Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7,5
19.500 ₫
U100×50×5×7,5: H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7,5 mm; barem 9,36 kg/m. Giá website 19.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để kiểm tra báo giá.
Thép hình U100×50×5×7,5 là quy cách channel cán nóng có H=100 mm, B=50 mm, bụng tw=5 mm và cánh tf=7,5 mm. Barem tham khảo của quy cách này là 9,36 kg/m. Khi hỏi hàng, nên giữ đủ bốn kích thước thay vì chỉ ghi “U100×50”.
Thông số U100×50×5×7,5
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H – chiều cao | 100 mm |
| B – chiều rộng cánh | 50 mm |
| tw – độ dày bụng | 5 mm |
| tf – độ dày cánh | 7,5 mm |
| Barem tham khảo | 9,36 kg/m |
| Grade / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing hoặc specification |
| Chiều dài | Xác nhận theo nguồn hàng |
9,36 kg/m dùng để quy đổi thế nào?
Nếu nguồn hàng xác nhận cây 6 m, khối lượng lý thuyết khoảng 56,16 kg/cây. Nếu chiều dài khác, có thể lấy 9,36 kg/m nhân với chiều dài để dự toán. Khi giao nhận thực tế, dùng catalogue/standard và phương thức cân đã thống nhất trong PO.
Không lấy barem của U100×50×4,5×7,5 hoặc một U100 khác rồi áp sang quy cách này. Xem bảng tra trọng lượng thép nếu cần so các biến thể.
Giá đang hiển thị trên website
Tại thời điểm cập nhật 02/10/2026, product này đang hiển thị 19.500 đ/kg. Đây là giá tham khảo của đúng record sản phẩm; báo giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, VAT, gia công và điểm giao.
U100×50×5×7,5 và URL U100×50×5 dài 6m khác nhau thế nào?
Website còn một record thương mại cho cây 6 m. Dữ liệu barem 9,36 kg/m cho thấy đây là cùng family section U100×50×5×7,5 nhưng được trình bày theo chiều dài giao hàng. Trang hiện tại giữ vai trò owner của full geometry; trang 6m chỉ nên phục vụ nhu cầu mua theo chiều dài 6 m.
Buyer vẫn cần so full geometry và nguồn hàng, không coi hai mức giá đang hiển thị là một bảng giá chung.
Không chọn U100 theo “tải nhẹ/tải trung bình”
Quy cách và barem không tự cho biết U100 này phù hợp với nhịp hoặc tải nào. Khả năng sử dụng phụ thuộc sơ đồ kết cấu, liên kết, tải trọng và yêu cầu thiết kế.
TLS hỗ trợ đối chiếu đúng section, grade/standard và hồ sơ; không thay kỹ sư kết cấu chọn tiết diện.
Grade và tiêu chuẩn phải ghi riêng
JIS G 3192 quy định geometry/mass/tolerance của hot-rolled sections; nó không phải tên mác thép. SS400, A36, Q235 hoặc các grade khác không nên bị coi là tương đương tự động chỉ vì có cùng tiết diện.
Nếu BOQ đã chỉ định grade/standard, giữ nguyên trong RFQ. Nếu thay đổi vì availability, cần xác nhận kỹ thuật khi hồ sơ dự án yêu cầu.
Khi nhận hàng nên kiểm gì?
Đối chiếu 100×50×5×7,5 → chiều dài → số lượng/khối lượng → grade/standard → marking/nhãn lô → hồ sơ. Nếu có yêu cầu traceability, cần nối được vật liệu với Heat/Lot và MTC hoặc tài liệu tương ứng.
Xem cách kiểm C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Xem các U100 khác
U100 có nhiều biến thể geometry khác nhau. Xem danh mục thép hình U để so full spec, không dùng tên “U100” như một SKU duy nhất.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi: U100×50×5×7,5 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao. Nếu chỉ có tên U100, gửi thêm BOQ/drawing để tránh nhầm biến thể.
Sản phẩm tương tự
U200×76×5,2 dài 12 m: barem 18,4 kg/m, khoảng 220,8 kg/cây. Giá website 15.500 đ/kg; đây là 12m variant của owner U200×76×5,2.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U120×52×4,8 dài 6 m: barem đang lưu 62,4 kg/cây (~10,4 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U300×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 457 kg/cây (~38,08 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×78×7 dài 12 m: barem đang lưu 330 kg/cây (~27,5 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 dài 6 m: barem đang lưu 42,3 kg/cây (~7,05 kg/m). Giá website 15.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U160×64×5 dài 12 m: barem đang lưu 174 kg/cây (~14,5 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5. Không mặc định “hàng mới” hay CO/CQ cho mọi lô; hãy xác nhận nguồn hàng, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và bộ chứng từ cần giao ngay từ bước RFQ.
Đăng ký nhận báo giá

