Thép V 60 × 60 × 5 dài 6 m
15.000 ₫
Thép V60 × 60 × 5 dài 6 m. Khối lượng lý thuyết đơn giản khoảng 4,51 kg/m; một số catalogue thị trường khoảng 4,57 kg/m (~27,42 kg/cây 6 m). Giá website 15.000 đ/kg; barem chốt theo nguồn hàng.
Thép V60 × 60 × 5 dài 6 m là exact SKU thép góc đều cạnh: hai cạnh danh nghĩa 60 mm, chiều dày 5 mm và chiều dài record này là 6 m. Khi hỏi hàng, nên giữ đủ 60 × 60 × 5 × 6 m thay vì chỉ ghi “V60”.
Thông số cần khóa trước khi đặt V60 × 60 × 5
| Thuộc tính | Dữ liệu trên record | Lưu ý khi mua |
|---|---|---|
| Cạnh A | 60 mm | Thép góc đều cạnh A=B |
| Cạnh B | 60 mm | Không nhầm với góc không đều cạnh |
| Chiều dày t | 5 mm | Phải giữ trong full spec |
| Chiều dài | 6 m | Đây là length-specific record |
| Giá website | 15.000 đ/kg | Giá chốt theo nguồn, số lượng, VAT, vận chuyển và thời điểm |
V60 × 60 × 5 nặng bao nhiêu?
Nếu tính hình học đơn giản từ hai cánh chữ nhật và khối lượng riêng thép khoảng 7.850 kg/m³, V60×60×5 cho khoảng 4,51 kg/m, tương đương khoảng 27,1 kg cho cây 6 m.
Một số bảng quy cách thương mại cho góc V60×60×5 ghi khoảng 4,57 kg/m, tương đương khoảng 27,42 kg/cây 6 m. Chênh lệch nhỏ xuất hiện vì tiết diện thực tế có bán kính lượn và cách quy ước theo standard/catalogue.
Vì vậy, trang này không khóa 27,3 hay 27,42 kg/cây như một barem universal. Khi báo giá hoặc nghiệm thu, cần đối chiếu catalogue/standard của đúng nguồn hàng.
Grade và standard phải được xác nhận riêng
Tên V60×60×5 không tự xác định mác thép. Các ký hiệu như SS400, A36, Q235B hay S235JR thuộc những hệ specification khác nhau; không nên gộp thành một menu “tương đương”.
Nếu BOQ/PO đã chỉ định grade và standard, hãy giữ đúng yêu cầu đó. Nếu cần đổi nguồn hoặc grade, phải kiểm lại với bên kỹ thuật có thẩm quyền khi dự án yêu cầu.
V60 × 60 × 5 có dùng cho hạng mục nào?
Thép góc V60 có thể xuất hiện trong khung phụ, giằng, giá đỡ, lan can, chi tiết cơ khí hoặc nhiều hạng mục khác. Nhưng danh sách ứng dụng không phải căn cứ để quyết định section.
Trang sản phẩm không nên nói V60×60×5 “chịu tải tốt” cho dầm, cột, cầu hay nhà xưởng nếu chưa có bài toán thiết kế. TLS chỉ đối chiếu đúng vật tư theo hồ sơ đã được phê duyệt.
Bề mặt đen, sơn hay mạ kẽm cần chốt theo đơn
Không nên phân loại V60 thành “đen cho trong nhà, mạ cho ngoài trời”. Hệ bảo vệ chống ăn mòn phải dựa trên môi trường, specification, loại lớp phủ và kế hoạch bảo trì của dự án.
Nếu cần mạ hoặc sơn, hãy ghi rõ yêu cầu trong RFQ để kiểm quy trình gia công và nguồn hàng phù hợp.
Hồ sơ lô hàng cần yêu cầu thế nào?
Nếu dự án yêu cầu traceability, hãy nêu rõ MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác ngay từ bước hỏi giá. Không mặc định mọi V60 đều đi kèm một bộ “CO/CQ đầy đủ”.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC theo lô thép.
Khi nhận V60 × 60 × 5 dài 6 m, nên kiểm gì?
Đối chiếu đúng 60 × 60 × 5, chiều dài 6 m và số lượng trước. Sau đó mới kiểm marking/grade nếu hồ sơ yêu cầu, tình trạng cong/móp/bề mặt và chứng từ của đúng lô.
Dung sai kích thước, chiều dày và chiều dài phải quay về standard/specification áp dụng, không dùng một mức sai số chung cho mọi nguồn.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi theo chuỗi: V60 × 60 × 5 × 6 m → grade/standard → bề mặt/lớp phủ → số lượng → hồ sơ → điểm giao. Nếu cần so với V60 chiều dày khác, xem danh mục thép hình V trước khi chốt.
Sản phẩm tương tự
- Barem: 88.32 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều dài cạnh: 200 mm
- Độ dày: 20 mm
- Barem: 716.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép V63×63×6 dài 6 m; record hiện lưu 28,5 kg/cây. Giá website 15.200 đ/kg; cần xác nhận grade/standard, bề mặt, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
- Chiều dài cạnh (A): 110mm
- Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động 10 đến 32 kg/m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
- Độ dài cạnh (A): 40 mm
- Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
- Barem: 22.1 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 6m/ cây
- Barem: 88.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá

