Thép hình U 200 x 73 x 7
15.800 ₫
- Chiều cao: 200 mm
- Chiều rộng cánh: 73 mm
- Độ dày cánh: 7 mm
Tổng quan sản phẩm
Thép hình U200x73x7 là dòng thép hình chữ U có chiều cao bụng 200mm, bản cánh khoảng 73mm và độ dày bụng 7mm, thường được sử dụng trong kết cấu khung, dầm phụ, sàn thao tác, giá đỡ thiết bị, cơ khí chế tạo và các hạng mục công nghiệp cần tiết diện chắc nhưng không quá nặng.
Trên thị trường, sản phẩm có thể được gọi bằng nhiều tên như thép U200x73x7, sắt U200x73, thép U200 dày 7mm hoặc thép hình chữ U200. Đây là quy cách thuộc nhóm U200, phù hợp cho các công trình cần khả năng chịu lực tốt hơn các dòng U nhỏ như U100, U120, U150 nhưng vẫn tối ưu chi phí hơn so với các dòng U250 hoặc U300.
Nếu công trình cần dòng U200 có bản cánh rộng hơn hoặc barem khác, khách hàng có thể tham khảo thêm quy cách thép hình U 200 x 75 x 9 đang được Trần Long cung cấp để so sánh theo độ dày, trọng lượng và nhu cầu sử dụng thực tế.
Thông số kỹ thuật thép hình U200x73x7
| Tên hàng | Cao bụng (mm) | Rộng cánh (mm) | Dày bụng (mm) | Barem tham khảo (kg/m) | Kg/cây 12m | Giá tham khảo |
| Thép hình U200 x 73 x 7 | 200 | 73 | 7 | 23.7 | 284.4 | 6.825.600 |
Giá tham khảo trên được tạm tính theo đơn giá 24.000đ/kg. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng, xuất xứ hàng, chiều dài cây thép, tình trạng hàng đen hoặc mạ kẽm và điều kiện giao nhận tại công trình.


Đặc điểm nhận diện của thép hình U200x73x7
- Tiết diện có dạng chữ U, gồm một phần bụng cao 200mm và hai cánh hai bên giúp tăng độ cứng theo phương làm việc chính.
- Bản cánh 73mm tạo bề mặt tiếp xúc ổn định khi dùng làm khung đỡ, dầm phụ, thanh giằng hoặc kết cấu gá lắp.
- Độ dày bụng 7mm giúp sản phẩm có độ chắc tốt hơn các dòng U200 mỏng, phù hợp với nhiều hạng mục cơ khí và xây dựng công nghiệp.
- Barem tham khảo khoảng 23.7kg/m, tương đương khoảng 284.4kg/cây 12m, thuận tiện cho việc tính khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển và cẩu hạ.
- Có thể sử dụng dưới dạng thép đen hoặc xử lý mạ kẽm, sơn chống gỉ tùy theo môi trường làm việc trong nhà, ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Thép U200x73x7 dùng cho hạng mục nào?
U200x73x7 thường được chọn cho các vị trí cần thép hình có chiều cao tiết diện lớn, khả năng chịu uốn tốt và dễ liên kết bằng hàn hoặc bu lông. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Dầm phụ, thanh đỡ sàn thao tác, bệ máy và khung đỡ thiết bị trong nhà xưởng.
- Khung nhà thép tiền chế, nhà kho, mái che, giàn đỡ và kết cấu phụ trợ công nghiệp.
- Chế tạo khung xe, sàn xe, rơ moóc, kết cấu cơ khí chịu tải vừa.
- Gia công lan can, khung cổng, khung đỡ bảng hiệu, giá kệ công nghiệp và hệ gá đỡ.
- Các công trình dân dụng hoặc công nghiệp cần thép hình U có kích thước lớn nhưng vẫn dễ thi công tại công trường.
Khi nào nên chọn U200x73x7 thay vì U200 mỏng hơn?
