Thép hình V 25×25
14.000 ₫
Thép V25×25 là thép góc đều cạnh 25 mm, có nhiều lựa chọn chiều dày. Giá website hiện từ 14.000 đ/kg; khi hỏi giá nên gửi thêm chiều dày, chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép V25×25 là thép góc đều có hai cạnh 25 mm. Điểm dễ nhầm khi hỏi hàng là chỉ nói “V25” nhưng không ghi chiều dày, trong khi cùng kích thước cạnh có thể có nhiều lựa chọn 2 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm hoặc dày hơn tùy nguồn hàng.
Vì vậy, nếu bạn đang lấy báo giá cho công trình hoặc xưởng gia công, nên gửi đủ 25×25×t, chiều dài cần mua và số lượng. Chỉ thêm một thông số chiều dày là đã giúp tránh nhầm sang một cây V25 khác khối lượng.
Giá thép V25×25 hiện tại
Mức giá đang hiển thị trên website là 14.000 đ/kg. Đây là giá tham khảo của nhóm sản phẩm này tại thời điểm cập nhật; giá chốt còn phụ thuộc chiều dày, chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT và địa điểm giao.
V25×25 có những chiều dày nào?
| Thông tin | Dữ liệu đang có trên trang |
|---|---|
| Kích thước cạnh | 25 × 25 mm |
| Chiều dày đang được niêm yết trên trang | 2–8 mm |
| Barem tham khảo | Thay đổi theo chiều dày; cần đối chiếu đúng quy cách |
| Chiều dài | Xác nhận theo nguồn hàng và đơn đặt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, bản vẽ hoặc hồ sơ mua hàng |
Với thép góc, barem chỉ có ý nghĩa khi đã biết đúng 25×25×t. Không nên lấy một khối lượng của V25×25×3 rồi áp cho V25×25×4 hoặc V25×25×5.
V25×25 thường được mua cho những hạng mục nào?
Quy cách nhỏ như V25×25 thường xuất hiện trong các chi tiết cơ khí, khung phụ, giá đỡ, lan can hoặc các cấu kiện nhẹ. Tuy nhiên, đây chỉ là ví dụ thị trường chứ không phải quy tắc chọn thép. Nếu chi tiết có yêu cầu chịu lực, kích thước và chiều dày vẫn phải theo bản vẽ hoặc tính toán của hạng mục.
Nếu cần thép đen, sơn hoặc mạ thì nên ghi thế nào?
Trạng thái bề mặt nên được ghi riêng khi hỏi giá. Thép đen, sơn bảo vệ hoặc mạ kẽm là các yêu cầu khác nhau về xử lý bề mặt; không nên mặc định chỉ vì sản phẩm dùng trong nhà hay ngoài trời.
Mác thép và chứng từ nên hỏi từ đầu
Nếu hồ sơ dự án đã chỉ định mác thép hoặc tiêu chuẩn, hãy gửi nguyên yêu cầu đó để bên Thép Trần Long kiểm tra đúng nguồn hàng. Nếu cần MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác, nên ghi rõ từ lúc hỏi giá thay vì mặc định mọi đơn đều có cùng một bộ chứng từ.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Thông tin nên gửi để báo giá nhanh hơn
Bạn chỉ cần gửi theo dạng: V25×25×t → chiều dài → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → bề mặt nếu có → điểm giao. Nếu chưa chắc chiều dày nào phù hợp, gửi bản vẽ hoặc bảng vật tư để đối chiếu trước khi báo giá.
Xem thêm danh mục thép hình V nếu cần so với các cỡ lớn hơn.
Sản phẩm tương tự
- Barem: 543.6 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều dài cạnh (A): 130mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động từ 19.5 đến 39 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
- Barem: 115.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 474kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép V63×63×6 dài 6 m; record hiện lưu 28,5 kg/cây. Giá website 15.200 đ/kg; cần xác nhận grade/standard, bề mặt, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
Đăng ký nhận báo giá

