; đây là biến thể 6m của full geometry U100×50×5×7,5.
U300×87×9,5 dài 12 m: barem đang lưu 470,4 kg/cây (~39,2 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
Đăng ký nhận báo giá