Nên chọn U200x73x7 khi công trình cần tiết diện U200 có độ dày tốt hơn để tăng độ cứng, hạn chế biến dạng và đảm bảo ổn định cho các hạng mục chịu tải vừa. So với một số dòng U200 mỏng hơn, quy cách 200x73x7 phù hợp hơn khi vị trí lắp đặt có tải trọng tập trung, yêu cầu liên kết hàn chắc hoặc cần tăng độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.


Ngược lại, nếu công trình chỉ cần khung phụ nhẹ, tải nhỏ hoặc ưu tiên giảm chi phí vật tư, khách hàng có thể cân nhắc các dòng U200 mỏng hơn như U200x76x5.2. Nếu tải trọng lớn, nhịp dài hoặc kết cấu chính yêu cầu độ cứng cao hơn, nên kiểm tra lại thiết kế và có thể nâng lên nhóm U250, U300 hoặc chuyển sang thép H, thép I phù hợp hơn.
So sánh U200x73x7 với một số quy cách U200 phổ biến
| Tiêu chí | U200 x 73 x 7 | U200 x 76 x 5.2 | U200 x 75 x 8.5 |
| Chiều cao bụng | 200mm | 200mm | 200mm |
| Bản cánh | 73mm | 76mm | 75mm |
| Độ dày chính | 7mm | 5.2mm | 8.5mm |
| Barem tham khảo | Khoảng 23.7kg/m | Khoảng 18.4kg/m | Khoảng 23.5kg/m |
| Trường hợp nên dùng | Kết cấu chịu tải vừa, cần U200 dày hơn dòng mỏng | Khung phụ, kết cấu nhẹ, cần tối ưu chi phí | Hạng mục cần tiết diện U200 nặng và chắc hơn |
Bảng trên chỉ dùng để tham khảo nhanh khi chọn vật tư. Trong thiết kế thực tế, khả năng chịu lực còn phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, chiều dài nhịp, phương đặt thép, kiểu liên kết, tải trọng tĩnh, tải trọng động và hệ số an toàn của công trình.
Cách tính trọng lượng và chi phí thép U200x73x7
Khi cần dự toán nhanh, khách hàng có thể lấy barem kg/m nhân với chiều dài cây thép và đơn giá tại thời điểm mua hàng. Với U200x73x7, công thức tham khảo như sau:
| Hạng mục tính | Công thức | Kết quả tham khảo |
| Trọng lượng 1 cây 12m | 23.7kg/m x 12m | 284.4kg/cây |
| Chi phí 1 cây nếu đơn giá 24.000đ/kg | 284.4kg x 24.000đ | 6.825.600đ/cây |
| Khối lượng 10 cây | 284.4kg x 10 | 2.844kg |
Khi báo giá thực tế, Trần Long sẽ căn cứ vào số lượng đặt hàng, quy cách cắt, vị trí giao hàng, yêu cầu chứng chỉ chất lượng và tình trạng hàng sẵn kho để gửi đơn giá phù hợp.
Lưu ý khi chọn mua thép hình U200x73x7
- Kiểm tra đúng quy cách 200 x 73 x 7 trước khi nhận hàng, tránh nhầm với U200x76x5.2, U200x75x8.5 hoặc U200x75x9.
- Đối chiếu chiều dài cây 6m, 12m hoặc chiều dài cắt theo yêu cầu để tính đúng khối lượng thanh toán.
- Xác định môi trường sử dụng để chọn thép đen, thép sơn chống gỉ, thép mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
- Với hạng mục chịu lực chính, không nên chọn thép chỉ theo giá rẻ mà cần kiểm tra bản vẽ, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật.
- Nên yêu cầu thông tin về mác thép, xuất xứ, tiêu chuẩn và chứng chỉ nếu công trình cần nghiệm thu hồ sơ vật liệu.


Vì sao nên mua thép U200x73x7 tại Trần Long?
