- Độ dài cạnh (A): 200 mm
- Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm, 25mm
- Góc: 90°
- Barem thép (kg/m) tham khảo: khoảng từ ~ 34,8 kg/m đến ~ 63,0 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Độ dài cạnh (A): 20 mm
- Độ dày (t): 3 mm, 4 mm
- Góc vuông: 90°
- Barem thép: từ 0,893 kg/m → 1,163 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, CT3
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Độ dày (t): 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 0,754 kg/m đến 2,638 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
- Độ dài cạnh (A): 40 mm
- Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
Thép Tấm Nhám (Thép Tấm Gân) chất lượng cao chuyên dùng lót sàn, làm cầu thang, đóng tàu, cơ khí chế tạo. Liên hệ Thép Trần Long để nhận ưu đãi và tư vấn miễn phí!
- Barem: 474kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 543.6 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều dài cạnh: 200 mm
- Độ dày: 20 mm
- Barem: 716.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Độ dài cạnh (A): 50 mm
- Độ dày (t): 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 2,314 kg/m đến 5,608 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Barem: 22.1 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 6m/ cây



















