Thép hình U 100 x 46 x 4.5
14.500 ₫
U100×46×4,5 là designation hiện có trên product record. Buyer nên xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng và hồ sơ trước khi chốt giá; số 4,5 mm không được tự suy thành độ dày cánh nếu chưa có catalogue/full section data.
U100×46×4,5 là exact product record theo ba thông số đang có trên website. Điểm quan trọng nhất khi mua là giữ nguyên designation này và làm rõ các trường còn thiếu, thay vì biến số 4,5 mm thành một bộ tw/tf hoàn chỉnh khi chưa có source.
U100×46×4,5 đang thể hiện những gì?
Record hiện khóa H=100 mm, B=46 mm và thickness designation=4,5 mm. Chưa có dữ liệu đủ để tách riêng thickness của bụng và cánh, vì vậy TLS không bổ sung thêm bằng suy đoán.
Giá website và RFQ nên đọc cùng nhau
Product hiện có numeric price 14.500. Khi buyer cần báo giá thực tế, phải chốt thêm đơn vị tính, VAT, chiều dài, số lượng, material specification, nguồn hàng và điểm giao.
Đừng dùng “U100” để suy ứng dụng
Cùng tên U100 có thể tồn tại nhiều tiết diện khác nhau. Nếu bản vẽ yêu cầu U100×46×4,5, nhà cung cấp cần bám đúng designation đó; còn việc dùng cho hạng mục nào thuộc hồ sơ thiết kế.
Grade, tiêu chuẩn và chứng từ
Không mặc định SS400/A36/Q235 hay JIS chỉ từ tên sản phẩm. Nếu PO/specification yêu cầu grade hoặc standard cụ thể, giữ nguyên khi hỏi nguồn. Nếu dự án cần traceability, ghi rõ MTC/Heat-Lot, C/O hoặc tài liệu khác ngay từ RFQ.
Xem hướng dẫn đối chiếu C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Thông tin tối thiểu để chốt đơn
U100×46×4,5 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao.
Xem các quy cách U khác tại danh mục thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U300×87×9,5 dài 12 m: barem đang lưu 470,4 kg/cây (~39,2 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U125×65×6 dài 6 m: barem đang lưu 41,52 kg/cây (~6,92 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U250×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 415,2 kg/cây (~34,6 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 150 × 75 × 9 × 12.5. Không mặc định “hàng mới” hay CO/CQ cho mọi lô; hãy xác nhận nguồn hàng, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và bộ chứng từ cần giao ngay từ bước RFQ.
U380×100×10,5×16 dài 12 m: barem đang lưu 654 kg/cây (~54,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U140×58×4,9 là designation đang được lưu trên product record: H=140 mm, B=58 mm, thickness designation=4,9 mm. Khi RFQ cần xác nhận chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ; không tự suy tf/barem từ designation 3 số.
Thép hình U 160 × 64 × 5.5. Khi yêu cầu báo giá nên gửi đủ chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng và điều kiện giao; lựa chọn tiết diện cho kết cấu cụ thể phải theo hồ sơ thiết kế.
Đăng ký nhận báo giá

