Thép hình U 100 x 50 x 4.5 x 7.5
14.500 ₫
Thép hình U 100 × 50 × 4.5 × 7.5. Khi hỏi giá cần xác nhận thêm chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ của lô; không chọn tiết diện chỉ theo mô tả ứng dụng.
Thép hình U 100 × 50 × 4.5 × 7.5 là một quy cách thép U cán nóng đang được niêm yết trên website Thép Trần Long. Tên quy cách cho biết chiều cao tiết diện 100 mm, rộng cánh 50 mm, dày bụng 4.5 mm và dày cánh 7.5 mm.
Thông tin cần đối chiếu trước khi đặt U100 × 50 × 4.5 × 7.5
| Thuộc tính | Thông tin đang dùng trên trang | Cần xác nhận khi chốt đơn |
|---|---|---|
| Quy cách | 100 × 50 × 4.5 × 7.5 mm | Đối chiếu lại bản vẽ/BOQ và catalogue nguồn hàng |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 8.97 kg/m theo dữ liệu đang lưu trên trang | Dùng catalogue/tiêu chuẩn của đúng nhà sản xuất khi nghiệm thu |
| Chiều dài | Có thể gặp cây 6 m hoặc 12 m tùy nguồn | Xác nhận chiều dài thực tế và yêu cầu cắt trước khi báo giá |
| Giá website | 14.500 đ/kg tại thời điểm kiểm tra 02/10/2026 | Giá chốt phụ thuộc số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và thời hạn báo giá |
| Mác/tiêu chuẩn | Không nên suy ra chỉ từ tên U100 | Ghi riêng mác vật liệu và tiêu chuẩn kích thước/sản phẩm theo hồ sơ dự án |
Không nên nhầm mác thép với tiêu chuẩn kích thước
JIS G 3192 là tiêu chuẩn liên quan đến kích thước, khối lượng và dung sai của thép hình cán nóng; nó không phải tên mác thép. Tương tự, SS400, A36, Q235B hay S235JR là các ký hiệu vật liệu thuộc những hệ tiêu chuẩn khác nhau và không nên tự coi là tương đương. Nếu bản vẽ hoặc PO đã chỉ định mác/tiêu chuẩn, cần giữ đúng yêu cầu đó hoặc có phê duyệt kỹ thuật khi thay đổi.
U100 × 50 × 4.5 × 7.5 dùng cho hạng mục nào?
Quy cách này có thể xuất hiện trong nhiều hạng mục cơ khí hoặc kết cấu phụ, nhưng trang sản phẩm không nên dùng tên ứng dụng để thay cho tính toán thiết kế. Việc một tiết diện có phù hợp với dầm, khung, giá đỡ hay cấu kiện cụ thể hay không phụ thuộc tải trọng, liên kết, nhịp, vật liệu và hồ sơ thiết kế của công trình.
Nếu hồ sơ mới chỉ ghi “U100”, hãy yêu cầu làm rõ thêm chiều rộng cánh, chiều dày bụng/cánh, chiều dài và mác/tiêu chuẩn trước khi đặt hàng.
Chứng từ và traceability cần chốt ngay từ RFQ
Nếu dự án yêu cầu C/O, MTC, Heat/Lot hoặc bộ hồ sơ nghiệm thu cụ thể, nên ghi rõ ngay trong yêu cầu báo giá. Không mặc định mọi nguồn hàng đều có cùng một bộ chứng từ. Khi nhận hàng, đối chiếu quy cách thực tế và marking của lô với PO và chứng từ đi kèm.
Xem thêm cách kiểm tra C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Gửi gì để nhận báo giá đúng quy cách?
- Quy cách đầy đủ: U100 × 50 × 4.5 × 7.5.
- Chiều dài và số lượng cây hoặc tổng khối lượng.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo bản vẽ/PO nếu có.
- Yêu cầu xuất xứ, MTC/Heat-Lot hoặc hồ sơ khác nếu dự án yêu cầu.
- Địa điểm giao, thời gian cần hàng và yêu cầu cắt/gia công.
Để xem các quy cách khác, truy cập danh mục thép hình U và báo giá tham khảo.
Sản phẩm tương tự
U300×85×7 dài 12 m: barem đang lưu 414 kg/cây (~34,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U125×65×6 dài 6 m: barem đang lưu 41,52 kg/cây (~6,92 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U150×75×6,5 dài 12 m: barem đang lưu 232,2 kg/cây (~19,35 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 100 × 48 × 5.4. Xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ lô trước khi chốt giá; ứng dụng cụ thể phải theo bản vẽ và yêu cầu thiết kế.
U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×76×5,2 dài 12 m: barem 18,4 kg/m, khoảng 220,8 kg/cây. Giá website 15.500 đ/kg; đây là 12m variant của owner U200×76×5,2.
Đăng ký nhận báo giá