Trần Long cung cấp nhiều nhóm thép hình phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp, bao gồm thép U, thép I, thép H, thép V và các quy cách thép hình phổ biến theo nhu cầu công trình. Với sản phẩm U200x73x7, khách hàng có thể được hỗ trợ tư vấn quy cách, kiểm tra barem, cắt theo yêu cầu và giao hàng đến công trình.
- Hỗ trợ kiểm tra quy cách theo bản vẽ hoặc yêu cầu mua hàng.
- Báo giá theo số lượng thực tế, hạn chế sai lệch khối lượng khi đặt hàng.
- Có thể tư vấn quy cách thay thế nếu U200x73x7 chưa phải lựa chọn tối ưu cho tải trọng hoặc ngân sách.
- Hỗ trợ giao hàng cho công trình, xưởng cơ khí, nhà máy và kho hàng tùy khu vực.
Nếu khách hàng đang cần thêm các quy cách thép hình khác cho cùng hạng mục, có thể tham khảo danh mục thép hình U hoặc nhóm thép hình H, I, U, V để so sánh nhanh theo kích thước, barem và mức giá tham khảo.
Câu hỏi thường gặp về thép hình U200x73x7
Thép U200x73x7 nặng bao nhiêu kg một mét?
Barem tham khảo của thép U200x73x7 khoảng 23.7kg/m. Một cây dài 12m sẽ có trọng lượng khoảng 284.4kg. Trọng lượng thực tế có thể sai số nhẹ tùy nhà máy, tiêu chuẩn cán và dung sai sản xuất.
U200x73x7 có dùng làm dầm chịu lực được không?
U200x73x7 có thể dùng cho dầm phụ, khung đỡ, sàn thao tác và các kết cấu chịu tải vừa. Với dầm chính, nhịp dài hoặc tải trọng lớn, cần kiểm tra thiết kế kỹ thuật trước khi quyết định dùng quy cách này.
Nên chọn U200x73x7 hay U200x76x5.2?
U200x73x7 phù hợp khi cần độ dày và độ cứng tốt hơn, còn U200x76x5.2 phù hợp hơn cho các hạng mục nhẹ hoặc cần tối ưu chi phí. Việc lựa chọn nên dựa trên tải trọng, vị trí lắp đặt, yêu cầu nghiệm thu và ngân sách công trình.
Thép U200x73x7 có mạ kẽm được không?
Có. Tùy nhu cầu sử dụng, thép U200x73x7 có thể dùng dạng thép đen, sơn chống gỉ, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm, nên cân nhắc phương án bảo vệ bề mặt để tăng tuổi thọ sử dụng.
Liên hệ báo giá thép hình U200x73x7
Để nhận báo giá thép hình U200x73x7 theo số lượng thực tế, khách hàng nên gửi thông tin quy cách, chiều dài cây, số lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu chứng chỉ nếu có. Trần Long sẽ hỗ trợ kiểm tra hàng, tư vấn phương án thay thế khi cần và báo giá theo thời điểm đặt hàng.
- Sản phẩm: Thép hình U200x73x7
- Chiều dài phổ biến: 12m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
- Barem tham khảo: 23.7kg/m
- Ứng dụng: xây dựng, cơ khí, khung đỡ, nhà xưởng, sàn thao tác, kết cấu phụ trợ
Nếu chưa chắc U200x73x7 có phù hợp với công trình hay không, hãy gửi bản vẽ hoặc mô tả hạng mục sử dụng để được tư vấn quy cách thép hình phù hợp hơn trước khi đặt hàng.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 87 mm
- Dày bụng: 9.5 mm
- Barem: 470.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 180 mm
- Chiều cao cánh: 74 mm
- Dày bụng: 5.1 mm
- Barem: 208.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 85 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 414 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 9 mm
- Dày cánh: 13 mm
- Barem: 457 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá











