Hiển thị 43–48 của 172 kết quả

Hiển thị 43–48 của 172 kết quả

Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.

  • Chiều dài bụng: 400 mm
  • Chiều dài cánh: 180 mm
  • Độ dày bụng: 8.6 mm
  • Độ dày cánh: 13.5 mm

H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.

  • Barem: 124 kg/m
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
  • Chiều dài: 12 m/cây 
 
  • Chiều dài bụng: 446 mm
  • Chiều dài cánh: 199 mm
  • Độ dày bụng: 8 mm
  • Độ dày cánh: 12 mm

Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.