Thép V50×50×3 – Dài 6 m, 2,33 kg/m
14.700 ₫
Thép V50×50×3 trên SKU này dài 6 m, barem đang lưu 2,33 kg/m. Giá website 14.700 đ/kg; cần xác nhận grade/standard, bề mặt, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép V50×50×3 là thép góc đều cạnh 50 mm, chiều dày 3 mm. SKU hiện ghi chiều dài 6 m và barem 2,33 kg/m. Khi đặt hàng, nên khóa đủ 50×50×3 + chiều dài + grade/standard + bề mặt + số lượng.
Thông số V50×50×3 đang lưu
| Thuộc tính | Dữ liệu hiện có / cách kiểm |
|---|---|
| Cạnh | 50 × 50 mm |
| Chiều dày | 3 mm |
| Chiều dài SKU | 6 m |
| Barem đang lưu | 2,33 kg/m |
| Grade / product standard | Theo BOQ, PO, catalogue hoặc MTC của nguồn hàng |
| Bề mặt/lớp phủ | Xác nhận riêng nếu đơn hàng yêu cầu |
Giá V50×50×3 trên website
Giá WooCommerce hiện tại là 14.700 đ/kg. Mức này mang tính tham khảo; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, grade/standard, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, lớp phủ và thời hạn hiệu lực.
Không mặc định V50×50×3 chỉ dùng cho “kết cấu nhẹ”
Kích thước nhỏ không tự xác định vai trò của tiết diện. V50×50×3 có thể xuất hiện trong nhiều chi tiết khác nhau, nhưng nếu là cấu kiện chịu lực thì lựa chọn phải theo thiết kế, liên kết, grade và điều kiện làm việc thực tế.
Không tự gán tiêu chuẩn hoặc grade
Tên V50×50×3 chỉ mô tả geometry. JIS, TCVN, ASTM hoặc các grade như SS400, A36, Q235… không được suy ra tự động từ kích thước. Khi PO đã chỉ định standard/grade, phải giữ đúng hoặc có phê duyệt kỹ thuật nếu thay đổi.
Bề mặt và chống ăn mòn
Thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ nhúng nóng hay hệ sơn/phủ là các phương án khác nhau và phải được chốt theo specification. Không dùng một rule cố định theo “trong nhà/ngoài trời”, cũng không mặc định độ dày lớp mạ cho mọi nhà máy.
Chứng từ và nhận hàng
Đối chiếu 50×50×3 → chiều dài → số lượng/khối lượng → grade/standard → marking → hồ sơ lô. CO/CQ/MTC chỉ được yêu cầu và xác nhận theo đúng đơn/lô, không mặc định.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi: V50×50×3 → 6 m → grade/standard → bề mặt/lớp phủ → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình V.
Sản phẩm tương tự
- Độ dài cạnh (A): 100 mm
- Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 9.37 kg/m đến 17.90 kg/m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
- Barem: 76.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
- Chiều dài cạnh (A): 130mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động từ 19.5 đến 39 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Barem: 543.6 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 115.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 100.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





