Thép V63×63×6 – Dài 6 m, 28,5 kg/cây
15.200 ₫
Thép V63×63×6 dài 6 m; record hiện lưu 28,5 kg/cây. Giá website 15.200 đ/kg; cần xác nhận grade/standard, bề mặt, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép V63×63×6 trên SKU này là thép góc đều cạnh, dài 6 m. Record hiện lưu khối lượng tham khảo 28,5 kg/cây. Khi lập RFQ nên ghi đủ 63×63×6 + chiều dài, grade/standard, bề mặt và số lượng.
Thông số đang quản lý trên SKU
| Thuộc tính | Dữ liệu hiện có / cách kiểm |
|---|---|
| Cạnh | 63 × 63 mm |
| Chiều dày | 6 mm |
| Chiều dài SKU | 6 m |
| Khối lượng đang lưu | 28,5 kg/cây |
| Grade / product standard | Theo PO, BOQ, catalogue hoặc MTC của lô |
| Bề mặt/lớp phủ | Theo yêu cầu thực tế của đơn hàng |
Giá V63×63×6 trên website
Giá WooCommerce hiện tại là 15.200 đ/kg. Đây là giá tham khảo; giá chốt cần xác nhận nguồn hàng, grade/standard, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, bề mặt/lớp phủ và điểm giao.
Ứng dụng không thể quyết định chỉ từ tên V63×63×6
Tiết diện góc có thể xuất hiện trong khung, giằng, giá đỡ hoặc nhiều chi tiết khác, nhưng không nên biến các ví dụ đó thành quy tắc chọn vật tư. Nếu cấu kiện chịu lực, exact section phải theo bản vẽ và tính toán thiết kế.
Đen, mạ kẽm hay hệ sơn/phủ là một yêu cầu riêng
Khả năng chống ăn mòn không thể suy chỉ từ tên “V63”. Nếu đơn hàng cần bề mặt bảo vệ, hãy khóa loại xử lý, specification lớp phủ, môi trường và yêu cầu nghiệm thu. Không mặc định độ dày mạ hoặc tuổi thọ cho mọi nguồn hàng.
Grade và cơ tính phải theo lô
Trang sản phẩm không dùng một bảng thành phần hóa học hay cơ tính chung cho mọi V63×63×6. Grade/standard phải được xác nhận từ PO, catalogue và hồ sơ của đúng lô.
Chứng từ cần chốt từ bước RFQ
Nếu dự án yêu cầu MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác, hãy nêu rõ ngay khi hỏi giá. Không mặc định “đủ CO/CQ” cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi: V63×63×6 → 6 m → grade/standard → bề mặt/lớp phủ → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình V.
Sản phẩm tương tự
- Độ dài cạnh (A): 40 mm
- Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Barem: 100.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
- Barem: 95.52 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 115.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép V180×180 là thép góc đều cỡ lớn, có nhiều lựa chọn chiều dày từ khoảng 12–22 mm trên record hiện tại. Giá website hiện 18.500 đ/kg; cần gửi chiều dày, chiều dài, mác thép và số lượng để báo giá.
Thép V140 × 140 là family thép góc đều cạnh; cần chốt thêm chiều dày t, chiều dài, grade/standard, bề mặt và số lượng. Giá website hiện 17.200 đ/kg là mức tham khảo của record family, không đại diện mọi độ dày.
- Barem: 88.32 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá

